wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

máy điện 2.

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

1Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện thứ cấp thì dòng điện sơ cấp

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không thay đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng thứ cấp

2.

Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện thứ cấp thì dòng điện từ hóa:

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

không thay đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng thứ cấp

3.

Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện sơ cấp thì dòng điện từ hóa

a)

Giảm đi

b)

không thay đổi

c)

tăng lên

d)

Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng sơ cấp

4.

Trong máy biến áp, các tham số được xác định

a)

Bằng phương pháp thực nghiệm và phương pháp tính toán

b)

Bằng phương pháp tính toán

c)

Bằng phương pháp đường cong tính toán

d)

Phương pháp khác

5.

Trong máy biến áp, đồ thị véc tơ cho biết quan hệ giữa

a)

Trị số và tần số của sức điện động, dòng điện, điện áp

b)

Trị số và góc lệch pha của sức điện động, dòng điện, điện áp

c)

Giá trị tức thời của sức điện động, dòng điện, điện áp.

d)

Độ biến thiên của sức điện động, dòng điện, điện áp

6.

Gọi kt hệ số phụ tải, cos 2 là hệ số công suất của tải biến áp , Unr và Unx là thành phần tác dụng và phản kháng của điện áp ngắn mạch của máy biến áp thì độ sụt áp trên máy biến áp là

a)

∆ U = kt . (Unr. sin phi2 + Unx. cos phi 2)

b)

∆ U= kt . (Unr. sin phi2 − Unx. cos phi 2)

c)

∆ U= kt . (Unr. cosphi 2 − Unx. sin phi 2)

d)

∆ U= kt . (Unr. cos phi2 + Unx. sin phi 2)

7.

Khi máy biến áp mang tải định mức, hệ số tải của máy:

a)

Nhỏ hơn 1

b)

Bằng 1.

c)

Lớn hơn 1

d)

Không xác định

8.

Hệ số tải của máy biến áp là tỉ số

a)

U1đm/U2đm

b)

I1đm/I2đm

c)

U1đm/I1đm

d)

S2/S2đm

9.

Độ thay đổi điện áp trong máy biến áp phụ thuộc

a)

Hệ số tải, loại máy biến áp

b)

Mức độ tải, tính chất tải

c)

Hệ số tải, tính chất tải và cấu tạo của máy biến áp

d)

Số vòng dây trên cuộn sơ cấp và thứ cấp

10.

Khi đóng tải vào máy biến áp sẽ gây ra hiện tượng điện áp phía thứ cấp là

a)

Thay đổi theo mức độ và tính chất của tải

b)

Tăng áp

c)

Sụt áp

d)

Không đổi

11.

Trong máy biến áp ba pha Δ/Y-11, các số liệu: Sđm = 560 kVA ; U1/U2 = 35 /6,6 kV ; Un% = 5; Pn = 5kW , f = 50 Hz. Điện áp ngắn mạch trên 1 pha có giá trị

a)

4000V

b)

1750 V

c)

1500V

d)

1050V

12.

Một máy biến áp một pha lý tưởng có tỷ số biến áp 220/127V, thông số dây quấn sơ cấp là Z1= 0,3 + j0,25 ; thông số dây quấn thứ cấp là Z2 = 0,1 + j0,083 ; bỏ qua tổn hao sắt tử và từ hóa Qui đổi tổng trở thứ cấp về sơ cấp là

a)

0,1 +j0,083

b)

0,25 + j0,3

c)

0,3 + j0,25

d)

0,0083+j0,1

13.

Một máy biến áp ba pha có công suất định mức là 630 kVA, Điện áp định mức 22/0,4 kV, nối Y/Y; I0 = 2%; Un% = 4,5%; P0 = 1300W; Pn = 6500W; hệ số công suất tải cos 2 = 0,8. Hiệu suất của máy biến áp khi tải định mức là

a)

64,77%.

b)

98,77%

c)

74,55%.

d)

98,47%.

14.

Thực chất dòng điện không tải trong máy biến áp là

a)

. Dòng điện sơ cấp định mức

b)

Dòng điện thứ cấp định mức

c)

Dòng điện từ hóa lõi thép

d)

Tổng dòng điện sơ cấp và thứ cấp

15.

