NEW
Font size
WorksheetsĐỀ ÔN SỐ 06 TNTHPT 2022 - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN
Total questions: 40
Worksheet time: 29mins
Chất nào sau đây là hợp chất cao phân tử?
A. Chất béo.
B. Tinh bột.
C. Saccacrozơ.
D. Axit béo.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. anilin.
B. metylamin.
C. axit axetic.
D. Lysin.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính và kém bền với nhiệt?
A. Al2O3.
B. KAlO2.
C. Al(OH)3.
D. Al(NO3)3.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây mềm nhất?
A. Cr.
B. Na.
C. Cu.
D. Fe.
A
B
C
D
Alanin là chất có công thức phân tử
A. C7H9N.
B. C3H7O2N.
C. C6H7N.
D. C2H5O2N.
A
B
C
D
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ag.
B. Na.
C. Cu.
D. Fe.
A
B
C
D
Trong y học, cacbohiđrat nào sau đây dùng để làm thuốc tăng lực?
A. Xenlulozơ.
B. Glucozơ.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
A
B
C
D
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A. NaNO3.
B. NH4NO3.
C. K2CO3.
D. KCl.
A
B
C
D
Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
A. HNO3.
B. HCl.
C. H2SO4 đặc.
D. H2.
A
B
C
D
Công thức chung của este không no (có một liên kết C=C), đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-4O2.
B. CnH2n-2O2.
C . CnH2nO2.
D. CnH2n+2O2.
A
B
C
D
Dung dịch axit HNO3 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A. Cr.
B. Fe.
C. Ag.
D. Al.
A
B
C
D
Thủy phân 1 mol triolein trong dung dịch NaOH, thu được a mol muối natri oleat. Giá trị của a là
3
1
2
4
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. CuSO4.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. HNO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
A. Na2CO3.
B. NaHCO3.
C. NaNO3.
D. NaOH.
A
B
C
D
hân tử hexametylenđiamin có bao nhiêu nguyên tử nitơ?
4
3
2
1
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2np1.
B. ns1.
C. ns2.
D. ns2np2.
A
B
C
D
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
A. Na.
B. Cu.
C. Al.
D. Fe.
A
B
C
D
Để xử lý chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A. nước vôi.
B. giấm ăn.
C. muối ăn.
D. phèn chua.
A
B
C
D
Chất chỉ có tính khử là
A. Fe.
B. Fe(OH)3.
C. Fe2O3.
D. FeCl3.
A
B
C
D
Cho các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ axetat. Số tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là
1
4
3
2
Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là
A. H2NCH(CH3)COOH.
B. H2NCH2CH2COOH.
C. H2NCH2COOH.
D. H2NCH2CH2CH2 COOH.
A
B
C
D
Cho các este sau: vinyl axetat, anlyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Trong điều kiện thích hợp, có bao nhiêu este tham gia phản ứng cộng H2?
1
2
3
4
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 150 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là
A. 11,31 gam.
B. 14,92 gam.
C. 11,9 gam.
D. 12,1 gam.
A
B
C
D
Biết CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí, thể tích không khí (đktc) cần cung cấp cho cây xanh quang hợp để tạo 162 gam tinh bột là
A. 112.103 lít.
B. 224.103 lít.
C. 448.103 lít.
D. 336.103 lít.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilopectin có mạch phân nhánh.
B. Glicozen có mạch không phân nhánh.
C. Poli(metyl metacrylat) có tính đàn hồi.
D. Tơ visco là polime tổng hợp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
B. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo kết tủa màu xanh.
C. Nước cứng vĩnh cửu chứa các anion SO42- và Cl-.
D. Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
A
B
C
D
Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2, thu được 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là
A. 26 gam.
B. 24 gam.
C. 16 gam.
D. 12 gam.
A
B
C
D
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
3
4
2
5
Hỗn hợp rắn Ca(HCO3)2, NaOH và Ca(OH)2 có tỉ lệ số mol tương ứng lần lượt là 2:1:1. Khuấy kĩ hỗn hợp vào bình đựng nước dư. Sau phản ứng trong bình chứa chất nào?
A. CaCO3, NaHCO3.
B. Na2CO3.
C. Ca(OH)2.
D. NaHCO3.
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(a) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng thì quần áo nhanh mục.
(b) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
(c) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
(d) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.
(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Dung dịch nào sau đây có pH<7?
A. H2SO4.
B. Ba(OH)2.
C. NaNO3.
D. KCl.
A
B
C
D
Polime X tạo thành từ sản phẩm của phản ứng đồng trùng hợp stiren và buta-1,3-đien. X là
A. polistiren.
B. polibutađien.
C. cao su buna-N.
D. cao su buna-S.
A
B
C
D
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh gia theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của chất nào sau đây?
A. Kali oxit.
B. Kali clorua.
C. Kali.
D. Kali sunfat.
A
B
C
D
Số nguyên tử oxi trong một mắt xích của xenlulozơ là
6
8
10
5
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. Cu(NO3)2.
B. FeCl3.
C. AgNO3.
D. Al(NO3)3.
A
B
C
D
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị Cl2 oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
A. K.
B. Zn.
C. Cu.
D. Fe.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây được dùng để khử ion Fe2+ trong dung dịch FeSO4?
A. K.
B. Ag.
C. Al.
D. Ba.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tan trong nước có hòa tan khí CO2?
A. BaSO4.
B. Ca3(PO4)2.
C. CaCO3.
D. CaSO4.
A
B
C
D
Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?
A. Mg(HCO3)2.
B. Ba(NO3)2.
C. CaCl2.
D. MgSO4.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trùng hợp metyl metacrylat, thu được poli(metyl metacrylat).
B. Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
C. Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol, thu được tơ lapsan.
D. Nilon-6,6 là polime tổng hợp.
A
B
C
D
