wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ngày 01/06/N Công ty A đưa vào sử dụng một thiết bị sản xuất với nguyên giá 800 triệu VNĐ. Đến ngày 31/12/N, giá thị trường của thiết bị sản xuất tương đương là 830 triệu VNĐ. Theo nguyên tắc giá gốc, nguyên giá của thiết bị sản xuất được ghi nhận trên báo cáo tài chính ngày 31/12/N là:

a)

Nguyên giá thiết bị sản xuất = Giá gốc – Hao mòn luỹ kế

b)

 Nguyên giá của thiết bị sản xuất giữ nguyên là 800 triệu VNĐ.

c)

Nguyên giá thiết bị sản xuất được ghi tăng 30 triệu VNĐ.

d)

Nguyên giá thiết bị sản xuất = Giá gốc – Khấu hao + Chênh lệch tăng giá.

2.

Doanh thu nhận trước thuộc yếu tố nào trên báo cáo tài chính:

a)

Nợ phải trả

b)

Tài sản

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

3.

Trong niên độ tài chính năm N, tài sản của Công ty A đã giảm 90.000 nghìn VNĐ và nợ phải trả của công ty giảm 50.000 nghìn VNĐ. Do đó vốn chủ sở hữu của công ty đã:

a)

Giảm 40.000 nghìn VNĐ

b)

 Giảm 140.000 nghìn VNĐ

c)

Tăng 140.000 nghìn VNĐ

d)

Tăng 40.000 nghìn VNĐ

4.

Báo cáo kết quả kinh doanh thể hiện các thông tin về

a)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

b)

Sự biến động trong vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

c)

Kết quả các hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tình hình tăng, giảm chi phí, doanh thu của doanh nghiệp

5.

Số thuế giá trị gia tăng được khấu trừ vào cuối tháng của doanh nghiệp thuộc yếu tố nào trên bảng cân đối kế toán:

a)

Nợ phải trả

b)

Doanh thu

c)

Tài sản

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu

6.

Điểm bắt đầu của quá trình kế toán là:

a)

Nhận biết

b)

Phân tích báo cáo tài chính

c)

Cung cấp thông tin

d)

Đo lường và ghi chép

7.

Báo cáo tăng giảm vốn chủ sở hữu thể hiện các thông tin về

a)

Sự biến động trong vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

b)

 Tình hình tăng, giảm chi phí, doanh thu của doanh nghiệp

c)

Kết quả các hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

8.

Tài sản của doanh nghiệp là các nguồn lực:

a)

 Thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp

b)

Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp và có thể xác định được giá trị.

c)

Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài của doanh nghiệp và gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

d)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp và gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

9.

Ngày 10/04/N Công ty A&B xuất một lô hàng hoá bán cho Công ty TXT. Hàng đã chuyển giao, công ty TXT đã ký nhận nợ và sẽ trả 60% tiền hàng vào 30/06/N, 40% còn lại vào ngày 30/07. Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích, doanh thu của lô hàng trên được Công ty A&B ghi nhận vào:

a)

 Toàn bộ vào ngày 30/06/N

b)

Toàn bộ vào ngày 30/07/N

c)

60% doanh thu được ghi nhận vào 30/06/N và 40% còn lại được ghi nhận vào ngày 30/07/N

d)

 Toàn bộ vào ngày 10/04/N

10.

Các dịch vụ do kế toán viên công chứng cung cấp bao gồm:

a)

Kiểm toán, lập dự toán, và tính toán chi phí

b)

Kiểm toán nội bộ, lập dự toán, và tư vấn quản trị.

c)

Kiểm toán, lập dự toán, và tư vấn quản trị

d)

Kiểm toán, hoạch định thuế và tư vấn quản trị

11.

 Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản mục “Ứng trước tiền hàng cho người bán” 200 sang phần Nguồn vốn, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:

a)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400

b)

 Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200

c)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200

d)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400

12.

Báo cáo trình bày doanh thu, chi phí, thu nhập ròng hoặc lỗ ròng phát sinh trong một giai đoạn cụ thể của doanh nghiệp là:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

 Bảng cân đối kế toán

13.

Báo cáo tóm tắt những thay đổi về vốn chủ sở hữu trong một giai đoạn cụ thể của doanh nghiệp là:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

14.

