wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN VĂN VÀO 10 (4)

Total questions: 74

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Bài thơ "Đồng chí" do ai sáng tác?

a)

Chính Hữu

b)

Minh Huệ

c)

Phạm Tiến Duật

d)

Bằng Việt

2.

"Bài thơ về tiểu đội xe không kính" do ai sáng tác?

a)

Bằng Việt

b)

Chính Hữu

c)

Phạm Tiến Duật

d)

Nguyễn Khoa Điềm

3.

"Đoàn thuyền đánh cá" là sáng tác của nhà thơ nào?

a)

Bằng Việt

b)

Huy Cận

c)

Chính Hữu

d)

Phạm Tiến Duật

4.

Câu thơ: "Bắt tay qua cửa kính vỡ rồi" được trích từ bài thơ nào?

a)

Đồng chí

b)

Bài thơ về tiểu đội xe không kính

c)

Ánh trăng

d)

Bếp lửa

5.

Câu thơ: "Ta hát bài ca gọi cá vào" được trích từ bài thơ nào?

a)

Đoàn thuyền đánh cá

b)

Ánh trăng

c)

Đồng chí

d)

Bếp lửa

6.

"Mọc giữa dòng sông xanh

Một bông hoa tím biếc"

là những câu thơ được trích ra từ bài thơ nào?

a)

Ánh trăng

b)

Sang thu

c)

VIếng lăng Bác

d)

Mùa xuân nho nhỏ

7.

Câu thơ: "Lận đận đời bà biết mấy nắng mưa" được trích từ bài thơ nào?

a)

Ánh trăng

b)

Bếp lửa

c)

Đồng chí

d)

Mùa xuân nho nhỏ

8.

"Đồng chí" được sáng tác năm nào?

a)

1977

b)

1948

c)

1969

d)

1978

9.

"Bài thơ về tiểu đội xe không kính" được sáng tác vào năm nào?

a)

1969

b)

1948

c)

1963

d)

1980

10.

"Mùa xuân nho nhỏ" được sáng tác năm nào?

a)

1980

b)

1976

c)

1978

d)

1948

11.

Các từ "chắc chắn, có lẽ, dường như, hình như" thuộc nhóm ...

a)

Thành phần biệt lập phụ chú

b)

Độc thoại nội tâm

c)

Phép nối

d)

Thành phân biệt lập tình thái

12.

Đâu là những truyện sử dụng ngôi kể thứ nhất?

a)

Những ngôi sao xa xôi

b)

Lặng lẽ Sa Pa

c)

Chiếc lược ngà

d)

Làng

13.

Đâu là những truyện sử dụng ngôi kể thứ ba?

a)

Lặng lẽ Sa Pa

b)

Chiếc lược ngà

c)

Làng

d)

Bến quê

14.

Xác định khởi ngữ trong câu: "Còn anh, anh cũng không ghìm nổi xúc động."

a)

Còn anh

b)

không ghìm nổi xúc động

c)

cũng không ghìm nổi xúc động

15.

Trong câu, những từ "tóm lại, và, nhưng, bên cạnh đó, tuy nhiên,..." được sử dụng là ...

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần phụ chú

c)

Phép nối

d)

Phép thế

16.

Dấu hiệu nhận biết đoạn đối thoại là...

a)

Có các lượt lời.

b)

Có các nhân vật nói chuyện với nhau.

c)

Giữa các lượt lời có gạch đầu dòng.

d)

Tất cả các ý.

17.

Dấu hiệu nhận biết thành phần phụ chú là...

a)

Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... bổ nghĩa cho từ đứng đằng trước nó.

b)

Nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,...

c)

Nằm giữa hai dấu gạch ngang.

d)

Bổ sung ý nghĩa cho từ đứng trước nó, nằm giữa hai dấu phẩy, hai dấu gạch ngang,... và không thuộc nòng cốt câu.

18.

Đâu là câu phủ định trong các câu dưới đây?

a)

Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".

b)

Khó khăn không làm cho những người chiến sĩ lái xe lùi bước.

c)

Năm ấy là năm đói mòn, đói mỏi.

d)

Anh thanh niên làm công tác khí tượng, kiêm vật kí địa cầu.

19.

Người xưa đã dạy: "Y phục xứng kì đức".

Câu trên sử dụng ...

a)

Phép thế

b)

Lời dẫn trực tiếp

c)

Lời dẫn gián tiếp

d)

Thành phần tình thái

20.

