Font size
WorksheetsQuốc phòng
Total questions: 100
Worksheet time: 25hrs 0mins
: Chương trình môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh gồm mấy học phần ?
1
2
3
4
Những học phần nào sau đây là học phần lý thuyết ?
1 và 2
A. 2 và 3
3 vs 4
2 vs 4
Học phần nào sau đây là học phần thực hành ?
1vs 3
2 vs 4
2vs 3
3 vs 4
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin chiến tranh xuất hiện khi nào ?
Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội.
Xuất hiện khi loài người phát minh ra thuốc nổ
Xuất hiện khi chế độ tư hữu, giai cấp, nhà nước xuất hiện.
Chiến tranh xuất hiện từ khi loài người xuất hiện.
Chính trị và chiến tranh có mối quan hệ như thế nào ?
. Chính trị chi phối chỉ đạo chiến tranh
Chính trị không chi phối chỉ đạo chiến tranh
Chiến tranh không phục vụ mục đích chính trị
Chính trị và chiến tranh không có tác động qua lại với nhau.
Ai là người đã lãnh đạo cuộc cách mạng tháng 10 Nga đi đến thành công
CacMác
Ăng ghen
Lênin
Cả 3 người trên
Những cuộc chiến tranh đi xâm lược đất đai, lô dịch các dân tộc khác là thuộc lọai hình chiến tranh nào sau đây ?
. Chiến tranh chính nghĩa.
Chiến tranh cách mạng
C. Chiến tranh phản cách mạng
D. Chiến tranh phản động.
Những cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc của các dân tộc thuộc địa, phụ thuôc, chống lại bọn thực dân xâm lược và những cuộc nội chiến của giai cấp bị áp bức, chống lại giai cấp thống trị phản động áp bức bóc lột là thuộc lọai hình chiến tranh nào sau đây ?
A. Chiến tranh chính nghĩa.
B. Chiến tranh cách mạng
C. Chiến tranh tiến bộ
D. Chiến tranh phản động.
Theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong kháng chiến sử dụng biện pháp nào là chủ yếu ?
A. Biện pháp thương lượng
B. Biện pháp đấu tranh chính trị
C. Biện pháp đấu tranh Quân sự
D. Biện pháp đấu tranh ngoại giao
Theo tư tưởng Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống thực dân Pháp phải thực hiện phương châm nào sau đây ?
A. Đánh nhanh thắng nhanh
B. Kháng chiến lâu dài dựa vào sức mình là chính
C. đánh chắc, tiến chắc
D. Cần kêu gọi sự giúp đỡ mạnh mẽ của thế giới
Câu 11: Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin thì bản chất của chiến tranh là gì ?
A. Chiến tranh là chiếm đoạt về đất đai của nước khác
B. Chiến tranh là dùng bạo lực để đoạt mục đích chính trị của giai cấp, nhà nước nhất định
C. Chiến tranh là sự chiếm đoạt về kinh tế.
D. Chiến tranh là bóc lột sức lao động của nước khác.
Câu 12: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kế thừa học thuyết nào về chiến tranh, quân đội và bảo vệ tổ quốc ?
A. Phơ bách.
B. Chủ nghĩa Mác – Lênin.
C. Binh pháp Tôn Tử.
D. Cả 3 học thuyết trên.
Câu 13: Chủ tịch HCM đã đánh giá khái quát chủ nghĩa đế quốc như thế nào ?
A. Là một tổ chức chính trị đi tiên phong về giải phóng con người khỏi áp bức bóc lột.
A. Là một tổ chức chính trị hoạt động vì người dân.
A. Họ luôn mang đến nền dân chủ và tiến bộ đến cho các nước thuộc địa.
A. Chủ nghĩa đế quốc như “con đỉa hai vòi”, một vòi hút máu nhân dân lao động chính quốc, một vòi hút máu nhân dân lao động thuộc địa.
Câu 14: Chủ tịch HCM khẳng định như thế nào về chiến tranh giải phóng dân tộc ?
A. Khẳng định chiến tranh là phải chiến tranh nhân dân
A. Khẳng định chiến tranh giải phóng dân tộc là chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc dựa vào sức mình là chính.
A. Chiến tranh giải phóng dân tộc là chiến tranh chống lại sự áp bức bóc lột.
Câu 15: Đâu không phải là nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh ?
