wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ltdktd 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hàm truyền đạt của khâu khuếch đại là:

a)

G ( s ) = Kp

b)

G ( s ) = K.s

c)

G ( s ) = Kp + K.s

d)

G ( s ) = K /s

2.

Hệ thống rời rạc ổn định khi:

a)

Biến z có phần thực dương

b)

Biến z nằm bên ngoài vòng tròn đơn vị

c)

Biến z có phần thực âm

d)

Biến z nằm trong vòng tròn đơn vị

3.

Khâu ZOH trong hệ thống điều khiển tự động rời rạc tương đương với

a)

Mạch A/D

b)

Mạch D/A

c)

Mạch cảm biến đo lường

d)

Bộ điều khiển

4.

Biểu đồ Bode biên độ là đồ thị biểu diễn mối quan hệ

a)

của logarith đáp ứng pha theo tần số

b)

của logarith đáp ứng biên độ theo tần số

c)

của đáp ứng biên độ theo tần số

d)

của đáp ứng pha theo tần số

5.

Tín hiệu vào của bộ chuyển đổi A/D :

a)

Tín hiệu số

b)

Sóng sin

c)

Xung vuông

d)

Tín hiệu liên tục

6.

Theo tiêu chuẩn Bode hệ Gk(s) ổn định nếu Go(s) có độ dự trữ biên (G M) và độ dự trữ pha (ΦM):

a)

G M ≥ 0 và ΦM > 0

b)

G M < 0 và ΦM >0

c)

G M > 0 và ΦM ≤ 0

d)

G M > 0 và ΦM >0

7.

Bộ bù trễ pha làm cho hệ thống

a)

Ổn định hơn

b)

Có thời gian đáp ứng quá độ chậm

c)

Có thời gian đáp ứng quá độ nhanh

d)

Có băng thông tăng

8.

Tần số cắt pha (ω-π) là tần số tại đó pha của đặc tính tần số:

a)

φ(ω-π) = - 1800

b)

φ(ω-π) = - 90

c)

φ(ω-π) = 1800

d)

φ(ω-π) = - 450

9.

Cho biết vị trí cân bằng ở biên giới ổn định trong hình sau:

a)

Vị trí D

b)

Vị trí A

c)

Vị trí B

d)

Vị trí C

10.

G(jω) = P(ω) + jQ(ω) = M(ω)ejφ(ω), trong đó:

a)

M(ω) là độ lợi, ω là tần số cắt

b)

P(ω) là pha của hệ thống

c)

M(ω) là đáp ứng pha, φ(ω) là đáp ứng biên độ

d)

M(ω) là đáp ứng biên độ, φ(ω) là đáp ứng pha

11.

Sơ đồ khối hệ thống điều khiển vòng kín gồm có các phần tử cơ bản sau:

a)

Tín hiệu vào, tín hiệu ra

b)

Thiết bị điều khiển, các bộ điều khiển, vòng hồi tiếp

c)

Các khối hàm truyền đạt mắc song song

d)

Các khối hàm truyền đạt mắc nối tiếp

12.

Điều kiện cần để hệ thống liên tục ổn định theo tiêu chuẩn ổn định đại số là:

a)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không và cùng dấu.

b)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải dương

c)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải cùng dấu.

d)

Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không

13.

Đặc tính tần số của hệ thống là:

a)

Tỉ số giữa tín hiệu vào xác lập và tín hiệu ra hình sin

b)

Tỉ số giữa tín hiệu ra ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình sin

c)

Là tỉ số giữa tín hiệu ra hình sin và tín hiệu vào xác lập

d)

Là tỉ số giữa tín hiệu vào hình sin và tín hiệu ra xác lập

14.

Hệ thống rời rạc bậc n được mô tả bằng

a)

(n+1) biến trạng thái

b)

(n-1) biến trạng thái

c)

Phương trình sai phân bậc n

d)

Phương trình vi phân bậc n

15.

Hệ MIMO là hệ thống có:

a)

Nhiều ngõ vào - nhiều ngõ ra

b)

Nhiều ngõ vào - một ngõ ra

c)

Một ngõ vào – nhiều ngõ ra

d)

Một ngõ vào – một ngõ ra

16.