Bỏ qua điện trở dây quấn. Tổn hao không tải trong máy biến áp là

a)

Tổn hao sắt trên mạch từ.

b)

Tổn hao đồng trên 2 cuộn dây máy biến áp

c)

Tổn hao trên cuộn dây thứ cấp

d)

Tổng tổn hao sắt và tổn hao đồng

16.

Công suất đo được trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp là

a)

Tổn hao sắt trên mạch từ

b)

Tổn hao đồng trên cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp

c)

Tổn hao trên cuộn dây thứ cấp

d)

Tổng tổn hao sắt và tổn hao đồng

17.

Điện áp đo được trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp là

a)

Điện áp rơi trên cuộn dây sơ cấ

b)

Tổn thất điện áp trên mạch từ

c)

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp

d)

Điện áp đo trên cuộn dây thứ cấp

18.

Trong thí nghiệm không tải máy biến áp, điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp có giá trị bằng

a)

Điện áp ngắn mạch

b)

Điện áp ngắn mạch phần trăm

c)

Điện áp định mức

d)

Điện áp trên dây quấn thứ cấp

19.

Trong mạch điện thay thế của máy biến áp, ta có

a)

r’2 = k^2.r2; x’2 = k^2.x2 với k = W1/W2

b)

r1 = x’2; x1 = r’2

c)

r1 = x’2 ; x1 = r’2

d)

r’2 = k.r2; x’2 = k.x2 với k = W1/W2

20.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp là

a)

Là hiệu số của điện áp sơ cấp với điện áp thứ cấp khi không tải

b)

Là hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây sơ cấp khi không tải và khi có tải, trong điều kiện điện áp thứ cấp là định mức

c)

Là hiệu số của điện áp sơ cấp với điện áp thứ cấp khi có tải

d)

Là hiệu số số học giữa điện áp của cuộn dây thứ cấp khi không tải và khi có tải, trong điều kiện điện áp sơ cấp là định mức.

21.

Nhiệm vụ của dây quấn phần ứng máy điện một chiều là gì?

a)

Phải sinh ra được một s.đ.đ cần thiết, có thể cho một dòng điện nhất định chạy qua để sinh ra một mômen cần thiết mà dây không bị nóng quá mức cho phép

b)

Làm cho máy có kết cấu đơn giản, làm việc an toàn và chắc chắn

c)

Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều trong khung dây thành dòng điện một chiều ở mạch ngoài

d)

Tạo ra từ trường chính trong máy

22.

Một dây quấn sóng đơn có số liệu sau: S = G = Znt = 17; p = 2. Xác định bước dây quấn thứ nhất y1?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Một dây quấn sóng đơn có số liệu sau: S = G = Znt = 17; p = 2. Xác định bước dây quấn tổng hợp y?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

24.

Một dây quấn sóng đơn có số liệu sau: S = G = Znt = 17; p = 2. Xác định bước dây quấn thứ hai y2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

25.

Trong máy điện một chiều, từ thông đi ra dưới mỗi cực từ qua khe hở không khí vào phần ứng trong phạm vi một bước cực gọi là?

a)

Từ thông tổng

b)

Từ thông phụ

c)

Từ thông chính

d)

Từ thông tản

26.

Trong máy điện một chiều, một phần nhỏ của từ thông cực từ không đi qua khe hở vào phần ứng mà trực tiếp đi vào các cực từ bên cạnh hoặc gông từ, nắp máy tạo thành mạch kín gọi là?

a)

Từ thông khe hở

b)

Từ thông phụ

c)

Từ thông chính

d)

Từ thông tản

27.

Tại sao trong máy điện một chiều, từ thông tản không có tác dụng sinh ra sức điện động trong dây quấn phần ứng?

a)

Vì từ thông tản không đi qua phần ứng nhưng lại móc vòng qua dây quấn phần ứng

b)

Vì từ thông tản không đi qua phần ứng nên không móc vòng qua dây quấn phần ứng

c)

Vì từ thông tản đi qua phần ứng nhưng không móc vòng qua dây quấn phần ứng

d)

Vì từ thông tản đi qua phần ứng nhưng lại móc vòng qua dây quấn phần ứng

28.

Khi chổi than ở trên đường trung tính hình học của máy điện một chiều, tác dụng của từ trường phần ứng trong khe hở dưới hai nửa cực từ là

a)

Cùng chiều nhau

b)

Có thể cùng chiều, có thể ngược chiều

c)

Ngược chiều nhau

d)

Vuông góc với nhau

29.

Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện thứ cấp thì dòng điện từ hóa

a)

Giảm đi

b)

Tăng lên

c)

Không thay đổi

d)

Có thể tăng hoặc giảm, không phụ thuộc vào dòng thứ cấp

30.

Trong máy biến áp, khi tăng dòng điện sơ cấp thì dòng điện từ hóa

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

:v

31.

Khi đóng tải vào máy biến áp sẽ gây ra hiện tượng điện áp phía thứ cấp là

a)

Thay đổi theo mức độ và tính chất của tải

b)

Tăng áp

c)

Sụt áp

d)

Không đổi

32.

Trong máy biến áp ba pha có tổ nối dây Y/Y, tổng điện trở của dây quấn sơ cấp và thứ cấp là 0,01 Ω , dòng điện sơ cấp định mức là 500A. Công suất ngắn mạch của máylà:(R*I^2)

a)

2500W

b)

250W

c)

500W

d)

7500W

33.

Hiệu suất của máy biến áp đạt giá trị cực đại khi hệ số tải bằng:

a)

1

b)

2

c)

0,98

d)

Căn2(Po/Pn)

34.

Hiệu suất của máy biến áp là tỉ số giữa

a)

Công suất phản kháng trên cuộn dây thứ cấp với công suất phản kháng trên cuộn dây sơ cấp

b)

Công suất tác dụng đầu ra với công suất tác dụng đầu vào của máy biến áp

c)

Công suất toàn phần trên cuộn dây sơ cấp với công suất toàn phần trên cuộn dây thứ cấp.

d)

Công suất toàn phần trên cuộn dây thứ cấp với công suất toàn phần trên cuộn dây sơ cấp.

35.

Trong thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp, điện áp ngắn mạch Un đặt vào dây quấn sơ cấp sao cho

a)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị định mức

b)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị lớn nhất

c)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp đạt giá trị nhỏ nhất

d)

Dòng điện trong 2 cuộn dây sơ cấp và thứ cấp có giá trị bằng nhau

36.

Trong máy biến áp, khi quy đổi cuộn dây thứ cấp về phía sơ cấp cần đảm bảo

a)

Công suất truyền tải, tổn hao công suất thay đổi

b)

Công suất truyền tải thay đổi

c)

Công suất truyền tải, tổn hao công suất không thay đổi

d)

Tổn hao công suất thay đổi

37.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để cải thiện dạng sóng sức điện động của máy điện xoay chiều?

a)

Thực hiện rãnh thẳng

b)

Thực hiện dây quấn bước đủ

c)

Thực hiện dây quấn tập trung

d)

Thực hiện rãnh chéo

38.

Động cơ điện không đồng bộ làm việc khi roto đứng yên tương ứng với trường hợp nào sau đây?

a)

Khi động cơ bắt đầu mở máy

b)

Khi động cơ làm việc định mức

c)

Khi động cơ làm việc non tải

d)

Khi động cơ làm việc quá tải

39.

Động cơ điện không đồng bộ làm việc khi roto đứng yên tương ứng với trường hợp

a)

Động cơ làm việc không tải

b)

Động cơ bị ngắn mạch

c)

Động cơ làm việc với tải định mức

d)

Động cơ làm việc quá tải

40.

Biện pháp nào dưới đây thường được sử dụng để cải thiện dạng sóng sức điện động của máy điện xoay chiều?

a)

Giảm số lượng bối dây

b)

Giảm số lượng các vòng dây trong bối dây

c)

Rút ngắn bước dây quấn

d)

Thực hiện dây quấn bước đủ

41.

Trong máy điện không đồng bộ công suất tiêu thụ trên điện trở giả tưởng ((1-s)/s).r'2 đặc trưng cho công suất nào?

a)

Công suất tổn hao trong lõi thép

b)

Công suất tổn hao trong dây quấn stato

c)

Công suất tổn hao trong dây quấn roto

d)

Công suất cơ trên trục máy

42.

Một máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ có 0 < s < 1, khi đó

a)

Máy nhận cơ năng vào để biến thành điện năng

b)

Máy nhận điện năng vào và phát ra cơ năng

c)

Máy nhận cả cơ năng và điện năng để biến thành nhiệt năng

d)

Máy không biến đổi năng lượng

43.