Xác định các nhóm từ đồng âm.

a)

Đất, mất, tất, khất,...

b)

Bắp - ngô, heo - lợn, mướp đắng - khổ qua,...

c)

Ăn uống, ăn chơi, ăn hối lộ, ăn xăng,...

d)

Cân đường, đường quốc lộ, tiểu đường,...

21.

Xác định nhóm từ đồng nghĩa.

a)

Bố - cha, mẹ - má, quốc lộ - đường lớn,...

b)

Tuy - nhưng, nếu - thì, không những - mà còn,...

c)

Yêu, thương, yêu thương, nhớ thương,...

d)

Xa - gần, dài - ngắn, sống - chết,...

22.

Xác định từ tượng thanh trong các nhóm sau.

a)

Rúc rích, ha ha, ào ào, rì rào,...

b)

Bịch, bốp, chỏng quèo, thướt tha,...

c)

Đất nước, giang sơn, sông núi, Tổ quốc,...

d)

Hoang dã, hoang mạc, hoang sơ,...

23.

Xác định biệt ngữ xã hội trong các nhóm từ sau.

a)

Cá, tôm, cua, trai trai, ốc, hến,...

b)

Học sinh, sinh viên, giáo viên, công nhân, bác sĩ...

c)

Trẫm, hoàng hậu, ái khanh, thiếp,...

d)

Xinh xinh, yêu yêu, dễ thương, dễ mến, trông, ngóng,...

24.

Xác định phó từ trong các nhóm sau.

a)

Không, chưa, chẳng, không phải,...

b)

Đã, đang, sẽ, cũng,...

c)

Sao, hay sao, gì, nào,...

d)

Ôi, trời, biết bao, thay,...

25.

Xác định các nhóm từ thuộc thành phần cảm thán.

a)

Có lẽ, dường như, chắc chắn,...

b)

Trời ơi, đất hỡi, ối, á, cũng, vẫn,...

c)

Ôi, chao ôi, hỡi ơi, làm sao,...

d)

Tóm lại, có lẽ, như vậy,...

26.

- Anh đến với ai? (1)

- Một mình! (2)

Câu số 2 thuộc kiểu câu nào theo cấu tạo?

a)

Câu đơn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

27.

Phương thức chuyển nghĩa của từ gồm có mấy loại?

a)

So sánh, nhân hóa

b)

Ẩn dụ, hoán dụ

c)

Từ đồng nghĩa, từ nhiều nghĩa

d)

Nhân hóa, liệt kê

28.

Vũ Thị Thiết là nhân vật chính trong tác phẩm nào?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Lục Vân Tiên

c)

Chuyện người con gái Nam Xương

d)

Vợ chàng Trương

29.

Những văn bản nào viết về tình cha con?

a)

Nói với con, Chiếc lược ngà, Lão Hạc

b)

Nói với con, Chiếc lược ngà, Lão Hạc, Trong lòng mẹ

c)

Nói với con, Chiếc lược ngà, Chuyện người con gái Nam Xương

d)

Chiếc lá cuối cùng, Chiếc lược ngà, Mẹ tôi, Lão Hạc

30.

Ý nào quan trọng nhất trong phần mở bài?

a)

dẫn dắt vấn đề liên quan

b)

nêu dẫn chứng

c)

nêu luận đề

d)

nêu bài học

31.

Phần dẫn chứng nên viết sau phần nào?

a)

Phân tích lợi ích, ý nghĩa hoặc tác hại

b)

Giải thích câu nói (tư tưởng, đạo lí) hoặc hiện tượng

c)

Tìm mặt trái ngược

d)

Nêu bài học của bản thân

32.

Phần kết đoạn của bài văn NLXH cần triển khai những nội dung gì?

a)

Rút ra bài học nhận thưc và hành động

b)

Khẳng định lại vấn đề, liên hệ bản thân

c)

Phê phán mặt sai

d)

Giải thích

33.

Đối với đoạn văn quy nạp, câu chủ đề thường đặt ở vị trí nào ?

a)

Bất cứ vị trí nào

b)

Đầu đoạn văn

c)

Giữa đoạn văn

d)

Cuối đoạn văn

34.

Đối với đoạn văn diễn dịch, câu chủ đề thường đặt ở vị trí nào ?

a)

Bất cứ vị trí nào

b)

Đầu đoạn văn

c)

Giữa đoạn văn

d)

Cuối đoạn văn

35.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản "Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới" là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Nghị luận

d)

Biểu cảm

36.