Các trạng thái cân bằng gồm

a)

Ổn định, không ổn định.

b)

Biên giới ổn định, không ổn định.

c)

Biên giới ổn định, ổn định, không ổn định

d)

Biên giới ổn định, ổn định

17.

Tần số cắt biên:

a)

Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800)

b)

Là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1 (hay bằng 0dB)

c)

Là tần số tại đó có độ dự trữ biên

d)

Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng

18.

Đơn vị dB/dec có nghĩa là

a)

decibel/decimet

b)

decibel/decimal

c)

decibel/decade

d)

decibel

19.

Hệ thống liên tục ổn định nếu tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính:

a)

Nằm bên trái mặt phẳng phức

b)

Nằm trên trục thực

c)

Nằm bên phải mặt phẳng phức

d)

Nằm trên trục ảo

20.

Khâu hiệu chỉnh PI (Proportional Integral) có đặc điểm là:

a)

Làm chậm đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập

b)

Làm chậm đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, giảm sai số xác lập

c)

Làm tăng đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, tăng sai số xác lập

d)

Làm tăng đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập

21.

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ:

a)

Hệ thống có 3 nghiệm cực và 1 zero

b)

Hệ thống có 2 nghiệm cực và 1 zero

c)

Hệ thống không ổn định

d)

Hệ thống có 3 nghiệm cực

22.

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với:

a)

C là ma trận {n x n}

b)

C là ma trân {1 x n}

c)

C là ma trận {n x 1}

d)

C là ma trận {n x m}, với n khác m

23.

Bộ chuyển đổi D/A:

a)

Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

b)

Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự

c)

Tương tự như khâu lấy mẫu dữ liệu

d)

Sử dụng trong điều khiển robot

24.

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ :

a)

Hệ thống nằm ở biên giới ổn định

b)

Hệ thống không ổn định

c)

Hệ thống có 4 nghiệm cực

d)

Hệ thống ổn định

25.

Định nghĩa độ dự trữ ổn định:

a)

B. Khoảng cách từ trục ảo đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ

b)

Khoảng cách từ trục tung (Oy) đến nghiệm cực gần nhất (chỉ nghiệm phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ

c)

Khoảng cách từ trục hoành (Ox) đến nghiệm gần nhất (chỉ nghiệm thực) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ.

d)

Khoảng cách từ trục thực đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ

26.

Một trong những qui tắc của quĩ đạo nghiệm số:

a)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số zero của G0(s)

b)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng hệ số khuếch đại

c)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số điểm tách nhập của quĩ đạo nghiệm

d)

Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng bậc của phương trình đặc tính

27.

Khâu vi phân lý tưởng có hàm truyền G(s) = s:

a)

M(ω)= -20lg(ω) ; φ(ω) = 90˚

b)

M(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω) = - 90˚

c)

M(ω)= ω ; φ(ω) = 90˚

d)

M(ω)= 1/ω ; φ(ω) = 90˚

28.

Biểu đồ Bode được vẽ trong hệ tọa độ vuông góc, trong đó:

a)

Trục hoành được chia theo thang logarith

b)

n đọan thẳng

c)

Gồm nhiều nhánh xuất phát từ các cực và tiến đến các zêro hoặc tiến đến vô cùng theo các đường tiệm cận

d)

Trục hòanh được chia tuyến tính

29.

Tìm số nhánh của qũi đạo nghiệm số của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền hệ hở là: G = k/s(s+2)(s+3)

a)

Quĩ đạo nghiệm số có 1 nhánh

b)

Quĩ đạo nghiệm số có 3 nhánh

c)

Quĩ đạo nghiệm số có 4 nhánh

d)

Quĩ đạo nghiệm số có 2 nhánh

30.

Chu kỳ lấy mẫu T là:

a)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu

b)

Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu liên tiếp

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất mà tín hiệu lặp lại trạng thái ban đầu

d)

Khoảng thời gian lấy mẫu

31.

Bộ bù trễ pha được sử dụng khi:

a)

Muốn tăng thời gian đáp ứng quá độ của hệ thống

b)

Muốn giảm sai số xác lập của hệ thống

c)

Muốn tăng sai số xác lập của hệ thống

d)

Tín hiệu vào của hệ thống là hàm nấc đơn vị

32.