A. Trên cơ sở lập trường duy vật biện chứng, Hồ Chí Minh đã sớm đánh giá đúng đắn bản chất, qui luật của chiến tranh, tác động đến đời sống xã hội
A. Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.
A. Là cuộc chiến vĩ đại của dân tộc ta chống lại sự xâm lược của thực dân Pháp
A. Xác định tính chất xã hội của chiến tranh, phân tích tính chất chính trị xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa đế quốc, chỉ ra tính chất chính nghĩa của chiến tranh giải phóng dân tộc.
Câu 16: Chủ tịch Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến ngày tháng năm nào ?
A. Ngày 02/9/1945
A. Ngày 19/12/1946
A. Ngày 21/12/1946
A. Ngày 7/5/1954
Câu 17: Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước ngày tháng năm nào ?
A. Ngày 05/6/1911
A. Ngày 06/6/1912
A. Ngày 06/7/1913
A. Ngày 16/7/1914
Câu 18: Theo quan điểm của CN Mác – Lê Nin thì chiến tranh là gì ?
A: Là cuộc xung đột vũ trang của một nhóm người
B. Là mối một hiện tượng chính trị - xã hội mang tính lịch sử.
C. Là cuộc tranh dành lãnh thổ của các nước lớn
D. Là biểu hiện bản chất của chủ nghĩa tư bản
Câu 19: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ví thực dân Pháp như thế nào ?
A. Như như những người mang đến văn minh cho đất nước Việt Nam.
A. Như bọn cướp nước
A. Như những nhà tư bản văn minh
A. Như con đỉa hai vòi
Câu 20: Lênin đánh giá bản chất của quân đội như thế nào ?
A. Quân đội mạng bản chất của giai cấp, nhà nước sinh ra nó.
A. Quân đôi là phải trung lập về chính trị.
A. Quân đội mang bản chất của giai cấp lãnh đạo
A. Quân đội chỉ được sử dụng vào mục địch chiến tranh.
Câu 21: Ngày thành lập lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam là ngày tháng năm nào sau đây ?
A. Ngày 22/12/1930
A. Ngày 22/12/1931
A. Ngày 22/12/1944
A. Ngày 22/12/1945
Câu 22: Đâu là bản chất của lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam
A. Quân đội nhân dân VN mang bản chất của giai cấp lãnh đạo.
A. Quân đội nhân dân VN mang bản chất của giai cấp tư bản
A. Quân đội nhân dân VN mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.
A. Không có bản chất của quân đội nhân dân VN.
Câu 23: “Quân đội ta chung với Đảng, hiếu với dân, sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì……. Nhiệm vụ nào cũng hoàn thành, khó khăn nào cũng vượt qua, kẻ thù nào cũng đánh thắng.” Hãy tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống;
A. Vì lợi ích của bản thân
A. Vì sự nghiệp của đất nước
A. Vì hòa bình của quê hương
A. Vì chủ nghĩa xã hội
Câu 24: “Quân và dân như cá với nước” là câu ví của ai ?
A. Chủ tịch Hồ Chí Minh
A. Của nhân dân
A. Của Đại tướng Võ Nguyên Giáp
A. Của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 25: Yếu tố nào quyết định sức mạnh của Quân đội nhân dân Việt Nam ?
A. Chính trị, tinh thần
A. Tổ chức Kỷ luật
A. Con người
A. Vũ khí trang bị
Câu 26: Đâu không phải là chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam
A. Đội quân chiến đấu
A. Đội quân phục vụ mục đích chiến tranh xâm lược
A. Đội quân công tác
A. Đôi quân sản xuất
Câu 27: Cách mạng tháng 8 diễn ra năm nào ?
A. 1943
A. 1944
A. 1945
A. 1946
Câu 28: Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng CSVN như thế nào trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN ?
A. Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
A. Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
A. Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.
A. Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN.
Câu 29: Để tạo ra sức mạnh bảo vệ Tổ quốc XHCN, Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng yếu tố nào ?
A. Sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh của thời đại.
A. Sự đoàn kết nhất trí của nhân dân, của Đảng và chính phủ.
A. Sự đoàn kết nhất trí của toàn dân tộc và lực lượng vũ trang nhân dân.
A. Sức mạnh của Lực lượng vũ trang nhân dân.
Câu 30: Đâu là nội dung không nằm trong nội dung tư tưởng HCM về bảo vệ tổ quốc XHCN ?