Một máy không đồng bộ làm việc ở chế độ có s < 0, khi đó

a)

Máy nhận cơ năng vào để biến thành điện năng

b)

Máy nhận điện năng vào và phát ra cơ năng

c)

Máy nhận cả cơ năng và điện năng để biến thành nhiệt năng

d)

Máy không biến đổi năng lượng

44.

Nhận xét nào sau đây về mô men điện từ của máy điện không đồng bộ là đúng?

a)

Mô men tỷ lệ thuận với bình phương điện áp

b)

Mô men tỷ lệ thuận với điện kháng của máy

c)

Mô men tỷ lệ nghịch với bình phương điện áp

d)

Mô men tỷ lệ nghịch với số đôi cực p của máy

45.

Đặc tính ngoài của máy phát điện đồng bộ là gì?

a)

Đặc tính ngoài của máy phát điện đồng bộ là quan hệ U = f(it) khi I = const, cosφ = const, f = fđm

b)

Đặc tính ngoài của máy phát điện đồng bộ là quan hệ ii = f(I) khi U = const, cosφ = const, f = fđm

c)

Đặc tính ngoài của máy phát điện đồng bộ là quan hệ U = f(it) khi I = 0, f = fđm

d)

Đặc tính ngoài của máy phát điện đồng bộ là quan hệ U = f(I) khi it = const, cosφ = const, f = fđm

46.

Khi điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ, máy phát điện chỉ làm việc ổn định tĩnh khi nào?

a)

Khi điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ, máy phát điện chỉ làm việc ổn định tĩnh khi 0 < θ < θm hay dP/dθ>0

b)

Khi điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ, máy phát điện chỉ làm việc ổn định tĩnh khi θm < θ < 0 hay dP/dθ<0

c)

Khi điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ, máy phát điện chỉ làm việc ổn định tĩnh khi θ = θm hay dP/dθ=0

d)

Khi điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ, máy phát điện chỉ làm việc ổn định tĩnh khi θ = 0 hay dP/dθ=m.U.E/xd

47.

Làm thế nào để điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ?

a)

Muốn điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ ta phải thay đổi điện áp U phát ra của máy phá

b)

Muốn điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ ta phải thay đổi dòng điện phần ứng I của máy phát

c)

Muốn điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ ta phải thay đổi công suất cơ trên trục máy

d)

Muốn điều chỉnh công suất tác dụng P của máy phát điện đồng bộ ta phải thay đổi dòng điện kích từ it của máy

48.

Khi máy phát điện đồng bộ làm việc có tải và tải có tính cảm thì điện áp U ở đầu cực máy phát tăng hay giảm so với s.đ.đ E?

a)

Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, do có sụt áp trong dây quấn phần ứng và phản ứng phần ứng khử từ nên điện áp U ở đầu cực máy phát giảm so với s.đ.đ E (U < E).

b)

Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính cảm, sụt áp trong dây quấn phần ứng đã bù trừ với phản ứng phần ứng nên điện áp U ở đầu cực máy phát không đổi so với s.đ.đ E (U = E).

c)

Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục nên từ trường trong khe hở không khí d không đổi, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát không thay đổi so với s.đ.đ E (U = E)

d)

Khi tải của máy phát điện đồng có tính cảm, phản ứng phần ứng là ngang trục và trợ từ, nên từ trường trong khe hở không khí d tăng, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát tăng so với s.đ.đ E (U > E).

49.

Vì sao trong máy điện đồng bộ cực lồi phải chia s.t.đ phần ứng Fư làm hai thành phần Fưd và Fưq?

a)

Ở máy điện đồng bộ cực lồi người ta phải chia s.t.đ phần ứng Fư làm hai thành phần Fưd và Fưq vì máy cực lồi có số cực từ nhiều, tốc độ quay thấp

b)

Ở máy điện đồng bộ cực lồi, vì khe hở không khí giữa stato và rôto không đều nên tuy s.t.đ Fư là hình sin nhưng từ cảm phân bố dọc khe hở là không hình sin. Để việc nghiên cứu được dễ dàng, người ta phân tích s.t.đ Fư thành hai thành phần Fưd và Fưq và xét từ cảm theo hai hướng có từ trở xác định đó.

c)

Ở máy điện đồng bộ cực lồi người ta phải chia s.t.đ phần ứng Fư làm hai thành phần Fưd và Fưq vì sức điện động phần ứng Eư có hai thành phần là Eưd và Eưq

d)

Ở máy điện đồng bộ cực lồi người ta phải chia s.t.đ phần ứng Fư làm hai thành phần Fưd và Fưq vì điện kháng của dây quấn phần ứng có hai thành phần là xd và xq.