 Theo định lý Shanon để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu mà không bị méo dạng thì:

a)

Tần số lấy mẫu được chọn tuỳ ý

b)

f ≤ 2fc

c)

f = 2fc

d)

f ≥ 2fc

33.

Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống điều khiển rời rạc được mô tả bằng:

a)

Phương trình sai phân

b)

Phương trình đại số

c)

Phương trình vi phân

d)

Graph tín hiệu

34.

Bộ chuyển đổi A/D

a)

 Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự

b)

Là khâu chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

c)

Là khâu vi phân

d)

Là khâu giữ dữ liệu

35.

Quỹ đạo nghiệm số của hệ rời rạc:

a)

Đối xứng qua góc tọa độ

b)

Đối xứng qua trục thực

c)

Đối xứng qua trục ảo

d)

Không đối xứng

36.

Tín hiệu vào của bộ chuyển đổi D/A :

a)

Sóng sin

b)

Tín hiệu số

c)

Xung vuông

d)

Tín hiệu liên tục

37.

Hệ thống hồi tiếp âm đơn vị; có hàm truyền vòng hở: G = (K(s+1))/s(s+2)2(s+5)

a)

QĐNS có 5 nhánh

b)

QĐNS có 3 nhánh tiến đến vô cùng và 1 nhánh tiến đến zero

c)

QĐNS có 3 nhánh

d)

QĐNS có 1 nhánh tiến đến zero và 2 nhánh tiến đến vô cùng

38.

Tìm nghiệm của hệ thống có phương trình đặc trưng sau:

a)

s1= -2+j1.414 ; s2= -2-j1.414

b)

s1= -2+j1.732; s2= -2-j1.732

c)

s1= -2; s2= -3

d)

s1= -2+j ; s2= -2-j

39.

Quĩ đạo nghiệm số là:

a)

Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ -∞ →0

b)

Tập hợp các zero của hệ thống

c)

Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ -∞ →+∞

d)

Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ 0 →+∞

40.

Tần số cắt biên ωc là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số :

a)

L(ωc) = 20lgωT

b)

L(ωc) = 20lgK

c)

L(ωc) = 40 lgωT

d)

L(ωc) = 0

41.

Tín hiệu ra của bộ chuyển đổi D/A

a)

Xung vuông

b)

Sóng sin

c)

Tín hiệu liên tục

d)

Tín hiệu số

42.

Biến đổi Laplace của hàm dốc đơn vị f(t) =a.t

a)

a/s2

b)

 s2

c)

a/s

d)

s

43.

Hệ thống rời rạc là hệ thống mà trong đó

a)

Tín hiệu tại tất cả các điểm trong hệ thống có dạng chuỗi xung

b)

Có khâu giữ dữ liệu

c)

Tín hiệu tại một hoặc nhiều điểm trong hệ thống có dạng chuỗi xung

d)

Tín hiệu tại tất cả các điểm trong hệ thống là các hàm liên tục theo thời gian

44.

Hàm truyền của hệ rời rạc:

a)

Phụ thuộc vào tín hiệu vào của hệ thống

b)

Là tỷ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào

c)

Là tỷ số giữa biến đổi Z của tín hiệu ra và biến đổi Z của tín hiệu vào

d)

Là tỷ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào

45.

Hệ thống có 5 nghiệm cực và 1 zero:

a)

Quỹ đạo nghiệm số có tiệm cận

b)

Quỹ đạo nghiệm số có điểm tách nhập

c)

Quỹ đạo nghiệm số có 1 nhánh tiến đến 1 zero và 4 nhánh tiến đến vô cùng

d)

Quỹ đạo nghiệm số có 5 nhánh

46.

Cho hệ thống hở có đặc tính tần số như hình vẽ. Xét tính ổn định của hệ thống:

a)

Hệ thống ở biên giới ổn định

b)

Đường cong Nyquist bao điểm (-1, j0) 2 vòng theo chiều dương

c)

Hệ thống ổn định

d)

Hệ thống không ổn định

47.

