NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVocabulary Listening Unit 1 - 2 (IPA)
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Speaking /ˈspiːkɪŋ/
a)
Nói chuyện
b)
dựa vào tường
c)
Công nhân
d)
Ấn, nhấn
e)
Xuống tàu
2.
talking /ˈtɔːkɪŋ/
a)
Đang nói
b)
được sắp xếp
c)
phương tiện
d)
anh trai cùng cha khác mẹ
e)
xếp thành hàng
3.
discussing /dɪsˈkʌsɪŋ/
a)
Thảo luận
b)
vạch qua đường
c)
lật ngược lại
d)
Bắt tay
e)
xếp đầy
4.
smiling /ˈsmaɪlɪŋ/
a)
Mỉm cười
b)
ngã tư
c)
Đánh máy
d)
cái kệ
e)
xếp chồng lên nhau
5.
reading /ˈriːdɪŋ/
a)
Đọc
b)
đèn giao thông
c)
máy chạy bộ
d)
cái máy
e)
Xem xét lại
6.
speaking into the microphone /ˈspiːkɪŋ ˈɪntuː ðə ˈmaɪkrəfəʊn/
a)
Nói vào mic
b)
được gắn vào
c)
cổng thu phí
d)
Chỉ
e)
Với
7.
calling /ˈkɔːlɪŋ/
a)
Đang gọi
b)
được xếp hàng
c)
trần nhà
d)
Chở
e)
vạch qua đường
8.
talking on the phone /ˈtɔːkɪŋ ɒn ðə fəʊn/
a)
Nói chuyện điện thoại
b)
được phục vụ
c)
Đang gọi
d)
chợ
e)
trước một toà nhà
9.
making a phone call /ˈmeɪkɪŋ ə fəʊn kɔːl/
a)
Gọi điện thoại
b)
được đặt
c)
Đang nói
d)
Chụp ảnh
e)
Trưng bày
10.
looking at = staring at /ˈlʊkɪŋ æt = ˈsteərɪŋ æt/
a)
Nhìn thẳng
b)
được kéo đi
c)
Chụp ảnh
d)
Công nhân
e)
trưng bày
11.
looking through /ˈlʊkɪŋ θruː/
a)
Nhìn xuyên qua
b)
Lên tàu, máy bay
c)
Quét
d)
cổng thu phí
e)
trong nhà xe, tầng hầm
12.
checking, examining, inspecting /ˈʧɛkɪŋ, ɪɡˈzæmɪnɪŋ, ɪnˈspɛktɪŋ/
a)
Kiểm tra
b)
Đang gọi
c)
siêu thị
d)
Cuốn, cuộn
e)
trong một bãi đậu xe
13.
observing /əbˈzɜːvɪŋ/
a)
Quan sát
b)
Chở
c)
xếp đầy
d)
Đang chạy
e)
trên một cái đĩa
14.
reviewing /rɪˈvjuːɪŋ/
a)
Xem xét lại
b)
Thu ngân
c)
mẹ kế
d)
Đang gọi
e)
trên bàn
15.
facing each other /ˈfeɪsɪŋ iːʧ ˈʌðə/
a)
Đối mặt
b)
Kiểm tra
c)
Đứng
d)
Đang nói
e)
trần nhà
16.
standing /ˈstændɪŋ/
a)
Đứng
b)
Đầu bếp
c)
Nói vào mic
d)
Đánh máy
e)
Trả tiền
17.
sitting /ˈsɪtɪŋ/
a)
Ngồi
b)
Thảo luận
c)
Nói chuyện
d)
Đặt
e)
Thuyết trình
18.
lying /ˈlaɪɪŋ/
a)
Nằm
b)
trưng bày
c)
Mỉm cười
d)
Đầu bếp
e)
Thu ngân
19.
running /ˈrʌnɪŋ/
a)
Đang chạy
b)
Trưng bày
c)
Ngồi
d)
đèn giao thông
e)
Thảo luận
20.