A. Bảo vệ tổ quốc VNXHCN là một yếu tố khách quan.
A. Mục tiêu bảo vệ tổ quốc XHCN là bảo vệ quyền lợi của nhóm người có quyền lực.
A. Sức mạnh bảo vệ tổ quốc XHCN là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh của thời đại
A. Đảng CSVN lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ tổ quốc.
Câu 31: Theo tư tưởng HCM bảo vệ tổ quốc XHCN là trách nhiệm của ai ?
A. Của lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam.
A. Là trách nhiệm của đảng và nhà nước.
A. Là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân.
A. Là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân
Câu 32: Theo tư tưởng HCM sức mạnh bảo vệ tổ quốc là gì ?
A. Là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh của thời đại.
A. Là sức mạnh của người dân Việt Nam
A. Là sức mạnh của quân đội
A. Là sức mạnh của các cấp ngành từ trung ương đến địa phương.
Câu 33: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân của Đảng, Nhà nước ta hiện nay để làm gì ?
A. Tạo ra sức mạnh tổng hợp của đất nước từ đó tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
B. Để tạo ra sức mạnh về quân sự tấn công các nước khác.
B. Để chiến đấu chống lại các nước khác
B. Để thể hiện nước ta là nước có sức mạnh về quân sự.
Câu 34: Bạn có cần phải tham gia vào quá trình xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân không ?
A. Không, bởi việc này là trách nhiệm của nhà nước.
B. Không, bởi việc xây dựng nền QPTD – ANND là trách nhiệm của lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Có vì xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là trách nhiệm của toàn dân.
D. Không quan tâm
Câu 35: Trong các cuộc chiến tranh sau đây, đâu là cuộc chiến tranh chính nghĩa ?
A. Chiến tranh của Việt Nam chống lại sự xâm lược của thực dân Pháp và đế quốc Mỹ.
B. Chiến tranh của thực dân Pháp đối với Việt Nam.
C. Chiến tranh của Trung Quốc đối với Việt Nam.
D. Chiến tranh của Đế quốc Mỹ đối với Việt Nam.
Câu 36: Đâu không phải là đặc trưng của việc xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
A. Nền Quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân chỉ có mục đích tự vệ chính đáng.
A. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân nhằm mục đích xâm lược nước khác
A. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành
A. Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành
Câu 37: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân của nước ta là gì ?
A. Tạo ra sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, kinh tế…để giư vững hòa bình ổn định đất nước để ngăn chặn nguy cơ chiến tranh..
A. Tạo ra sức mạnh quân sự để giúp đỡ các nước bị xâm lược
A. Tạo ra sức mạnh quân sự để bảo vệ tổ quốc
A. Cùng các nước trong khu vực bảo vệ sự hòa bình.
Câu 38: “Chúng ta xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh để tự vệ chống lại thù trong giác ngoài bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ” thuộc đặc trưng nào trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân ?
A. Nền quốc phòng toàn dân- an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.
A. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.
A. Đó là nền quốc phòng an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.
A. Nền quốc phòng, an ninh nhân dânđược xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.
Câu 39: “nền quốc phòng, an ninh tạo thành bởi nhiều yếu tố như chính trị, kinh tế, văn hoá, tư tưởng, khao học, quân sự, an ninh” thuộc đặc trưng nào trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân ?
A. Nền quốc phòng toàn dân- an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.
A. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.
A. Đó là nền quốc phòng an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.
A. Nền quốc phòng, an ninh nhân dânđược xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.
Câu 40: “Nền quốc phòng, an ninh luôn xuất phát từ lợi ích nguyện vọng khả năng của nhân dân, là đặc trưng trong đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước.” thuộc đặc trưng nào trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân ?
A. Nền quốc phòng toàn dân- an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.
A. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.
A. Đó là nền quốc phòng an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.
A. Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.
Câu 41:“Kết hợp giữa xây dựng con người có giác ngộ chính trị, có tri thức với vũ khí trang bị hiện đại.” thuộc đặc trưng nào trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân ?
A. Nền quốc phòng toàn dân- an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.
A. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.
A. Đó là nền quốc phòng an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.
A. Nền quốc phòng, an ninh nhân dânđược xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại.
Câu 42: “Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân của chúng ta đều được xây dựng nhằm mục đích tự vệ, đều phải chống thù trong giặc ngoài.” thuộc đặc trưng nào trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân – an ninh nhân dân ?