Từ gạch chân trong câu văn dưới đây thuộc thành phần biệt lập nào:

"Trời ơi, chỉ còn có năm phút!"

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần phụ chú

d)

Thành phần gọi đáp

37.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc thành phần biệt lập nào:

"Lúc đi, đứa con gái đầu lòng của anh - và cũng là đứa con duy nhất của anh, chưa đầy một tuổi"

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần phụ chú

d)

Thành phần gọi đáp

38.

Câu nào dưới đây không có khởi ngữ?

a)

Tôi thì tôi xin chịu

b)

Miệng ông, ông nói, đình làng, ông ngồi

c)

Cá rán này thì ngon

d)

Nam Bắc hai miền ta có nhau

39.

Câu nào dưới đây không chứa thành phần biệt lập cảm thán?

a)

Chao ôi, bông hoa đẹp quá.

b)

Ồ, ngày mai đã là chủ nhật rồi.

c)

Có lẽ ngày mai mình sẽ đi picnic

d)

Kìa, trời mưa rồi.

40.

Theo tác giả Vũ Khoan, hành trang quan trọng nhất khi bước vào thế kỉ mới là gì?

a)

Một trình độ học vấn cao

b)

Một cơ sở vật chất tiên tiến

c)

Tiềm lực bản thân con người

d)

Những thời cơ hội nhập

41.

Dòng nào nói đúng nhất thành công nghệ thuật của truyện ngắn “Làng” (Kim Lân)?

a)

Xây dựng tình huống truyện, nghệ thuật miêu tả tâm lí

b)

Nghệ thuật miêu tả tâm lí, xây dựng tình huống truyện

c)

Nghệ thuật miêu tả ngôn ngữ nhân vật, xây dựng tình huống truyện

d)

Xây dựng tình huống truyện, miêu tả tâm lí và ngôn ngữ nhân vật

42.

Dòng nào nói đúng nhất điều mà NguyễnThành Long ca ngợi trong “Lặng lẽ Sa Pa”?

a)

Vẻ đẹp của anh thanh niên làm công tác khí tượng trên đỉnh Yên Sơn

b)

Vẻ đẹp của anh cán bộ nghiên cứu bản đồ sét

c)

Vẻ đẹp của bác kĩ sư nghiên cứu giống su hào

d)

Vẻ đẹp của con người lao động và ý nghĩa của những công việc thầm lặng

43.

Xác định biện pháp tu từ được dùng trong văn bản sau:

Bây giờ mận mới hỏi đào

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nói giảm nói tránh

d)

Nói quá

44.

Biện pháp tu từ TỪ VỰNG gồm những biện pháp nào?

a)

Ẩn dụ, hoán dụ, Lặp cấu trúc

b)

Ẩn dụ, hoán dụ, so sánh, nhân hóa, nói giảm nói tránh, chơi chữ, điệp từ.

c)

Phép đối, Liệt kê, Chêm xen, Đảo ngữ, Lặp cấu trúc, Câu hỏi tu từ

45.

Xác định biện pháp tu từ CÚ PHÁP chủ yếu được sử dụng trong đoạn thơ sau:

"Em có tuổi hay không có tuổi?

Mái tóc em đây hay là mây là suối?

Ánh mắt em nhìn hay chớp lửa đêm giông?

Thịt da em hay là sắt là đồng?

a)

Chêm xen

b)

Liệt kê

c)

Điệp cấu trúc

d)

Câu hỏi tu từ

46.

Câu thơ " Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm" sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

so sánh

d)

Nhân hóa

47.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Mặt trời xuống biển như hòn lửa.

b)

Ông mặt trời tỏa những tia nắng rực rỡ.

c)

Mặt trời mọc rồi lặn sau những rặng tre ngà.

48.

Câu văn: “ Chị Ong khoác trên mình một tấm áo hoa mượt như nhung.” Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

nhân hóa và so sánh

49.

Tác dụng của biện pháp nghệ thuật nhân hóa là:

a)

Làm cho sự vật cụ thể hơn, câu văn hay hơn

b)

Làm cho sự vật trở nên sinh động, gần gũi với con người và câu văn hay hơn

c)

Cả hai đáp án trên

50.