jogging /ˈʤɒɡɪŋ/
a)
Đi dạo
b)
Đối mặt
c)
Bắt tay
d)
Đang chạy
e)
thành một hàng
21.
resting /ˈrɛstɪŋ/
a)
Nghỉ ngơi
b)
Khua tay
c)
Đang chạy
d)
đỗ bên đường
e)
siêu thị
22.
boarding /ˈbɔːdɪŋ/
a)
Lên tàu, máy bay
b)
Xuống tàu
c)
Cuốn, cuộn
d)
Đọc
e)
Quét
23.
getting off /ˈɡɛtɪŋ ɒf/
a)
Xuống tàu
b)
anh trai cùng cha khác mẹ
c)
Xem xét lại
d)
Đối mặt
e)
Quan sát
24.
leaning against /ˈliːnɪŋ əˈɡɛnst/
a)
Dựa vào tường
b)
Giữ
c)
Nghỉ ngơi
d)
Xuống tàu
e)
phương tiện
25.
holding /ˈhəʊldɪŋ/
a)
Giữ
b)
trong nhà xe, tầng hầm
c)
Đọc
d)
dựa vào tường
e)
Nói vào mic
26.
carrying /ˈkæriɪŋ /
a)
Chở
b)
thành một hàng
c)
Với
d)
Đứng
e)
Nói chuyện điện thoại
27.
shaking hands /ˈʃeɪkɪŋ hændz/
a)
Bắt tay
b)
xếp thành hàng
c)
Đặt
d)
được đặt
e)
Nói chuyện
28.
typing /ˈtaɪpɪŋ/
a)
Đánh máy
b)
trong một bãi đậu xe
c)
máy chiếu
d)
được gắn vào
e)
Nhìn xuyên qua
29.
putting /ˈpʊtɪŋ/
a)
Đặt
b)
trước một toà nhà
c)
Ấn, nhấn
d)
được kéo đi
e)
Nhìn thẳng
30.
picking /ˈpɪkɪŋ/
a)
Nhấc lên, nhặt lên
b)
Đi dạo
c)
Thuyết trình
d)
được phục vụ
e)
Đặt
31.
pressing /ˈprɛsɪŋ/
a)
Ấn, nhấn
b)
giấy nhớ, nhãn mác
c)
Món quà
d)
được sắp xếp
e)
Ngồi
32.
paying /ˈpeɪɪŋ/
a)
Trả tiền
b)
Dựa vào tường
c)
Lau
d)
được xếp hàng
e)
Nghỉ ngơi
33.
reaching /ˈriːʧɪŋ/
a)
Với
b)
Nhìn thẳng
c)
Chỉ
d)
giấy nhớ, nhãn mác
e)
ngã tư
34.
pointing /ˈpɔɪntɪŋ/
a)
Chỉ
b)
Nhìn xuyên qua
c)
xếp chồng lên nhau
d)
Giữ
e)
Nằm
35.
taking pictures /ˈteɪkɪŋ ˈpɪkʧəz/
a)
Chụp ảnh
b)
Nằm
c)
Nhấc lên, nhặt lên
d)
Gọi điện thoại
e)
Món quà
36.
displaying /dɪsˈpleɪɪŋ/
a)
Trưng bày
b)
cái máy
c)
Trả tiền
d)
Hành khách
e)
Mỉm cười
37.
polishing /ˈpɒlɪʃɪŋ/
a)
Lau
b)
Gọi điện thoại
c)
Hành khách
d)
Khua tay
e)
mẹ kế
38.
sweeping /ˈswiːpɪŋ/
a)
Quét
b)
chợ
c)
trên bàn
d)
Kiểm tra
e)
máy chiếu
39.
gesturing /ˈʤɛsʧərɪŋ/
a)
Khua tay
b)
Quan sát
c)
cái kệ
d)
lật ngược lại
e)
máy chạy bộ
40.
rolling up /ˈrəʊlɪŋ ʌp/
a)
Cuốn, cuộn
b)
trên một cái đĩa
c)
đỗ bên đường
d)
Lau
e)
Lên tàu, máy bay
41.