A. Nền quốc phòng toàn dân- an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.
A. Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.
A. Đó là nền quốc phòng an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.
A. Nền quốc phòng tòn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.
Câu 43: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những lực lượng nào sau đây ?
A. Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Bộ đội địa phương.
A. Bộ đội chính qui, công an nhân dân, Bộ đội địa phương và Dân quân tự vệ.
A. Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, Dân quân tự vệ.
A. Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Bộ đội địa phương, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ.
Câu 44: Chủ tich Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng quân đội nhân dân ?
A. Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định.
A. Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
A. Con người với trình độ quân sự cao giữ vai trò quyết định.
A. Con người giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc kinh tế của chiến
tranh là?
A. Một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội.
A. Sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
A. Giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người.
A. Sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp và đối kháng giai cấp.
Câu 46: Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định phải kháng chiến lâu dài, dựa vào sức mình là chính. Vì sao ?
A. Đất nước nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự
hùng mạnh.
A. Đất nước nghèo, kinh tế kém phát triển, vừa giành được độc , kẻ thù là bọn thực dân, đế quốc có tiềm lực kinh tế, quân sựu hơn ta nhiều lần.
A. Đất nước nghèo, lực lượng vũ trang ta chưa thể đánh thắng kẻ thù ngay được.
A. Đất nước nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế ,quân sự.
Câu 47: Tiền thân của lực lượng Quân đội nhân dân Việt Nam là ?
A. Đoàn Vệ quốc quân.
A. Đội Việt Nam cứu quốc quân.
A. Việt Nam giải phóng quân .
A. Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
Câu 48: Lý luận của chủ nghĩa Mac-Lê Nin về bản chất giai cấp của quân đội là gì ?
A. Mang bản chất từ thành phần xuất thân của lực lượng vũ trang.
A. Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động.
A. Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức nuôi dưỡng và sử dụng quân đội.
A. Là lực lượng bảo vệ đất nước, không mang bản chất chính trị.
Câu 49: Đâu là đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân ?
A. Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.
A. Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân là một.
A. Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.
A. Nền an ninh nhân dân và nền quốc phòng toàn dân thực hiện nhiệm vụ độc lập về an ninh quốc phòng.
Câu 50: Đâu là đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân ?
A. Nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân là một.
A. Nền an ninh nhân dân hỗ trợ cho nền quốc phòng toàn dân.
A. Nền an ninh nhân dân và nền quốc phòng toàn dân đều dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh.
A. Nền quốc phòng toàn dân an ninh nhân dân có mục đích duy nhất tự vệ chính đáng.
Trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh hiện nay, có câu: “Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng………”. Hãy chọn cụm từ đúng nhất cho phù hợp với câu nói trên ?
A. Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu quốc phòng bảo vệ vững chắc Tổ quốc VN XHCN.
B. lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân hùng mạnh, có vũ khí hiện đại ngang tầm với các nước.
C. lực lượng bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia.
D. lực lượng vũ trang nhân dân gồm 3 thứ quân: chủ lực, địa phương và dân quân tự vệ.
Câu 52: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân hiện nay là gì ?
A. Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam không bị các nước trong khu vực tấn công.
B.Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc và bảo vệ lợp ích quốc gia, dân tộc.
C. Thực hiện thành công công cuộc đổi mới đất nước, không bị chủ nghĩa đế quốc tấn công.
D. Bảo vệ tổ quốc Việt Nam luôn vững chác theo con đường XHCN
Câu 53: Trong nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh hiện nay, có câu: “Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu…. ”Hãy chọn cụm từ đúng nhất phù hợp với câu trên ?
A. Phát triển kinh tế xã hội hiện nay.
A. Hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay.
A. Bảo vệ vững chắc tổ quốc Việt Nam XHCN.
A. Bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ và biên giới quốc gia.
Câu 54: Bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quốc phòng, an ninh: “Tiềm lực quốc phòng, an ninh là khả năng về……………”.
A. Vũ khí, phương tiện chiến tranh có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc
phòng, an ninh.
A. Nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiên nhiệm vụ quốc phòng an ninh
A. Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang, vũ khí, phương tiện có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.