Bài thơ Viếng lăng Bác nằm trong tập thơ nào của tác giả Viễn Phương?

a)

Lửa thiêng.

b)

Như mây mùa xuân.

c)

Thơ thơ.

d)

Hoa ngày thường.

51.

Trong câu "Ôi ! Hàng tre xanh xanh Việt Nam" có sử dụng :

a)

Thành phần tình thái

b)

Thành phần cảm thán

c)

Thành phần gọi - đáp

d)

Câu cảm thán

52.

Câu văn: “Cần phải ra sức phấn đấu để cuộc sống của chúng ta ngày càng tốt đẹp hơn.” được rút gọn thành phần nào?

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

53.

Truyện ngắn “Làng” ( Kim Lân ) được viết vào thời kì nào?

a)

Thời kì đầu của cuộc kháng chiến chống Pháp

b)

Thời kì giữa của cuộc kháng chiến chống Pháp

c)

Thời kì gần cuối của cuộc kháng chiến chống Pháp

d)

Thời kì cuối của cuộc kháng chiến chống Pháp

54.

Truyện “Chiếc lược ngà” của Nguyễn Quang Sáng được viết vào năm nào?

a)

1964

b)

1965

c)

1966

d)

1967

55.

Dòng nào thể hiện đúng nhất nội dung của truyện “Chiếc lược ngà” ( Nguyễn Quang Sáng )?

a)

Tình cảm làng xóm láng giềng thân mật trong cảnh ngộ éo le của chiến tranh

b)

Tình cảm bà cháu rất sâu sắc trong cảnh ngộ éo le của chiến tranh

c)

Tình cảm cha con sâu nặng và cao đẹp trong cảnh ngộ éo le của chiến tranh

d)

Tình đồng chí đồng đội sâu nặng, cao đẹp trong cảnh ngộ éo le của chiến tranh

56.

“ Đọc sách là muốn trả món nợ đối với thành quả nhân loại trong quá khứ, là ôn lại kinh nghiệm, tư tưởng của nhân loại tích lũy mấy nghìn năm trong mấy chục năm ngắn ngủi, là một mình hưởng thụ các kiến thức, lời dạy mà biết bao người trong quá khứ đã khổ công tìm kiếm mới thu nhận được” Câu văn trên được trích trong văn bản nào? Của ai?

a)

Bàn về đọc sách - Chu Quang Tiềm

b)

Tiếng nói văn nghệ - Nguyễn Đình Thi

c)

Ý nghĩa văn chương - Hoài Thanh

d)

Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới - Vũ Khoan

57.

Ý nào không nói về ý nghĩa cần thiết của việc đọc sách trong văn bản “Bàn về đọc sách” ( Chu Quang Tiềm )?

a)

Giúp kế thừa các thành tựu đã qua

b)

Là chuẩn bị cho con đường học vấn

c)

Là con đường tích lũy nâng cao tri thức

d)

Là cách giải trí thú vị, thoải mái

58.

Câu nào sau đây nhận xét đúng về phong cách thơ Thanh Hải?

a)

Thơ Thanh Hải có ngôn ngữ trong sáng, giàu âm điệu và nhạc điệu, cảm xúc tha thiết, chân thành, bình dị, hồn hậu, lắng đọng.

b)

Thơ Thanh Hải giàu tính triết lí - suy tưởng, mang vẻ đẹp trí tuệ, ngôn ngữ và hình ảnh thơ độc đáo, giàu tính tượng trưng.

c)

Thơ Thanh Hải mộc mạc, dân dã, ngang tàng, tếu táo mà tha thiết, sâu lắng, nhân tình, tự nhiên ngẫu hứng mà tinh tế, công phu.

d)

Thơ Thanh Hải vận động ở nhiều đối cực, giọng điệu mộc mạc, chân tình, lắng đọng, hình ảnh thâm trầm, giàu tính triết lí, biểu tượng.

59.

Bài thơ "Mùa xuân nho nhỏ" được viết theo thể thơ nào?

a)

Tự do.

b)

Năm chữ.

c)

Bảy chữ.

d)

Lục bát.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là mặt mạnh của người Việt Nam?

a)

Thông minh, nhạy bén với cái mới.

b)

Có truyền thống lâu đời đùm bọc, đoàn kết với nhau.

c)

Tỉ mỉ, cẩn trọng và có tinh thần kỉ luật cao trong công việc.

d)

Cần cù, sáng tạo trong công việc.