Lấy mẫu là quá trình

a)

Biến đổi tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian

b)

Tạo ra chuỗi xung

c)

Thu thập dữ liệu

d)

Biến đổi tín hiệu liên tục theo thời gian thành tín hiệu rời rạc theo thời gian

48.

Biểu đồ Bode là hình vẽ gồm các thành phần:

a)

Vòng tròn đơn vị và trục ảo

b)

Biểu đồ Bode về biên độ

c)

Biểu đồ Bode về biên độ và biểu đồ Bode về pha

d)

Biểu đồ Bode về pha

49.

Sai số xác lập phụ thuộc vào:

a)

Thông số của hệ thống và tín hiệu vào

b)

Tín hiệu vào và cấu trúc hệ thống

c)

Cấu trúc và thông số của hệ thống

d)

Cấu trúc, thông số và tín hiệu vào của hệ thống

50.

Theo tiêu chuẩn ổn định tần số Mikhailov: Điều kiện cần và đủ để hệ tuyến tính ổn định là :

a)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ 0 đến + ∞, với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

b)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A (j ω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng +∞ , phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến +∞ , với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

c)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến +∞ , với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

d)

Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến 0 , với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống

51.

Độ dự trữ biên:

a)

G M = - L(ωc)

b)

G M = - L(ω-π)

c)

G M = L(ω+π)

d)

G M = L(ωc)

52.

Hàm truyền đạt của hệ thống song song

a)

G(s) = Hiệu của các Gi(s)

b)

Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào

c)

G(s) = Tích của các Gi(s)

d)

G(s) = Tổng của các Gi(s)

53.

Tần số cắt pha là:

a)

Tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1 (hay bằng 0dB

b)

Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800)

c)

Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng

d)

. Là tần số tại đó có độ dự trữ biên

54.

Tiêu chuẩn ổn định Bode cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị:

a)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên âm và độ dự trữ pha dương

b)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên và độ dự trữ pha âm

c)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên và độ dự trữ pha dương.

d)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên dương và độ dự trữ pha âm

55.

Tiêu chuẩn ổn định Nyquist

a)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) khi thay đổi từ -∞ đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

b)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) khi thay đổi từ 0 đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

c)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (-1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngượcchiều kim đồng hồ) khi thay đổi từ 0 đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

d)

Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (-1, j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ) khi thay đổi từ -∞ đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức

56.

Theo tiêu chuẩn Hurwitz, điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là:

a)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều bằng zero

b)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều không âm.

c)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều âm

d)

Tất cả các định thức con chứa đường chéo chính của ma trận Hurwitz đều dương

57.

Hệ thống liên tục là hệ thống có

a)

Tín hiệu vào, tín hiệu ra và tất cả các tín hiệu trung gian truyền bên trong hệ thống là tín hiệu liên tục

b)

Tín hiệu ra và tất cả các tín hiệu trung gian truyền bên trong hệ thống là tín hiệu liên tục

c)

Tín hiệu vào và tín hiệu ra là tín hiệu liên tục

d)

Tín hiệu ra là tín hiệu liên tục

58.

Tiêu chuẩn Routh

a)

Hệ tuyến tính ổn định nếu cột thứ nhất của bảng Routh dương

b)

Các hệ số của phương trình đặc trưng cùng dấu

c)

Các hệ số của phương trình đặc trưng khác 0

d)

Hệ tuyến tính ổn định nếu cột thứ nhất của bảng Routh không đổi dấu

59.

Hệ thống liên tục được gọi là ở trạng thái ổn định, nếu

a)

Với tín hiệu vào không bị chặn thì đáp ứng của hệ không bị chặn

b)

Với tín hiệu vào bị chặn thì đáp ứng của hệ không bị chặn

c)

Với tín hiệu vào không bị chặn thì đáp ứng của hệ bị chặn

d)

Với tín hiệu vào bị chặn thì đáp ứng của hệ cũng bị chặn

60.

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với:

a)

B là ma trận {n x n}

b)

B là ma trận {n x m}, với n khác m

c)

B là ma trận {n x 1}

d)

B là ma trân {1 x n}