A. Nguồn lực xã hội đáp ứng cho yêu cầu quốc phòng, an ninh.
Câu 55: “Mỗi bước phát triển kinh tế phải là một bước tăng cường củng cố quốc phòng và ngược lại”. thuộc nội dung xây dựng tiềm lực nào của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
A. Xây dựng tiềm lực chính trị – tinh thần
A. Xây dựng tiềm lực kinh tế.
A. Xây dựng tiềm lực khoa học – công nghệ
A. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
Câu 56: “Xây dựng tình cảm yêu mến đất nước, quê hương, lòng tin của nhân dân đối với sự lãnh đạo của Đảng, Chính phủ,”. thuộc nội dung xây dựng tiềm lực nào của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
A. Xây dựng tiềm lực chính trị – tinh thần
A. Xây dựng tiềm lực kinh tế.
A. Xây dựng tiềm lực khoa học – công nghệ
A. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
Câu 57: “phát triển công nghiệp quốc phòng, phát triển khoa học quân sự Việt Nam trong điều kiện chiến tranh công nghệ cao,”. thuộc nội dung xây dựng tiềm lực nào của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
A. Xây dựng tiềm lực chính trị – tinh thần
A. Xây dựng tiềm lực kinh tế.
A. Xây dựng tiềm lực khoa học – công nghệ
A. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
Câu 58: “Nâng cao chất lượng tổng hợp, sức mạnh chiến đấu và trình độ sẵn sàng chiến đấu của các LLVTND,”. thuộc nội dung xây dựng tiềm lực nào của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân
A. Xây dựng tiềm lực chính trị – tinh thần
A. Xây dựng tiềm lực kinh tế.
A. Xây dựng tiềm lực khoa học – công nghệ
A. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh
Câu 59: « Cụ thể hoá các nội dung lãnh đạo về quốc phòng an ninh và bổ sung cơ chế hoạt động của từng cấp, từng ngành, từng địa phương » thuộc biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nào sau đây ?
A. Thường xuyên thực hiện giáo dục QP - AN
A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của cơ quan tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
A. Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND.
A. Phát huy vai trò của quầ chúng nhân dân
Câu 60: « Làm cho mọi người, mọi tổ chức biết tự bảo vệ trước sự chống phá của các thế lực thù địch » thuộc biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nào sau đây ?
A. Thường xuyên thực hiện giáo dục QP - AN
A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của cơ quan tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
A. Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND.
A. Phát huy vai trò của quần chúng nhân dân
Câu 61: ‘Mọi công dân, tổ chức, lực lượng đều phải tham gia theo phạm vi khả năng của mình’ thuộc biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân nào sau đây ?
A. Thường xuyên thực hiện giáo dục QP - AN
A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của cơ quan tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
A. Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND.
A. Phát huy vai trò của quần chúng nhân dân
Câu 62: Đâu không phải là tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện..
A. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ, cách mạng..
A. Là cuộc chiến tranh hiện đại..
A. Là cuộc chiến tranh của Chủ nghĩa thực dân xâm lược nước ta..
Câu 63: Hãy tìm khái niệm đúng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ?
A. Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước để xây dựng và đi lên CNXH.
A. Là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để xây dựng đất nước, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
A. Là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để ứng phó với mọi tình huống chiến tranh.
A. Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh, nhằm đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng nước ta.
Câu 64: Đâu không phải là mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ?
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
B. Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C. Sử dụng người dân để thực hiện cuộc chiến tranh xâm lược.
D. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN.
Câu 65: “Lấy nhỏ thắng lớn”, “lấy ít địch nhiều” thuộc quan điểm nào của đảng về chiến tranh nhân dân.
A. Quan điểm chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc..
A. Quan điểm chiến tranh toàn diện..
A. Quan điểm kết hợp kháng chiến với xây dựng..
A. Kết hợp sực mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại..
Câu 66 : “ Kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa, tư tưởng” thuộc quan điểm nào của đảng vệ chiến tranh nhân dân.
A. Quan điểm chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc..
A. Quan điểm chiến tranh toàn diện..
A. Quan điểm kết hợp kháng chiến với xây dựng..
A. Kết hợp sực mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại..
Câu 67: “ ra sức thu hẹp không gia, rút ngắn thời gian của chiến tranh, dành thắn lượi càng sớm càng tốt”. thuộc quan điển nào của đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc.
A. Quan điểm chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc..
A. Quan điểm chiến tranh toàn diện..
A. Quan điểm kết hợp kháng chiến với xây dựng..
A. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực...