 Tài sản của doanh nghiệp là các nguồn lực:

a)

Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài của doanh nghiệp và gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

b)

Thuộc quyền kiểm soát của doanh nghiệp

c)

Gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp và có thể xác định được giá trị.

d)

Thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp và gắn với lợi ích trong tương lai của doanh nghiệp

15.

Mục tiêu của kế toán là:

a)

Ghi chép lại các giao dịch kinh tế bên trong đơn vị

b)

Đo lường lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Ghi chép lại các giao dịch kinh tế của đơn vị với các đơn vị khác

d)

 Xác định, đo lường và truyền đạt thông tin kinh tế của doanh nghiệp để phục vụ việc ra quyết định.

16.

Báo cáo tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một ngày cụ thể là:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

17.

 Cho các số liệu sau được trích từ Báo cáo tài chính của doanh nghiệp A (ĐVT: triệu VNĐ): Tài sản đầu kỳ: 300; Nợ phải trả đầu kỳ: 160; Tài sản cuối kỳ: 380; Nợ phải trả cuối kỳ: 220. Nếu trong kỳ, không có vốn góp thêm, các cổ đông rút vốn 100, lợi nhuận trong kỳ của công ty A sẽ là:

a)

140

b)

170

c)

160

d)

120

18.

Các đối tượng sử dụng thông tin kế toán bên ngoài doanh nghiệp nắm bắt thông tin về tình hình kinh tế tài chính của doanh nghiệp thông qua:

a)

Hệ thống sổ sách kế toán

b)

 Hệ thống báo cáo kế toán

c)

Hệ thống tài khoản kế toán

d)

Hệ thống chứng từ kế toán

19.

Công ty A mua một thiết bị sản xuất với trị giá 500.000.000 VNĐ, vào tháng 1/N. Thời gian sử dụng dự kiến của thiết bị là 8 năm. Theo nguyên tắc phù hợp, giá trị thiết bị sản xuất sẽ được:

a)

Ghi giảm doanh thu của công ty trong 8 năm.

b)

Ghi giảm toàn bộ vào doanh thu của công ty trong năm N.

c)

Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của công ty trong 8 năm.

d)

 Tính toàn bộ vào chi phí kinh doanh của công ty năm N.

20.

Chi phí trả trước thuộc yếu tố nào trên báo cáo tài chính:

a)

Tài sản

b)

Chi phí

c)

Nợ phải trả

d)

Doanh thu

21.

Nhận góp vốn từ cổ đông A bằng 1 tài sản cố định hữu hình, giá do hội đồng đánh giá là 200.000USD. Giao dịch này sẽ làm thay đổi thông tin trên báo cáo:

a)

Báo cáo vốn chủ và Báo cáo lưu chuyển tiền.

b)

Báo cáo vốn chủ sở hữu và Bảng cân đối kế toán

c)

Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh

d)

Bảng cân đối kế toán và Báo cáo lưu chuyển tiền

22.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản mục “Khách hàng ứng trước tiền hàng” 200 sang phần tài sản, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau:

a)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400

b)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200

c)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400

d)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200

23.

 Báo cáo tóm tắt thông tin về dòng tiền vào và dòng tiền ra trong một giai đoạn cụ thể của doanh nghiệp là:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo vốn chủ sở hữu

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

24.

Công ty A ký hợp đồng thuê văn phòng với công ty B trong 4 năm kể từ ngày 1/1/2018. Tiền thuê văn phòng được thanh toán thành 2 đợt vào các ngày: 1/1/2018 và 1/1/2020. Tiền thuê văn phòng thanh toán đợt 1 vào ngày 1/1/2018 sẽ được công ty A xử lý như sau:

a)

 Tính toàn bộ vào chi phí của năm 2021 khi hết hạn hợp đồng.

b)

Phân bổ vào chi phí kinh doanh trong năm 2018 và 2019.

c)

Tính hết vào chi phí của năm 2018.

d)

Phân bổ vào chi phí kinh doanh của 4 năm.

25.

Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” 200 sang phần nguồn vốn, sai sót này sẽ làm ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa tổng Tài sản và tổng nguồn Nguồn trên bảng cân đối kế toán:

a)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200

b)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 400

c)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400

d)

Tài sản và Nguồn vốn vẫn cân bằng

26.

Quy trình kế toán được sắp xếp theo trình tự nào sau đây:

a)

Đo lường và ghi chép, cung cấp thông tin, nhận biết

b)

Cung cấp thông tin, nhận biết, đo lường và ghi chép

c)

Nhận biết, cung cấp thông tin, đo lường và ghi chép

d)

Nhận biết, đo lường và ghi chép, cung cấp thông tin

27.

 Trên bảng cân đối thử, các tài khoản được sắp xếp theo trình tự:

a)

TK Tài sản, TK Nợ phải trả, TK Vốn chủ sở hữu, TK Rút vốn, TK Doanh thu, TK Chi phí

b)

TK Tài sản, TK Doanh thu, TK Chi phí, TK nợ phải trả, TK Vốn chủ sở hữu, TK Rút vốn

c)

TK Doanh thu, TK tài sản, TK Chi phí, TK Nợ phải trả, TK Vốn chủ sở hữu, TK Rút vốn

d)

TK Vốn chủ sở hữu, TK Tài sản, Tk Doanh thu, TK Chi phí, TK nợ phải trả, TK Rút vốn

28.

Chuyển tiền gửi ngân hàng thanh toán nợ kỳ trước cho công ty M, nghiệp vụ ngày được định khoản là:

a)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng/ Có TK Phải thu của khách hàng

b)

Nợ TK Phải trả cho người bán / Có TK Tiền gửi ngân hàng

c)

Nợ TK Phải thu cho khách hàng/ Có TK Tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng/ Có TK Phải trả cho người bán

29.

Ngày 01/02/N, Công ty vay ngắn hạn ngân hàng 200 triệu đồng với kỳ hạn thanh toán là 1 năm và lãi suất vay là 10%/năm, bút toán điều chỉnh cho khoản chi phí lãi vay vào thời điểm 31/12/N là:

a)

Nợ TK Chi phí lãi vay phải trả / Có TK Chi phí lãi vay, số tiền 20 triệu

b)

 Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK Chi phí lãi vay phải trả, số tiền 20 triệu

c)

Nợ TK Chi phí lãi vay/ Có TK Chi phí lãi vay phải trả, số tiền 18,33 triệu

d)

Nợ TK Chi phí lãi vay phải trả / Có TK Chi phí lãi vay, số tiền 18,33 triệu

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng về kết cấu tài khoản nợ phải trả:

a)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Có

b)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Có, phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Nợ

c)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Có, phát sinh giảm bên Nợ, Số dư bên Có

d)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Nợ

31.

Tài khoản kế toán

a)

có nhiều tài khoản khác nhau để phản ánh tài sản, nợ phải trả nhưng chỉ có 1 tài khoản phản ánh vốn chủ sở hữu

b)

chỉ bao gồm 2 yếu tố tăng và giảm

c)

Bên trái của tài khoản được gọi là bên Có, hoặc bên để ghi nhận các nghiệp vụ phát sinh giảm.

d)

Là phương tiện để kế toán ghi nhận các biến động tăng, giảm của các đối tượng kế toán như tài sản, vốn chủ sở hữu, nợ phải trả

32.

Công ty thanh toán nợ phải trả kỳ trước bằng tiền, sẽ làm cho:

a)

Tiền mặt tăng, phải trả cho người bán tăng

b)

Tiền mặt tăng, phải trả cho người bán giảm

c)

Tiền mặt giảm, phải trả cho người bán giảm

d)

Tiền mặt tăng, phải trả cho người bán tăng

33.

Cho các số liệu tại 1 Doanh nghiệp trong tháng 7/2020 như sau (Đvt: triệu đồng): Số dư ĐK TK Hàng hoá: 350; Mua hàng hoá nhập kho lần 1: 200; Xuất kho hàng bán thẳng cho khách, giá xuất 130; Xuất kho hàng gửi cho đại lí 300; Mua hàng hoá nhập kho lần 2: 200; Khách hàng trả lại một lô hàng bán từ kì trước trị giá 80, đã nhập kho. Tổng phát sinh bên Có TK Hàng hoá là:

a)

130

b)

430

c)

480

d)

350

34.

