Font size
Worksheets1A từ vựng 1
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Em bé trong tiếng Hàn là
오이
아어
아아
아이
오이
오오
아이
이
sữa trong tiếng Hàn là
아이
우우
우울
우유
아버지 trong tiếng Hàn có nghĩa là
Bố
mẹ
cô
họ hàng
어머니 trong tiếng Hàn có nghĩa là
Bố
Dì
Mẹ
Họ hàng
바나나
trong tiếng Hàn có nghĩa là
trái chuối
trái bưởi
dưa hấu
mãng cầu
Tàu hòa trong tiếng Hàn gọi là gì
기차
기타
기기
기적
Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Giày da, giày tây".
구고
구거
구가
구두
Chọn từ vựng tiếng Hàn có nghĩa là " Thịt ".
고구
고기
고거
고겨
애 được đọc là gì
/e/
/ye/
/yo/
/ê/
/yê/ được đọc là gì?
얘
예
애
에
ㅖ được đọc là gì?
/yo/
/yê/
/ye/
/yu/
에 và 애 được đọc là gì
/yê/ và /e/
/yê/ và /ê/
/ê/ và /e/
/ye/ và /yê/
의 được đọc là gì
/ưi/
/ui/
/yu/
/yê/
구두 là hình nào?
Xe lửa trong tiếng Hàn là gì?
차
바나나
포도
기차
사과
선생님
하마
책
ㅊ, ㅌ, ㅍ, ㄱ Chữ nào khác với chữ còn lại
ㄱ
ㅍ
ㅊ
ㅌ
ㅈ, ㅁ, ㅍ, ㅌ, ㅅ Hãy chọn âm bật hơi (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
ㅈ
ㅁ
ㅍ
ㅅ
ㅌ
Những âm gốc nào có thể phát âm thành âm bật hơi:
ㅂ, ㄷ, ㅁ, ㅅ
ㄱ, ㅂ, ㄷ, ㅈ
ㅂ, ㄴ, ㅅ, ㄷ
ㄱ, ㅂ, ㄴ, ㅈ
의사 là bức tranh nào?
아버지- 어머니 là gì?
bố - mẹ
anh - chị
em- anh
ông - bà
Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?
A.[ c] [g]
B.[n]
C.[d]
D.[ch]
ㄱ + ㅏ =
가
나
다
카
ㅅ + ㅜ =
사
수
슈
소
ㄷ+ㅡ =
디
드
다
두
초 được ghép bởi âm tiết nào
ㅈ + ㅗ
ㅊ + ㅏ
ㅊ + ㅡ
ㅊ + ㅗ
Đây là phiên âm chữ cái nào?
[ s ]
ㄷ
ㅂ
ㅁ
ㅅ
"con lợn" có nghĩa tiếng hàn là
돼지
치마
고기
수박