Câu 68: “Phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế” thuộc quan điển nào của đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Quan điểm chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc..
A. Quan điểm chiến tranh toàn diện..
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại...
A. Kết hợp sực mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại..
Câu 69: Giữ gìn trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn” thuộc quan điểm nào của đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Kết hợp đấu tranh quân sự với đảm bảo an ninh chình trị..
A. Quan điểm chiến tranh toàn diện..
A. Quan điểm kết hợp kháng chiến với xây dựng..
A. Kết hợp sực mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại..
Câu 70: “ ra sức sản xuất thực hành tiết kiệm giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh” thuộc quan điểm nào của đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Kết hợp đấu tranh quân sự với đảm bảo an ninh chính trị..
A. Kết hợp kháng chiến với xây dựng...
A. Quan điểm chiến tranh toàn diện…
A. Kết hợp sực mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại..
Câu 71: Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì ?
A. Chủ nghĩa đế quốc và Các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng.
B. Các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng.
C. Chủ nghĩa khủng bố và ly khai cực đoan.
D. Chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chủ nghĩa nước lớn.
Câu 72: Đâu là quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là ?
A. Quá trình xây dựng và đi lên CNXH phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và
lâu dài.
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm lòng cốt. kết hợp tác chiến của lực lượng vuc trang địa phương với tác chiến của các binh đoàn chủ lực.
A. Xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố
vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch
ngay từ đầu và lâu dài.
A. Đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài.
Câu 73: Âm mưu thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi tiến hành xâm lược nước ta là ?
A. Đánh để đàm áp nhân dân Việt Nam
A. Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với hoạt động bạo loạn lật đổ từ bên trong.
A. Sử dụng các biện pháp vận động người dân đứng về phía địch.
A. Sử dụng biện pháp tấn công vũ trang
Câu 74: Đâu là tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là ?
A. Chiến tranh chống lại kẻ thù xâm lược bảo vệ Tổ quốc.
A. Chiến tranh cách mạng giành độc lập.
A. Là cuộc chiến tranh hiện đại.
A. Cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội Xã hội chủ nghĩa.
Câu 75: “Động viên toàn dân đánh giặc, chúng ta phải động viên và tổ chức quần chúng cùng lực lượng vũ trang trực tiếp chiến đấu và phục vụ chiến đấu” Thuộc quan điểm nào của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc, lấy lực lượng vũ trang gồm 3 thứ quân làm nòng cốt,
A. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao, kinh tế
A. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian
A. Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu vừa sản xuất, thực hiện tiết kiệm, giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.
Câu 76: “Chúng ta phải chuẩn bị tích cực, chủ động xây dựng khu vực phòng thủ và đất nước vững mạnh cả về thế và lực, sẵn sàng đáp ứng mọi tình huống của chiến tranh” Thuộc quan điểm nào của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc, lấy lực lượng vũ trang gồm 3 thứ quân làm nòng cốt,
A. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao, kinh tế
A. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian
A. Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu vừa sản xuất, thực hiện tiết kiệm, giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.
Câu 77: “Tiến công địch trên mặt trận quân sự: phải kết hợp chặt chẽ mặt trận quân sự với mặt trận chính trị, ngoại giao, kinh tế.... Mặt trận nào cũng có vị trí quan trọng” Thuộc quan điểm nào của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc, lấy lực lượng vũ trang gồm 3 thứ quân làm nòng cốt,
A. Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao, kinh tế
A. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian
A. Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu vừa sản xuất, thực hiện tiết kiệm, giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.
Câu 78: “Phát huy tinh thần tự lực, tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ đồng tình ủng hộ quốc tế” Thuộc quan điểm nào của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc ?
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực, tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới.
A. Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian
A. Kết hợp kháng chiến với xây dựng, vừa chiến đấu vừa sản xuất, thực hiện tiết kiệm, giữ gìn và bồi dưỡng lực lượng ta càng đánh càng mạnh.
A. Kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự an toàn xã hội. Trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại, gây bạo loạn.
Câu 79: Bạn hiểu gì về nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc ?
A. Là sử dụng yếu tố con người vào quá trình chiến tranh.
A. Là nghệ thuật tạo ra sức mạnh tổng hợp cả về chính trị, quân sự, ngoại giao, tư tưởng văn hóa…
A. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc không có trong nội dung nghệ thuật quân sự của Việt Nam.
A. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc là sử dụng các lĩnh vực kinh tế, chính trị…. vào quá trình chiến tranh.
Câu 80: Bạn hiểu như thế nào về nghệ thuật quân sự toàn diện đánh giặc.
A. Là sử dụng yếu tố con người vào quá trình chiến tranh.
B. Là nghệ thuật quân sự tạo ra sức mạnh tổng hợp từ các yếu tố chính trị, quân sự, ngoại giao, tư tưởng văn hóa, kinh tế….
C. Nghệ thuật quân sự toàn diện đánh giặc không có trong nội dung nghệ thuật quân sự của Việt Nam.
C. Nghệ thuật đánh giặc toàn diện là sử dụng nhiều vũ khí trang bị hiện đại vào quá trình chiến tranh.
Câu 81: Nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá quân địch có điểm yếu nào là cơ bản ?
A. Vấp phải ý chí kiên cường , chiến đấu vì độc lập tự do của dân tộc ta.
A. Phải đối phó với cách đánh năng động, sáng tạo của quân đội ta.
A. Phải đương đầu với dân tộc Việt Nam có truyền thông yêu nước, chống xâm lược, kiên cường bất khuất.
A. Phải đương đầu với một dân tộc có lòng yêu nước nồng nàn.
Câu 82: Thế trận chiến tranh nhân dân là gì ?
A. Là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang.
A. Là sự tổ chức bố trí lực lượng để phòng thủ đất nước.
A. Là tổ chức , bố trí lực lượng vũ trang trong ý đồ chiến lược.
A. Là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến.
Câu 83: Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì ?
A. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc.
A. Bảo vệ sự toàn vẹn của Tổ quốc.
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự an toàn xã hội...
A. Bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền của Tổ quốc.
Câu 84: Hãy xác định tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ?
A. Là cuộc chiến tranh do người dân Việt Nam tiến hành
A. Là cuộc chiến tranh chính nghĩa tự vệ cách mạng nhằm bảo vệ độc lập chủ quyền thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc..
A. Là cuộc chiến tranh với nhiều loại vũ khí hiện đại
A. Là cuộc chiến tranh giữ một bên là vũ khí thô sơ lạc hậu với một bên là có vũ khí hiện đại
Câu 85: Chọn một phương án để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: “Chiến tranh nhân dân Việt Nam là quá trình …………. , nhằm đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối với cách mạng nước ta.”
A. Sử dụng sức mạnh quân sự được huy động trên cả nước.
A. Sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh.
A. Huy động lực lượng vũ trang toàn dân.
A. Huy động lực lượng vũ trang kết hợp với toàn dân.
Câu 86: Đâu là tiêu chí để phân biệt tính chất chính nghĩa và phi nghĩa của chiến tranh ?
A. Mục đích của cuộc chiến tranh.
A. Chủng loại của vũ khí dùng trong chiến tranh.
A. Hoàn cảnh tiến hành chiến tranh.
A. Giai cấp tiến hành chiến tranh.
Câu 87 : Nguyên tắc lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam là gì ?
A. Tuyệt đối, trực tiếp.
A. Tuyệt đối.
A. Trực tiếp về mọi mặt.
A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
Câu 88: Một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là ?
A. Thực hiện xây dựng và bảo vệ Tổ quốc XHCN trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.
B. Nhằm giữ vững bảo vệ tổ quốc Việt Nam XHCN.
C. Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi và Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng CSVN đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ công nghiệp hóa –
hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.
Câu 89: “CNĐQ và các thế lực thù địch với CNXH, đẩy mạnh chiến lược “ Diễn biến hoà bình” chống phá cách mạng. vẫn coi Việt Nam là một trọng điểm để phá hoại” Thuộc đặc điểm nào liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?
A. Cả nước thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc XHCN. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động chống phá ta quyết liệt
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, tình hình thế giới có nhiều diễn biến phức tạp.
A. Sự nghiệp đổi mới của nước ta đã đạt được những thành tựu mang ý nghĩa lịch sử .
A. Thực trạng lực lượng vũ trang
Câu 90: “Cơ sở vật chất kĩ thuật của nền kinh tế được tăng cường; đời sống nhân dân tiếp tục được cải thiện; tình hình chính trị xã hội cơ bản ổn định; quốc phòng; an ninh được giữ vững..” Thuộc đặc điểm nào liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?