cook/chef /kʊk/ʃɛf/
a)
Đầu bếp
b)
đỗ bên đường
c)
trên một cái đĩa
d)
Lên tàu, máy bay
e)
Lau
42.
worker /ˈwɜːkə/
a)
Công nhân
b)
cái kệ
c)
Quan sát
d)
máy chạy bộ
e)
lật ngược lại
43.
passenger /ˈpæsɪnʤə/
a)
Hành khách
b)
trên bàn
c)
chợ
d)
máy chiếu
e)
Kiểm tra
44.
cashier /kæˈʃɪə/
a)
Thu ngân
b)
Hành khách
c)
Gọi điện thoại
d)
mẹ kế
e)
Khua tay
45.
present /ˈprɛznt/
a)
Món quà
b)
Trả tiền
c)
cái máy
d)
Mỉm cười
e)
Hành khách
46.
present = making a presentation /ˈprɛznt = ˈmeɪkɪŋ ə ˌprɛzɛnˈteɪʃᵊn/
a)
Thuyết trình
b)
Nhấc lên, nhặt lên
c)
Nằm
d)
Món quà
e)
Gọi điện thoại
47.
Vehicle /ˈviːɪkl/
a)
phương tiện
b)
xếp chồng lên nhau
c)
Nhìn xuyên qua
d)
Nằm
e)
Giữ
48.
Stepmother /ˈstɛpˌmʌðə/
a)
mẹ kế
b)
Chỉ
c)
Nhìn thẳng
d)
ngã tư
e)
giấy nhớ, nhãn mác
49.
Half brother /hɑːf ˈbrʌðə/
a)
anh trai cùng cha khác mẹ
b)
Lau
c)
Dựa vào tường
d)
Nghỉ ngơi
e)
được xếp hàng
50.
Against the wall /əˈɡɛnst ðə wɔːl/
a)
dựa vào tường
b)
Món quà
c)
giấy nhớ, nhãn mác
d)
Ngồi
e)
được sắp xếp
51.
In a garage /ɪn ə ˈɡærɑːʒ/
a)
trong nhà xe, tầng hầm
b)
Thuyết trình
c)
Đi dạo
d)
Nhấc lên, nhặt lên
e)
được phục vụ
52.
In a parking lot/ space /ɪn ə ˈpɑːkɪŋ lɒt/ speɪs/
a)
trong một bãi đậu xe
b)
Ấn, nhấn
c)
trước một toà nhà
d)
Nhìn thẳng
e)
được kéo đi
53.
In a line/ in a row /ɪn ə laɪn/ ɪn ə rəʊ/
a)
xếp thành hàng
b)
máy chiếu
c)
trong một bãi đậu xe
d)
Nhìn xuyên qua
e)
được gắn vào
54.
In front of a building /ɪn frʌnt ɒv ə ˈbɪldɪŋ/
a)
trước một toà nhà
b)
Đặt
c)
xếp thành hàng
d)
Nói chuyện
e)
được đặt
55.
On one side of the road /ɒn wʌn saɪd ɒv ðə rəʊd/
a)
đỗ bên đường
b)
Với
c)
thành một hàng
d)
Nói chuyện điện thoại
e)
Đứng
56.
Be lined up /biː laɪnd ʌp/
a)
được xếp hàng
b)
Đọc
c)
trong nhà xe, tầng hầm
d)
Nói vào mic
e)
Dựa vào tường
57.
At the traffic light /æt ðə ˈtræfɪk laɪt/
a)
đèn giao thông
b)
Nghỉ ngơi
c)
Giữ
d)
phương tiện
e)
dựa vào tường
58.
At the intersection /æt ði ˌɪntəˈsɛkʃᵊn/
a)
ngã tư
b)
Xem xét lại
c)
anh trai cùng cha khác mẹ
d)
Quan sát
e)
Đối mặt
59.
