wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabs - Reading Test 02

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
repercussion
a)
hậu quả
b)
đức hạnh
c)
dễ thích nghi
d)
ra lệnh, chỉ đạo (ai đó)
2.
curtail
a)
cắt bớt, rút ngắn
b)
hậu quả
c)
đức hạnh
d)
dễ thích nghi
3.
self-regulate = self-control
a)
khả năng tự kiểm soát
b)
cắt bớt, rút ngắn
c)
hậu quả
d)
đức hạnh
4.
neurodevelopmental disorder
a)
rối loạn phát triển thần kinh
b)
khả năng tự kiểm soát
c)
cắt bớt, rút ngắn
d)
hậu quả
5.
autism
a)
bệnh tự kỉ
b)
rối loạn phát triển thần kinh
c)
khả năng tự kiểm soát
d)
cắt bớt, rút ngắn
6.
be prone to
a)
dễ bị
b)
bệnh tự kỉ
c)
rối loạn phát triển thần kinh
d)
khả năng tự kiểm soát
7.
vandalism
a)
sự phá hoại
b)
dễ bị
c)
bệnh tự kỉ
d)
rối loạn phát triển thần kinh
8.
unanimously
a)
nhất trí, đồng lòng
b)
sự phá hoại
c)
dễ bị
d)
bệnh tự kỉ
9.
patent
a)
bằng sáng chế
b)
nhất trí, đồng lòng
c)
sự phá hoại
d)
dễ bị
10.
municipality
a)
đô thị
b)
bằng sáng chế
c)
nhất trí, đồng lòng
d)
sự phá hoại
11.
condemn
a)
lên án
b)
đô thị
c)
bằng sáng chế
d)
nhất trí, đồng lòng
12.
retention
a)
sự duy trì
b)
lên án
c)
đô thị
d)
bằng sáng chế
13.
morale
a)
tinh thần, nhuệ khí
b)
sự duy trì
c)
lên án
d)
đô thị
14.
turret
a)
pháo đài
b)
tinh thần, nhuệ khí
c)
sự duy trì
d)
lên án
15.
pretence
a)
sự giả vờ
b)
pháo đài
c)
tinh thần, nhuệ khí
d)
sự duy trì
16.
underpin
a)
củng cố
b)
sự giả vờ
c)
pháo đài
d)
tinh thần, nhuệ khí
17.
intellectual
a)
thuộc trí tuệ
b)
củng cố
c)
sự giả vờ
d)
pháo đài
18.
extoll
a)
ca ngợi
b)
thuộc trí tuệ
c)
củng cố
d)
sự giả vờ
19.
child-initiated
a)
bắt đầu từ trẻ em
b)
ca ngợi
c)
thuộc trí tuệ
d)
củng cố
20.
intervene
a)
xen vào, can thiệp
b)
bắt đầu từ trẻ em
c)
ca ngợi
d)
thuộc trí tuệ
21.
trivial
a)
(a) tầm thường , không đáng kể
b)
xen vào, can thiệp
c)
bắt đầu từ trẻ em
d)
ca ngợi
22.
extrinsic motivation
a)
động lực bên ngoài
b)
(a) tầm thường , không đáng kể
c)
xen vào, can thiệp
d)
bắt đầu từ trẻ em
23.
job security
a)
(n) sự đảm bảo việc làm
b)
động lực bên ngoài
c)
(a) tầm thường , không đáng kể
d)
xen vào, can thiệp
24.
staff turnover
a)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
b)
(n) sự đảm bảo việc làm
c)
động lực bên ngoài
d)
(a) tầm thường , không đáng kể
25.
intrisic
a)
nội tại
b)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
c)
(n) sự đảm bảo việc làm
d)
động lực bên ngoài
26.
sophisticated
a)
tinh vi, phức tạp
b)
nội tại
c)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
d)
(n) sự đảm bảo việc làm
27.
predisposition
a)
khuynh hướng
b)
tinh vi, phức tạp
c)
nội tại
d)
tỉ lệ nghỉ việc của nhân viên
28.
succintly
a)
ngắn gọn
b)
khuynh hướng
c)
tinh vi, phức tạp
d)
nội tại
29.
inherently
a)
vốn dĩ
b)
ngắn gọn
c)
khuynh hướng
d)
tinh vi, phức tạp
30.
cited reason
a)
lí do được trích dẫn
b)
vốn dĩ
c)
ngắn gọn
d)
khuynh hướng
31.
recur
a)
tái diễn
b)
lí do được trích dẫn
c)
vốn dĩ
d)
ngắn gọn
32.
optimistic
a)
lạc quan
b)
tái diễn
c)
lí do được trích dẫn
d)
vốn dĩ
33.
abolish
a)
bãi bỏ
b)
lạc quan
c)
tái diễn
d)
lí do được trích dẫn
34.
pivotal
a)
then chốt
b)
bãi bỏ
c)
lạc quan
d)
tái diễn
35.
conspicuous
a)
dễ thấy, đáng chú ý
b)
then chốt
c)
bãi bỏ
d)
lạc quan
36.
arouse interest
a)
khơi dậy hứng thú
b)
dễ thấy, đáng chú ý
c)
then chốt
d)
bãi bỏ
37.
in the long run
a)
về lâu về dài
b)
khơi dậy hứng thú
c)
dễ thấy, đáng chú ý
d)
then chốt
38.
pre-schooler
a)
trẻ mẫu giáo
b)
về lâu về dài
c)
khơi dậy hứng thú
d)
dễ thấy, đáng chú ý
39.
predictor
a)
điều dự đoán
b)
trẻ mẫu giáo
c)
về lâu về dài
d)
khơi dậy hứng thú
40.
playful experience
a)
kinh nghiệm vui chơi
b)
điều dự đoán
c)
trẻ mẫu giáo
d)
về lâu về dài
41.
gallant
a)
ga lăng, lịch thiệp
b)
kinh nghiệm vui chơi
c)
điều dự đoán
d)
trẻ mẫu giáo
42.
brick by brick
a)
từng bước một
b)
ga lăng, lịch thiệp
c)
kinh nghiệm vui chơi
d)
điều dự đoán
43.
enchanting
a)
làm say mê
b)
từng bước một
c)
ga lăng, lịch thiệp
d)
kinh nghiệm vui chơi
44.
scientific reasoning
a)
lập luận khoa học
b)
làm say mê
c)
từng bước một
d)
ga lăng, lịch thiệp
45.
be mindful of
a)
lưu tâm đến
b)
lập luận khoa học
c)
làm say mê
d)
từng bước một
46.
millenia
a)
thiên niên kỉ
b)
lưu tâm đến
c)
lập luận khoa học
d)
làm say mê
47.
play-based learning
a)
học tập dựa trên vui chơi
b)
thiên niên kỉ
c)
lưu tâm đến
d)
lập luận khoa học
48.
boss somebody around
a)
ra lệnh, chỉ đạo (ai đó)
b)
học tập dựa trên vui chơi
c)
thiên niên kỉ
d)
lưu tâm đến
49.
adaptable
a)
dễ thích nghi
b)
ra lệnh, chỉ đạo (ai đó)
c)
học tập dựa trên vui chơi
d)
thiên niên kỉ
50.
virtue
a)
đức hạnh
b)
dễ thích nghi
c)
ra lệnh, chỉ đạo (ai đó)
d)
học tập dựa trên vui chơi