wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1A từ vựng 1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Em bé trong tiếng Hàn là

a)

오이

b)

아어

c)

아아

d)

아이

2.
a)

오이

b)

오오

c)

아이

d)

3.

sữa trong tiếng Hàn là

a)

아이

b)

우우

c)

우울

d)

우유

4.

아버지 trong tiếng Hàn có nghĩa là

a)

Bố

b)

mẹ

c)

d)

họ hàng

5.

어머니 trong tiếng Hàn có nghĩa là

a)

Bố

b)

c)

Mẹ

d)

Họ hàng

6.

바나나

trong tiếng Hàn có nghĩa là

a)

trái chuối

b)

trái bưởi

c)

dưa hấu

d)

mãng cầu

7.

Tàu hòa trong tiếng Hàn gọi là gì

a)

기차

b)

기타

c)

기기

d)

기적

8.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Giày da, giày tây".

a)

구고

b)

구거

c)

구가

d)

구두

9.

Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Thịt ".

a)

고구

b)

고기

c)

고거

d)

고겨

10.

애 được đọc là gì

a)

/e/

b)

/ye/

c)

/yo/

d)

/ê/

11.

/yê/ được đọc là gì?

a)

b)

c)

d)

12.

ㅖ được đọc là gì?

a)

/yo/

b)

/yê/

c)

/ye/

d)

/yu/

13.

에 và 애 được đọc là gì

a)

/yê/ và /e/

b)

/yê/ và /ê/

c)

/ê/ và /e/

d)

/ye/ và /yê/

14.

의 được đọc là gì

a)

/ưi/

b)

/ui/

c)

/yu/

d)

/yê/

15.

구두 là hình nào?

a)
b)
c)
d)
16.

Xe lửa trong tiếng Hàn là gì?

a)

b)

바나나

c)

포도

d)

기차

17.

a)

사과

b)

선생님

c)

하마

d)

18.
포도
a)
đất nước
b)
cầu
c)
nho
d)
thịt
19.
여자
a)
dưa chuột
b)
pizza
c)
con gái, nữ, phụ nữ
d)
20.

ㅊ, ㅌ, ㅍ, ㄱ Chữ nào khác với chữ còn lại

a)

b)

c)

d)

21.

ㅈ, ㅁ, ㅍ, ㅌ, ㅅ Hãy chọn âm bật hơi (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

b)

c)

d)

e)

22.

Những âm gốc nào có thể phát âm thành âm bật hơi:

a)

ㅂ, ㄷ, ㅁ, ㅅ

b)

ㄱ, ㅂ, ㄷ, ㅈ

c)

ㅂ, ㄴ, ㅅ, ㄷ

d)

ㄱ, ㅂ, ㄴ, ㅈ

23.

의사 là bức tranh nào?

a)
b)
c)
d)
24.

아버지- 어머니 là gì?

a)

bố - mẹ

b)

anh - chị

c)

em- anh

d)

ông - bà

25.

Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?

a)

A.[ c] [g]

b)

B.[n]

c)

C.[d]

d)

D.[ch]

26.

ㄱ + ㅏ =

a)

b)

c)

d)

27.

ㅅ + ㅜ =

a)

b)

c)

d)

28.

ㄷ+ㅡ =

a)

b)

c)

d)

29.

초 được ghép bởi âm tiết nào

a)

ㅈ + ㅗ

b)

ㅊ + ㅏ

c)

ㅊ + ㅡ

d)

ㅊ + ㅗ

30.

Đây là phiên âm chữ cái nào?

[ s ]

a)

b)

c)

d)

31.

"con lợn" có nghĩa tiếng hàn là

a)

돼지

b)

치마

c)

고기

d)

수박