At the crosswalk /æt ðə ˈkrɒswɔːk/
a)
vạch qua đường
b)
Cuốn, cuộn
c)
Xuống tàu
d)
Quét
e)
Đọc
60.
Be towed away /biː təʊd əˈweɪ/
a)
được kéo đi
b)
Đang chạy
c)
Khua tay
d)
siêu thị
e)
đỗ bên đường
61.
Labels /ˈleɪblz/
a)
giấy nhớ, nhãn mác
b)
Bắt tay
c)
Đối mặt
d)
thành một hàng
e)
Đi dạo
62.
Projectors /prəˈʤɛktəz/
a)
máy chiếu
b)
Ngồi
c)
Trưng bày
d)
Thảo luận
e)
đèn giao thông
63.
arranged /əˈreɪnʤd/
a)
được sắp xếp
b)
Mỉm cười
c)
trưng bày
d)
Thu ngân
e)
Đầu bếp
64.
displayed /dɪsˈpleɪd/
a)
trưng bày
b)
Nói chuyện
c)
Thảo luận
d)
Thuyết trình
e)
Đặt
65.
piled up /paɪld ʌp/
a)
xếp chồng lên nhau
b)
Nói vào mic
c)
Đầu bếp
d)
Trả tiền
e)
Đánh máy
66.
stocked with /stɒkt wɪð/
a)
xếp đầy
b)
Đứng
c)
Kiểm tra
d)
trần nhà
e)
Đang nói
67.
be set /biː sɛt/
a)
được đặt
b)
mẹ kế
c)
Thu ngân
d)
trên bàn
e)
Đang gọi
68.
be served /biː sɜːvd/
a)
được phục vụ
b)
xếp đầy
c)
Chở
d)
trên một cái đĩa
e)
Đang chạy
69.
be attached to /biː əˈtæʧt tuː/
a)
được gắn vào
b)
siêu thị
c)
Đang gọi
d)
trong một bãi đậu xe
e)
Cuốn, cuộn
70.
On the shelf /ɒn ðə ʃɛlf/
a)
cái kệ
b)
Quét
c)
Lên tàu, máy bay
d)
trong nhà xe, tầng hầm
e)
cổng thu phí
71.
market /ˈmɑːkɪt/
a)
chợ
b)
Chụp ảnh
c)
được kéo đi
d)
Trưng bày
e)
Công nhân
72.
supermarket /ˈsuːpəˌmɑːkɪt/
a)
siêu thị
b)
Đang nói
c)
được đặt
d)
trưng bày
e)
Chụp ảnh
73.
In a line /ɪn ə laɪn/
a)
thành một hàng
b)
Nói chuyện điện thoại
c)
được phục vụ
d)
trước một toà nhà
e)
chợ
74.
upside down /ˈʌpsaɪd daʊn/
a)
lật ngược lại
b)
trần nhà
c)
được xếp hàng
d)
vạch qua đường
e)
Chở
75.
on the table /ɒn ðə ˈteɪbᵊl/
a)
trên bàn
b)
cổng thu phí
c)
được gắn vào
d)
Với
e)
Chỉ
76.
on a plate /ɒn ə pleɪt/
a)
trên một cái đĩa
b)
máy chạy bộ
c)
đèn giao thông
d)
Xem xét lại
e)
cái máy
77.
the ceiling /ðə ˈsiːlɪŋ/
a)
trần nhà
b)
Đánh máy
c)
ngã tư
d)
xếp chồng lên nhau
e)
cái kệ
78.
Treadmill /ˈtrɛdmɪl/
a)
máy chạy bộ
b)
lật ngược lại
c)
vạch qua đường
d)
xếp đầy
e)
Bắt tay
79.
Machine /məˈʃiːn/
a)
cái máy
b)
phương tiện
c)
được sắp xếp
d)
xếp thành hàng
e)
anh trai cùng cha khác mẹ
80.
Toll gate /təʊl ɡeɪt/
a)
cổng thu phí
b)
Công nhân
c)
dựa vào tường
d)
Xuống tàu
e)
Ấn, nhấn
Reset
