wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về khoáng sản Việt Nam?

a)

Có nhiều loại khoáng sản khác nhau. 

b)

Than đá, dầu mỏ có trữ lượng lớn.

c)

Phân bố nhiều ở khu vực núi đồi. 

d)

Quặng kim loại chủ yếu ở phía nam.

2.

Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết những tỉnh nào sau đây vừa có khu kinh tế cửa khẩu, vừa có khu kinh tế ven biển?

a)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Ninh. 

b)

Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Kiên Giang.

c)

Kiên Giang, Thanh Hóa, Quảng Bình. 

d)

Thừa Thiên-Huế, Quảng Bình, Quảng Nam.

3.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ đồng có ở những tỉnh nào sau đây?

a)

Thái Nguyên, Bắc Kạn. 

b)

Cao Bằng, Hòa Bình.

c)

Lai Châu, Lạng Sơn.

d)

Lào Cai, Sơn La.

4.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết cây công nghiệp nào sau đây được trồng phổ biến ở Đông Nam Bộ?

a)

Cao su. 

b)

Dừa. 

c)

Mía.

d)

Chè.

5.

Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất feralit?

  

a)

Đất đỏ ba dan.

b)

Đất phèn. 

c)

Đất mặn.

d)

Đất xám trên phù sa cổ.

6.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Đồng bằng có mật độ dân số thấp hơn trung du.

b)

Trung du có mật độ dân số thấp hơn miền núi.

c)

Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ có mật độ dân số thấp nhất cả nước.

7.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Pu Huổi Long.

b)

Phu Luông. 

c)

Pu Si Lung.  

d)

Kiều Liêu Ti.

8.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quảng Ngãi có ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim đen.

b)

Hóa chất, phân bón. 

c)

Chế biến nông sản.

d)

Luyện kim màu.

9.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 6 không nối Hà Nội với địa điểm nào sau đây?

a)

Mộc Châu. 

b)

Sơn La. 

c)

Hòa Bình. 

d)

Nghĩa Lộ.

10.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu nhiều hơn bò?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Thanh Hóa. 

c)

Nghệ An. 

d)

Lai Châu.

11.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có nước khoáng?

a)

Ninh Chữ.

b)

Mũi Né.

c)

Bình Châu. 

d)

Vũng Tàu.

12.

Câu 52: Vấn đề cần quan tâm trong việc mở rộng diện tích đất trồng trọt ở Đông Nam Bộ là

a)

chống động đất.

b)

chống bão.

c)

thủy lợi. 

d)

thủy điện.

13.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa Đông bắc chỉ ảnh hưởng đến phạm vi lãnh thổ phía bắc của vĩ tuyến nào sau đây?

a)

140B.

b)

160B.

c)

170B.

d)

180B.

14.

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng chè lớn nhất?

a)

Kon Tum. 

b)

Lâm Đồng. 

c)

Đắk Lắk.  

d)

Đắk Nông.

15.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500 KV nối thủy điện Hòa Bình với trạm 500 KV nào sau đây?

a)

Việt Trì.

b)

Đà Nẵng. 

c)

Hà Nội.

d)

Vinh.

16.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp Cam-pu-chia?

a)

Quảng Bình. 

b)

Quảng Nam.

c)

Điện Biên. 

d)

Gia Lai.

17.

Câu 57: Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm đối với nông nghiệp không phải là

a)

thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp.

b)

góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.

c)

tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản.

d)

góp phần làm đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

18.

Câu 58: Đặc điểm của bão ở nước ta là

a)

tất cả đều xuất phát từ Biển Đông. 

b)

mùa bão chậm dần từ bắc vào nam.

c)

diễn ra trong suốt năm và cả nước.

d)

chỉ diễn ra ở phía bắc vĩ tuyến 16ºB.

19.

Câu 59: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.

b)

Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.

c)

Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.

d)

Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.

20.

Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng tây bắc - đông nam?

a)

sông Cả.

b)

sông Lục Nam.

c)

sông Thu Bồn.

d)

sông Đồng Nai.

21.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí trang 27, cho biết cảng biển nào sau đây không ở Bắc Trung Bộ?

a)

Nhật Lệ. 

b)

Cam Ranh.

c)

Vũng Áng.

d)

Cửa Lò.

22.

Câu 62: Biện pháp chủ yếu để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta là

a)

quy định khai thác rừng. 

b)

thâm canh và tăng vụ.

c)

áp dụng thủy lợi hợp lí.

d)

ban hành Sách đỏ.

23.

Câu 63: Từ khi Đổi mới đến nay, hoạt động nội thương đã phát triển rất nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

sự xâm nhập hàng hóa từ bên ngoài vào. 

b)

thay đổi cơ chế quản lí.

c)

nhu cầu của người dân tăng cao. 

d)

hàng hóa phong phú, đa dạng.

24.

Câu 64: Nhân tố chủ yếu nào sau đây đã đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Khoa học và công nghệ ngày càng tiến bộ.

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng. 

d)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

25.