50.

Khi máy phát điện đồng bộ làm việc có tải và tải có tính dung thì điện áp U ở đầu cực máy phát tăng hay giảm so với s.đ.đ E?

a)

Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính dung, do có sụt áp trong dây quấn phần ứng và phản ứng phần ứng là khử từ nên điện áp U ở đầu cực máy phát giảm so với s.đ.đ E (U < E).

b)

b. Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính dung, phản ứng phần ứng là ngang trục và trợ từ nên điện áp U ở đầu cực máy phát luôn luôn lớn hơn s.đ.đ E (U > E).

c)

Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính dung, phản ứng phần ứng là ngang trục, từ trường tổng trong khe hở không khí không đổi, do đó điện áp U ở đầu cực máy phát không đổi và bằng s.đ.đ E (U = E).

d)

Khi tải của máy phát điện đồng bộ có tính dung, phản ứng phần ứng là ngang trục và trợ từ. Tùy thuộc vào mức độ trợ từ (độ lớn của tải) mà có thể U < E, U = E hoặc U > E

51.

Làm thế nào để điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ?

a)

Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi công suất cơ trên trục máy.

b)

Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi dòng điện kích từ it của máy phát điện.

c)

Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi dòng điện phụ tải phản kháng Ipk của máy phát điện

d)

Muốn điều chỉnh công suất phản kháng Q của máy phát điện đồng bộ thì phải thay đổi điện điện kháng đồng bộ xđb của máy phát điện

52.

Khi máy điện đồng bộ làm việc có tải (Iư khác 0) , từ trường trong máy do dòng điện nào sinh ra?

a)

Do dòng điện phần ứng Iư sinh ra

b)

Do dòng điện kích từ It sinh ra

c)

Do cả dòng điện phần ứng Iư và dòng điện kích từ It sinh ra.

d)

Do dòng điện xoáy trong lõi thép stato sinh ra

53.

Khi máy điện đồng bộ làm việc không tải (Iư = 0), từ trường trong máy do dòng điện nào sinh ra?

a)

Do dòng điện xoay chiều trong dây quấn stato sinh ra

b)

Do dòng điện một chiều chạy trên dây quấn kích thích sinh ra

c)

Do cả dòng điện một chiều và dòng xoay chiều sinh ra.

d)

Trong máy không có từ trường vì Iư = 0

54.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ khi tải hỗn hợp có tính cảm có tính chất

a)

Ngang trục và khử từ

b)

Ngang trục và trợ từ

c)

Dọc trục khử từ.

d)

Dọc trục trợ từ

55.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ khi tải hỗn hợp có tính dung có tính chất

a)

Dọc trục trợ từ

b)

Dọc trục khử từ

c)

Ngang trục và khử từ

d)

Ngang trục và trợ từ

56.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ khi tải thuần dung có tính chất

a)

Dọc trục khử tù

b)

Ngang trục khử từ

c)

Dọc trục trợ từ.

d)

Dọc trục khử từ

57.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ khi tải thuần cảm có tính chất

a)

Ngang trục trợ từ

b)

.Dọc trục khử từ

c)

Ngang trục khử từ

d)

Dọc trục trợ từ

58.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ khi tải thuần trở có tính chất

a)

Ngang trục

b)

Dọc trục khử từ

c)

Ngang trục khử từ

d)

Dọc trục trợ từ

59.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào độ lớn của tải, tính chất của tải và kết cấu cực ẩn hay cực lồi của máy

b)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào độ lớn của tải và vị trí chổi than trên cổ góp

c)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào cực tính của cực từ và chiều quay của máy.

d)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào độ lớn của dòng kích từ It và bề rộng của khe hở không khí d.

60.

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ là gì?

a)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ là sự tác dụng giữa dòng điện phần ứng Iư với dòng điện kích từ It

b)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ là sự kết hợp giữa từ thông chính Ft đi qua khe hở không khí d và từ thông tản của cực từ Fбt

c)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ là hiện tượng suy giảm của sức điện động phần ứng khi phụ tải của máy tăng

d)

Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ là sự tác dụng giữa từ trường phần ứng (từ trường cơ bản) với từ trường cực từ