A. Cả nước thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc XHCN. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động chống phá ta quyết liệt
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, tình hình thế giới có nhiều diễn biến phức tạp.
A. Sự nghiệp đổi mới của nước ta đã đạt được những thành tựu mang ý nghĩa lịch sử.
A. Thực trạng lực lượng vũ trang
Câu 91: “Nguy cơ chiến tranh thế giới ít khả năng xảy ra, nhưng xung đột vũ trang xung đột sắc tộc, dân tộc, tôn giáo, các hoạt động can thiệp lật đổ, khủng bố vẫn xảy ra ở nhiều nơi” Thuộc đặc điểm nào liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?
A. Cả nước thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc XHCN. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động chống phá ta quyết liệt
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, tình hình thế giới có nhiều diễn biến phức tạp.
A. Sự nghiệp đổi mới của nước ta đã đạt được những thành tựu mang ý nghĩa lịch sử.
A. Thực trạng lực lượng vũ trang
Câu 92: “Từng bước đổi mới vũ khí, trang bị kỹ thuật cho quân đội” thuộc phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân nào ?
A. Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
A. Xây xựng lực lượng dự bị động viên
A. Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ
A. Động viên công nghiệp quốc phòng
Câu 93: “Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao” thuộc biện pháp chủ yếu nào trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?
A. Chấn chỉnh tổ chức biên chế của lực lượng vũ trang nhân dân
A. Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục chính trị..
A. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang nhân dân
A. Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, năng lực tốt.
Câu 94: Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì ?
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy cách mạng.
A. Xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhệ, từng bức hiện đại.
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẳn sàng chiến đấu trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.
A. Xây dựng và bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẳn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.
Câu 95: “Là nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng LLVTND Việt Nam. Có sự lãnh đạo LLVTND mới có bản chất cách mạng tốt đẹp, trở thành LLVT “ của dân, do dân, vì dân” Thuộc quan điểm nguyên tắc cơ bản xây dựng LLVT nào sau đây ?
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản VN đối với LLVT.
A. Tự lực tự cường xây dựng LLVT
A. Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.
A. Bảo đảm LLVTND luôn luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.
Câu 96: “Luôn luôn chủ động đánh địch kịp thời, bảo vệ được mình, hoàn thành tốt nhiệm vụ trong mọi tình huống, không để bị bất ngờ.” Thuộc quan điểm nguyên tắc cơ bản xây dựng LLVT nào sau đây ?
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản VN đối với LLVT.
A. Tự lực tự cường xây dựng LLVT
A. Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.
A. Bảo đảm LLVTND luôn luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.
Câu 97: “Yêu cầu huấn luyện giáo dục phải đúng hướng, đáp ứng nhiệm vụ, sát thực tế đối tượng tác chiến,” thuộc biện pháp nào trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?
A. Chấn chỉnh tổ chức biên chế Lực lượng vũ trang nhân dân.
A. Nâng cao chất lượng huấn luyện – giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự Việt Nam.
A. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kĩ thuật của LLVTND
A. Xây dựng đội ngũ cán bộ LLVTND có phẩm chất năng lực tốt
Câu 98: “phải đẩy mạnh xây dựng và phát triển công nghiệp quốc phòng, nhằm xây dựng một nền công nghiệp quốc phòng có tiềm lực ngày càng cao phù hợp với sự phát triển của nền kinh tế,” thuộc biện pháp nào trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ?
A. Chấn chỉnh tổ chức biên chế Lực lượng vũ trang nhân dân.
A. Nâng cao chất lượng huấn luyện – giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự Việt Nam.
A. Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kĩ thuật của LLVTND
A. Xây dựng đội ngũ cán bộ LLVTND có phẩm chất năng lực tốt
Câu 99: Đâu là cơ sở lý luận của việc kết hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng an ninh ?
A. Bản chất của chế độ kinh tế - xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng an ninh.
A. Bản chất của nền quốc phòng an ninh quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội.
A. Bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế.
A. Bản chất của nền độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quyết định bản chất kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội.
Câu 100: “Dựng nước đi đôi với giữ nước”, “Phú quốc binh cường”. là kế sách thuộc cơ sở nào của kết hợp kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh ?
A. Cơ sở lý luận
A. Cơ sở thực tiễn
A. Cơ sở khoa học
A. Cơ sở văn hóa