61.

Khi phân tích mặt mạnh, mặt yếu của con người Việt Nam, thái độ của tác giả Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới như thế nào?

a)

Tự ti thấy mình kém cỏi

b)

Khẳng định mặt mạnh là chủ yếu, coi mặt yếu là không quan trọng

c)

Đề cao mặt mạnh, miệt thị mặt yếu

d)

Khách quan, toàn diện, tôn trọng sự thực, không thiên lệch một phía

62.
  1. Văn nghị luận phân biệt với các thể loại khác tự sự, trữ tình ở điểm nào?
a)

Có hệ thống nhân vật phong phú

b)

Xây dựng được hệ thống cốt truyện, tình tiết hợp lý

c)

Dùng lí lẽ, dẫn chứng, và bằng cách lập luận nhằm thuyết phục nhận thức của người đọc.

d)

Thể hiện tình cảm nồng nàn, sâu sắc của tác giả

63.

Hình ảnh này gợi em nhớ đến tác phẩm nào đã học trong chương trình Ngữ văn 9?

a)

Chuyện người con gái Nam Xương

b)

Chuyện chức phán sự đền Tản Viên

c)

Chuyện cây gạo

d)

Chuyện Lệ Nương

64.

Tác giả của Hoàng Lê nhất thống chí?

a)

Trần Thái Tông

b)

Lê Thánh Tông

c)

Phạm Đình Hổ

d)

Ngô gia văn phái

65.

"Truyện Kiều" dài bao nhiêu câu thơ?

a)

3252

b)

3253

c)

3254

d)

3255

66.

Hình ảnh này gợi nhớ bài thơ nào đã học trong chương trình Ngữ văn 9?

a)

Đồng chí

b)

Bài thơ về tiêu đội xe không kính

c)

Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ

d)

Bếp lửa

67.

Hình ảnh này gợi nhắc đến tác phẩm nào?

a)

Làng

b)

Chiếc lược ngà

c)

Những ngôi sao xa xôi

d)

Bến quê

68.

Tên của 3 nhân vật chính trong truyện "Những ngôi sao xa xôi" là:

a)

Nho, Thao, Phương

b)

Nho, Thao, Phương Định

c)

Thao, Định, Như

d)

Nho, Phương, Định

69.

Nhận định nào trong các nhận định sau đây là KHÔNG ĐÚNG về lời dẫn gián tiếp?

a)

A.   Lời dẫn gián tiếp là thuật lại lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật

b)

B.   Lời dẫn gián tiếp không đặt trong dấu ngoặc kép

c)

C.   Lời dẫn gián tiếp là nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của người hoặc nhân vật

d)

D.   Lời dẫn gián tiếp có điều chỉnh cho thích hợp

70.

“Chuyện người con gái Nam Xương” được trích từ tác phẩm nào?

a)

A.   Truyện Kiều

b)

B.   Vũ trung tuỳ bút

c)

C.   Chinh phụ ngâm khúc

d)

D.   Truyền kì mạn lục

71.

Ý nào đúng nhất điểm cốt lõi trong phong cách Hồ Chí Minh?

a)

Biết kết hợp hài hoà bản sắc văn hoá dân tộc và tinh hoa văn hoá nhân loại.

b)

Có sự kế thừa vẻ đẹp trong cách sống của các vị hiền triết xưa

c)

Đời sống vật chất giản dị kết hợp với đời sống tinh thần phong phú.

d)

Am hiểu nhiều về các dân tộc và nhân dân trên thế giới.

72.

Để làm nổi bật lối sống giản dị của Hồ Chí minh, tác giả đã sử dụng phương thức lập luận nào?

a)

Chứng minh

b)

Bình luận

c)

Giải thích

d)

Phân tích

73.

Nếu viết: “Trong cuộc đời đầy truân chuyên, vất vả trên hành trình đi tìm đường cứu nước của mình” thì câu văn mắc lỗi gì?

a)

Thiếu chủ ngữ

b)

Thiếu vi ngữ

c)

Thiếu cả chủ ngữ lẫn vị ngữ.

d)

Thiếu trạng ngữ

74.

Truyện Lặng lẽ Sa Pa của Nguyễn Thành Long chủ yếu được trần thuật qua điểm nhìn của ai?

a)

A. Bác lái xe

b)

B. Anh thanh niên

c)

C. Ông họa sĩ

d)

D. Cô kĩ sư