Tại Công ty ĐTN, TK Phải trả người bán có số dư tạm tính là 16.000 trước khi ghi nhận 1 khoản thanh toán 5.000. Như vậy, sau khi ghi nhận khoản thanh toán này thì TK phải trả người bán có số dư là (đơn vị tính ngđ):

a)

21.000

b)

5.000

c)

11.000

d)

Không xác định

35.

Doanh nghiệp hoàn thành cung cấp dịch vụ cho khách hàng, khách hàng sẽ thanh toán sau, sẽ làm cho:

a)

Doanh thu tăng, phải thu của khách hàng giảm

b)

Doanh thu giảm, phải thu của khách hàng giảm

c)

Doanh thu tăng, phải thu của khách hàng tăng

d)

Doanh thu giảm, phải thu của khách hàng tăng

36.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết cấu tài khoản rút vốn:

a)

Số dư được phản ánh vào bên Nợ

b)

Phát sinh tăng được phản ánh vào bên Có

c)

Phát sinh tăng được phản ánh vào bên Nợ

d)

Phát sinh giảm được phản ánh vào bên Có

37.

Khách hàng X chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng kỳ tới, nghiệp vụ ngày được định khoản là:

a)

Nợ TK Khách hàng ứng trước/ Có TK Tiền gửi ngân hàng

b)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng/ Có TK Phải thu của khách hàng

c)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng/ Có TK Khách hàng ứng trước

d)

Nợ TK Phải thu cho khách hàng/ Có TK Tiền gửi ngân hàng

38.

Ngày 30/06/N, Công ty gửi 200 triệu đồng tiền mặt vào ngân hàng và hưởng lãi suất không kỳ hạn 4%/năm, bút toán điều chỉnh cho khoản doanh thu tiền gửi vào thời điểm 31/12/N là:

a)

Nợ TK DT lãi tiền gửi / Có TK PT về lãi tiền gửi, số tiền 4 triệu

b)

Nợ TK PT về lãi tiền gửi/ Có TK DT lãi tiền gửi, số tiền 8 triệu

c)

Nợ TK PT về lãi tiền gửi / Có TK DT lãi tiền gửi, số tiền 4 triệu

d)

 Nợ TK DT lãi tiền gửi / Có TK PT về lãi tiền gửi, số tiền 8 triệu

39.

Hoàn thành việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng nhận bằng tiền mặt, nghiệp vụ ngày được định khoản là:

a)

Nợ TK Doanh thu cung cấp dịch vụ/ Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK Phải thu của khách hàng/ Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK Tiền mặt/ Có TK Doanh thu cung cấp dịch vụ

d)

Nợ TK Tiền mặt/ Có TK phải thu của khách hàng

40.

Tại Công ty ĐTN, số dư TK Phải thu khách hàng là 10.000 sau khi khách hàng thanh toán 5.000 và ghi nhận một hóa đơn bảo trì máy tính 9.000. Số dư TK này trước khi ghi nhận các nghiệp vụ trên là (ĐVT: ngđ):

a)

19.000

b)

6.000

c)

15.000

d)

5.000

41.

Công ty NLKT thanh toán toàn bộ tiền lương còn nợ cho người lao động bằng chuyển khoản, số tiền 1.550 triệu VND. Lựa chọn cách ghi đúng cho nghiệp vụ này:

a)

Có TK Phải trả CNV: 1.550

b)

Có TK Tiền mặt: 1.550

c)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng: 1.550

d)

Nợ TK Phải trả CNV: 1.550

42.

 Phát biểu nào sau đây là đúng về kết cấu tài khoản Chi phí:

a)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Có, phát sinh giảm bên Có

b)

Số phát sinh tăng không phản ánh, phát sinh giảm bên Có

c)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, phát sinh giảm bên Có

d)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Có, phát sinh giảm không phản ánh

43.