Câu 65: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ trồng được các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt chủ yếu do

a)

có lượng mưa trong năm lớn, địa hình phân hóa đa dạng.

b)

có nhiều loài động và thực vật từ phương Bắc di cư xuống.

c)

có nhiều đồi núi thấp, cao nguyên, nhiều kiểu khí hậu, đất.

d)

có các cao nguyên ở độ cao trên 1000m, khí hậu mát mẻ.

26.

Câu 66: Tài nguyên biển - đảo phong phú là cơ sở chủ yếu để nước ta

a)

giữ vững chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

phát triển mạnh các ngành kinh tế biển.

d)

giải quyết việc làm, thu hút vốn đầu tư.

27.

Câu 67: Đường song song, cách đều đường cơ sở 12 hải lí về phía biển và đường phân định trên các vịnh với các nước hữu quan là

a)

biên giới của quốc gia trên biển.

b)

giới hạn vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

giới hạn vùng đặc quyền kinh tế.

d)

ranh giới bên ngoài vùng nội thủy.

28.

Câu 68: Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chỉ có chức năng kinh tế.

b)

phân bố đều khắp cả nước.

c)

hoàn toàn là trung tâm du lịch.  

d)

được chia thành nhiều loại.

29.

Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Lao động phân bố tập trung ở khu vực miền núi, trình độ tay nghề thấp.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng, phân bố lao động chưa hợp lí.

c)

Nguồn lao động dồi dào, chủ yếu là lao động có chuyên môn kĩ thuật.

d)

Nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

30.

Câu 70: Khó khăn về kinh tế - xã hội đối với ngành vận tải đường sắt nước ta là

a)

địa hình nhiều đồi núi, bị chia cắt.

b)

nhiều sông ngòi, xây dựng tốn kém.

c)

nhiều vốn đầu tư, hạ tầng lạc hậu.

d)

khí hậu thất thường, nhiều thiên tai.

31.

Câu 71: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

a)

tăng cường các mối giao thương với nhiều nước láng giềng.

b)

thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ và theo ngành.

c)

tạo bước ngoặt trong việc hình thành cơ cấu kinh tế của vùng.

d)

tăng khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư trong và ngoài nước.

32.

Câu 72: Mục đích chủ yểu của việc sử dụng hợp lí, cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững. 

b)

tăng nhanh sản lượng lương thực, thực phẩm.

c)

khai thác thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên.  

d)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

33.

Câu 73: Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt đới vì

a)

có một mùa đông lạnh nhiệt độ xuống thấp.

b)

khí hậu các cao nguyên trên 1000 m mát mẻ.

c)

đất đỏ ba dan màu mỡ, phân bố rất tập trung.

d)

khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rất rõ rệt.

34.

Câu 74: Dải bờ biển Trung Bộ của nước ta thường xảy ra sạt lở chủ yếu do

a)

thềm lục địa sâu, sóng biển lớn, biến đổi khí hậu.

b)

có nhiều bãi cát, ít rừng phòng hộ, cửa sông nhỏ.

c)

ít rừng phòng hộ, thủy triều lên cao, mưa theo mùa.

d)

thềm lục địa sâu, cửa sông nhỏ, con người tác động.

35.

Câu 75. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết trong các kiểu thảm thực vật sau, kiểu thảm thực vật nào chiếm diện tích lớn nhất?

a)

Rừng thưa. 

b)

Rừng ngập mặn.

c)

Rừng trên núi đá vôi. 

d)

Rừng kín thường xanh.

36.

Câu 76: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển dịch vụ hàng hải là

a)

hội nhập quốc tế sâu rộng, bão nhiệt đới hoạt động yếu.

b)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa, vận tải hành khách tăng.

c)

có nhiều tàu trọng tải lớn, nhu cầu xuất nhập khẩu tăng.

d)

nhiều vũng vịnh sâu, đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

37.

Câu 77: Chăn nuôi bò sữa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn thức ăn được đảm bảo, nhu cầu thị trường tăng.

b)

Nhu cầu thị trường tăng, nhiều giống mới năng suất cao.

c)

Cơ sở hạ tầng phát triển, nguồn thức ăn được đảm bảo.

d)

Nhiều giống mới năng suất cao, cơ sở hạ tầng phát triển.

38.

Câu 78: Sự phân bố của ngành du lịch nước ta trước tiên phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư. 

b)

Tài nguyên du lịch.

c)

Nhu cầu của dân cư. 

d)

Cơ sở vật chất hạ tầng.

39.

Câu 79. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là đô thị đặc biệt của nước ta?

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, Đà Nẵng.

c)

Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. 

d)

Cần Thơ, Thành phố Hồ Chí Minh.

40.

Câu 80: Ở Đồng bằng sông Hồng tỉ trọng cây công nghiệp và cây thực phẩm tăng dần nguyên nhân chủ yếu do

a)

công nghiệp chế biến phát triển nhanh.

b)

có quy mô dân số đông nhất nước ta.

c)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

d)

trình độ thâm canh ngày càng nâng cao.