Font size
WorksheetsBài 6
Total questions: 82
Worksheet time: 1hrs 22mins
Tiền tệ
(a)
Tiền mặt
(a)
Tiền xu
(a)
Tiền giấy
(a)
Séc, ngân phiếu
(a)
Tiền mệnh giá 1000 won
(a)
Tiền lẻ
(a)
Tiền thừa
(a)
Sổ tài khoản
(a)
Con dấu
(a)
Giấy tờ tùy thân
(a)
Mật khẩu
(a)
Máy rút tiền tự động
(a)
Gửi tiền
(a)
Rút tiền
(a)
Chuyển tiền qua tài khoản
(a)
Kiểm tra số dư
(a)
Kiểm tra sổ tài khoản
(a)
Nghiệp vụ ngân hàng
(a)
Gửi tiền vào ngân hàng
(a)
Chuyển tiền
(a)
Đổi tiền
(a)
Vay tiền
(a)
Mở số tài khoản
(a)
Gửi tiết kiệm định kì
(a)
Trả tiền lệ phí, hoa hồng
(a)
Nộp phí tiện ích ( tiền điện , nước,điện thoại)
(a)
Chuyển tiền tự động
(a)
Giao dịch ngân hàng qua gọi điện thoại
(a)
Giao dịch ngân hàng trực tuyến
(a)
Đổi tiền xu
(a)
Bị sâu răng
(a)
Phát ốm, toàn thân mệt mỏi
(a)
Phiếu số thứ tự
(a)
Rút , bốc ra, chọn ra
(a)
Photo
(a)
Soạn
(a)
Kí tên
(a)
1 cách Chăm chỉ
(a)
Sự thất lạc >< nhặ được
(a)
Trình báo
(a)
Trung Tâm đồ thất lạc
(a)
Tiền thưởng
(a)
Để dành ,tiết kiệm
(a)
Bị trộm
(a)
Cốc thuỷ tinh
(a)
Bị vỡ
(a)
Tỉ giá
(a)
Mang theo, để ý ,chú ý
(a)
Hữu dụng
(a)
Chủ tài khoản
(a)
Giao dịch nộp tiền tự động
(a)
Phiếu ghi chi phí
(a)
Một lúc lâu
(a)
Cuối tháng
(a)
Vì vậy
(a)
Tránh
(a)
Màn hình
(a)
Chi trả
(a)
Ấn
(a)
4chữ số của mật khẩu
(a)
Số tiền
(a)
Nhập vào
(a)
Lấy ra ,lôi ra
(a)
Phiếu giao dịch
(a)
Phí
(a)
Chí nhánh
(a)
Sổ ghi chép tiền chi tiêu
(a)
Thu nhập
(a)
Chí tiêu
(a)
Vua tiết kiệm
(a)
Chọn ra bầu ra
(a)
Trao thưởng
(a)
Tiết kiệm
(a)
Một cách tùy tiện,bừa bãi
(a)
Sự tiêu dùng có kế hoạch
(a)
Sổ ghi chi tiêu gia đình
(a)
Độ tuổi 20
(a)
Người trưởng thành
(a)
Một nửa
(a)
Lợi tiết kiệm
(a)
Số tài khoản
(a)