Bảng cân đối thử sẽ không cân bằng nếu:

a)

Chuyển 1 nghiệp vụ kinh tế từ sổ nhật kí lên Sổ cái 2 lần.

b)

Tổng số tiền phát sinh Nợ và phát sinh Có trong 1 bút toán ghi sổ không bằng nhau.

c)

Phân tích sai ảnh hưởng của nghiệp vụ kinh tế đến các tài khoản kế toán có liên quan.

d)

Thanh toán nợ phải trả cho người bán 2.000, kế toán ghi Nợ TK Phải trả người bán: 2.000, Có TK Tiền: 2.000

44.

Sai phạm nào sau đây sẽ được phát hiện bởi Bảng cân đối thử:

a)

Kế toán ghi trùng một nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ

b)

Kế toán ghi sai một nghiệp vụ trên sổ NKC nhưng vẫn đảm bảo cân bằng

c)

Kế toán bỏ sót nghiệp vụ kinh tế phát sinh không ghi sổ

d)

Kế toán kết chuyển sai số liệu từ NKC sang sổ cái

45.

Để ghi nhận chính xác một bút toán vào định khoản, bước nào sau đây không cần thực hiện:

a)

Xác định số tiền ghi Nợ, ghi Có vào tài khoản liên quan

b)

Xác định sổ kế toán cần sử dụng

c)

Đánh giá đối tượng bị ảnh hưởng của nghiệp vụ

d)

Xác định tài khoản cần sử dụng

46.

Câu Bảng cân đối thử của công ty ANP có số dư của các tài khoản kế toán như sau (ĐVT: ngđ): TK Tiền: 5.000, TK Doanh thu cung cấp dịch vụ 85.000, TK Phải trả tiền công: 4.000, TK chi phí tiền công: 40.000, TK chi phí thuê nhà: 10.000, TK Vốn chủ sở hữu: 42.000, TK Rút vốn: 15.000, TK Thiết bị 61.000. Khi lập bảng cân đối thử, tổng số tiền cột Có là:

a)

116.000

b)

131.000

c)

216.000

d)

91.000

47.

Xác định Nội dung kinh tế của định khoản dưới đây: Nợ TK Tiền mặt: 300/ Có TK Vốn góp: 300

a)

Trả lại vốn góp cho cổ đông 300

b)

Nhận vốn góp bằng tiền mặt 300

c)

Trả lại vốn góp cho cổ đông bằng tiền mặt 300

d)

Nhận tiền mặt 300

48.

Ngày 01/07/N, Công ty nhận được tiền thuê văn phòng của khách hàng trong 2 năm bằng chuyển khoản là 300 triệu đồng, doanh thu cho thuê được tính cho kỳ kế toán năm N là:

a)

300 triệu

b)

75 triệu

c)

150 triệu

d)

100 triệu

49.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về kết cấu tài khoản góp vốn:

a)

Phát sinh tăng được phản ánh vào bên Có

b)

Phát sinh giảm được phản ánh vào bên Nợ

c)

Phát sinh tăng được phản ánh vào bên Nợ

d)

Số dư được phản ánh vào bên Có

50.

Ngày 30/06/N, Công ty nhận được tiền thuê văn phòng của khách hàng trong 2 năm bằng chuyển khoản 360 triệu đồng, bút toán điều chỉnh cho khoản doanh thu cho thuê vào thời điểm 31/12/N là:

a)

Nợ TK DT nhận trước / Có TK DT cung cấp dịch vụ, số tiền 120 triệu

b)

Nợ TK DT nhận trước/ Có TK DT cung cấp dịch vụ, số tiền 90 triệu

c)

 Nợ TK DT cung cấp dịch vụ / Có TK DT nhận trước, số tiền 90 triệu

d)

Nợ TK DT cung cấp dịch vụ / Có TK DT nhận trước, số tiền 120 triệu

51.

Doanh nghiệp chi tiền mua nguyên vật liệu nhập kho, sẽ làm cho:

a)

Tổng tài sản tăng

b)

 Tổng nợ phải trả tăng

c)

Tổng tài sản giảm

d)

Tổng tài sản không đổi

52.

Công ty thanh toán tiền điện tiêu dùng trong tháng bằng tiền gửi ngân hàng, nghiệp vụ ngày được định khoản là:

a)

Nợ TK Tiền gửi ngân hàng/ Có TK chi phí điện

b)

Nợ TK Chi phí điện/ Có TK Tiền mặt

c)

Nợ TK Chi phí điện/ Có TK Tiền gửi ngân hàng

d)

Nợ TK Tiền mặt / Có TK Chi phí điện

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng về kết cấu tài khoản tài sản:

a)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Nợ

b)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Có, phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Nợ

c)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Nợ, phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Có

d)

Số phát sinh tăng phản ánh bên Có, phát sinh giảm bên Có, Số dư bên Nợ

54.

 Doanh nghiệp nhận tiền mặt từ việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng, sẽ làm cho:

a)

Tổng nợ phải trả giảm

b)

Tổng nợ phải trả tăng

c)

Tổng tài sản giảm

d)

Tổng tài sản tăng

55.

Ngày 01/05/N, Công ty ký hợp đồng bảo hiểm 36 tháng cho thiết bị sản xuất X với tổng chi phí bảo hiểm là 54 triệu, chi phí bảo hiểm được tính cho kỳ kế toán năm N là:

a)

12 triệu

b)

20 triệu

c)

36 triệu

d)

54 triệu

56.

Công ty TTT xuất kho một lô hàng hoá để gửi cho đại lí bán hộ, giá xuất kho là 250 triệu VND. Giá giao đại lí là 350 triệu VND. Nghiệp vụ này làm cho

a)

Tổng tài sản của công ty tăng thêm 250 triệu

b)

Tổng tài sản của công ty tăng 350 triệu

c)

Doanh thu của công ty tăng thêm 350 triệu

d)

Tổng TS của công ty không thay đổi

57.

Việc ghi một số tiền của một nghiệp vụ kinh tế vào ít nhất hai tài khoản theo kiểm ghi Nợ tài khoản này và ghi Có tài khoản khác được gọi là:

a)

Ghi đơn

b)

Ghi chép

c)

Ghi Nợ

d)

Ghi kép

58.

Doanh nghiệp mua tài sản cố định chưa thanh toán, sẽ làm cho:

a)

Tài sản cố định tăng, phải trả cho người bán giảm

b)

 Tài sản cố định giảm, phải trả cho người bán tăng

c)

Tài sản cố định tăng, phải trả cho người bán tăng

d)

Tài sản cố định giảm, phải trả cho người bán giảm

59.

 Tính chi phí tiền lương của công nhân sản xuất trong kỳ, nghiệp vụ ngày được định khoản là:

a)

Nợ TK Phải trả cho công nhân viên/ Có TK Chi phí nhân công

b)

Nợ TK Phải trả cho người bán/ Có TK Chi phí nhân công

c)

Nợ TK Chi phí nhân công/ Có TK Phải trả cho công nhân viên

d)

Nợ TK Chi phí nhân công/ Có TK Phải trả cho người bán

60.

Công ty sử dụng dịch vụ quảng cáo của ADS, hoá đơn quảng cáo đã được gửi đến công ty, sẽ làm cho:

a)

Tiền mặt tăng, phải trả cho người bán giảm

b)

 Doanh thu giảm, phải trả cho người bán giảm

c)

 Tiền mặt giảm, phải trả cho người bán giảm

d)

Chi phí tăng, phải trả cho người bán tăng

61.

Công ty NLKT mua một TSCĐ trị giá 300 triệu VND, đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản. Nghiệp vụ này làm cho

a)

Tổng TS của công ty tăng thêm 150

b)

 Tổng TS của công ty không thay đổi

c)

Tổng TS của công ty giảm đi 150

d)

Tổng TS của công ty tăng thêm 300

62.

Xác định Nội dung kinh tế của định khoản dưới đây: Nợ TK Tài sản cố định: 300/Có TK Phải trả người bán: 300

a)

Mua TSCĐ đã trả bằng TGNH

b)

Mua TSCĐ chưa thanh toán cho người bán, trị giá 300

c)

Trả nợ cho người bán bằng TSCĐ 300

d)

Mua TSCĐ đã trả tiền mặt 300

63.

Thực hiện bút toán điều chỉnh cuối kỳ không phải thuộc mục tiêu tuân thủ nguyên tắc kế toán nào sau đây:

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc cơ sở dồn tích

c)

Nguyên tắc hoạt động liên tục

d)

Nguyên tắc giá gốc