wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kế toán công

Total questions: 65

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

tài chính công là

a)

các hoạt động thu và chi tiền do các đơn vị hành chính tiến hành

b)

các hoạt động thu và chi tiền do các đơn vị sự nghiệp tiến hành

c)

các hoạt động thu và chi tiền do các nhà nước tiến hành

d)

hoạt động thu thuế của nhà nước

2.

mục đích của tài chính công là

a)

đầu tư phát triển đất nước

b)

thu thuế

c)

quản lý xã hội

d)

thực hiện chức năng của nhà nước và đáp ứng nhu cầu lợi ích của xã hội

3.

nguyên tắc quản lý tài chính công gồm

a)

thu đủ, chi đủ

b)

công khai minh bạch

c)

tập chung dân chủ

d)

thống nhất, hiêu quả

4.

ngân sách nhà nước là

a)

tổng số thu chi của đơn vị hành chính

b)

tổng số thu chi của đơn vị sự nghiệp

c)

tổng số thu chi của nhà nước

d)

tổng giá trị quỹ dự trữ quốc gia hiện có

5.

ngân sách nhà nước được quản lý theo những nguyên tắc nào dưới đây

a)

toàn bộ các khoản thu chi, ngân sách phải được dự toán tổng hợp đầy đủ vào NSNN

b)

các khoản chi ngân sách có thể thực hiện theo nhu cầu thực tế tại đơn vị

c)

đơn vị có nguồn thu phí, lệ phí được phép đầu tư mua sắm tài sản cố định theo nhu cầu của đơn vị

d)

không được thực hiện nhiệm vụ thu chi khi chưa có nguồn tài chính, dự toán chi ngân sách làm phát sinh các khoản nợ

6.

phân loại thu NSNN theo lĩnh vực gồm có:

a)

thu nội địa: thu từ dầu thô, thu từ cân đối xuất nhập khẩu, thu từ viện trợ

b)

thu thườn xuyên, thu không thường xuyên, thu khác

c)

thu thuế phí và lệ phí, thu hồi khoản vay của NN ở các đơn vị, thu từ hoạt động sự nghiệp

d)

thực thi và tạm thu NSNN

7.

trường đh cptp tp.hcm là đơn vị dự toán cấp mấy

a)

cấp 1

b)

cấp 2

c)

cấp 3

d)

là đơn vị tự chủ nên không thuộc cấp dự toán nào

8.

cấp dự toán lần lượt từ trên xuống dưới là

a)

cấp 2,1,3

b)

cấp 3,1,2

c)

cấp 3,2,1

d)

tùy từng trường hợp có thể từ cấp 1, cấp 2, cấp 3 hoặc không có đơn vị dự toán cấp 2 (trung gian)

9.

phương thức nào sau đây không phải là phương thức chi của NSNN

a)

chi theo dự toán

b)

chi theo lệnh chi

c)

chi theo thông báo vốn đầu tư

d)

chi theo nhu cầu thực tế phát sinh tại đơn vị

10.

kế toán hành chính sự nghiệp thep nguyên tắc

a)

giá phí, nhất quán, khách quan, công khai, thân trọng muc lục NSNN

b)

giá phí, nhất quán, khách quan, phù hợp, thân trọng muc lục NSNN

c)

giá phí, nhất quán, hoạt động liên tục, công khai, thân trọng muc lục NSNN

d)

giá phí, nhất quán, khách quan, công khai, thân trọng

11.

tài khoản tiền mặt có kết cấu

a)

tăng bên nợ, giảm bên có, có số dư bên nợ

b)

tăng bên có, giảm bên nợ

c)

tăng bên nợ, giảm bên có, có số dư bên có

d)

tăng bên nợ, giảm bên có

12.

tài khoản tiền ngân hàng, kho bạc có kết cấu

a)

tâng bên nợ, giảm bên có

b)

tăng bên nợ, giảm bên có, có số dư bên nợ

c)

tăng bên có, giảm bên nợ

d)

tăng bên nợ, giảm bên có, có số dư bên có

13.

khi rút dự toán về quỹ tiền mặt để chi hoạt động ghi

a)

nợ 611, có 111, có 008

b)

nợ 111, có 511, có 008

c)

nợ 111, có 611

d)

nợ 111, có 337, có 008

14.

khi thu học phí của Sv trường đh cptp ghi

a)

nợ 111, có 337

b)

nợ 111, có 531

c)

nợ 111, có 511

d)

nợ 111, có 514

15.

khi kế toán nhận giấy báo có về tk tiền đặt cọc cho thuê căn tin ghi

a)

nợ 112, có 348

b)

nợ 112, có 531

c)

nợ 112, có 511

d)

nợ 112, có 337

16.

chi tiền mặt từ quỹ tiền mặt mà trước đó đơn vị đã tạm ứng ghi

a)

nợ 611, có 111

b)

nợ 337, có 511

c)

nợ 611, có 337

d)

nợ 337, có 111

17.

xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho người lao động mua vật tư ghi

a)

nợ 152, có 111

b)

nợ 141, có 111

c)

nợ 611, có 111

d)

nợ 137, có 111

18.

trả lương cho công chức bằng tiền mặt (đã rút dự toán hoạt động) ghi

a)

nợ 611, có 111

b)

nợ 334, có 111

c)

nợ 377, có 511

d)

có 008

19.

chi tiền mặt mua CCDC về nhập kho, phục vụ hoạt động thu phí lệ phí ghi

a)

nợ 153, có 111

b)

nợ 337, có 366

c)

có 014

d)

nợ 337, có 514

20.

chi khen thưởng cho viên chức bằng tiền mặt

a)

nợ 353, có 111

b)

nợ 431, có 111

c)

nợ 334, có 111

d)

nợ 611, có 111

21.

xuất vật liệu dùng cho hoạt động ngân sách nhà nước cấp

a)

nợ 611, có 152

b)

nợ 612 có 152

c)

nợ 612 có 152

d)

nợ 154 có 152

22.

thuế gtgt của nvl, vật liệu mua ngoài dùng ngay cho HĐ NSNN cấp được tính vào

a)

giá gốc nguyên liệu, vật liệu

b)

chi hoạt động

c)

chi dự án

d)

cho hoạt động SXKD

23.

mua nvl nhập kho dùng cho HĐ sự nghiệp, giá mua 20tr thuế GTGT 2tr, CPVC 300, giá gốc của NVL

a)

22tr300

b)

20tr

c)

22tr

d)

20tr300

24.

mua nvl nhập kho dùng cho HĐ sxkd (pp khấu trừ) mua 20tr thuế GTGT 2tr, CPVC 300, giá gốc của NVL

a)

20tr300

b)

22tr300

c)

22tr

d)

20tr

25.

rút dự toán chi HĐ mua vl nhập kho

a)

nợ 152, có 366

b)

có 008

c)

nợ 008

d)

nợ 152, có 511

26.

chi phí nvl trực tiếp dùng sxsp tại đơn vị sự nghiệp có thu được ghi nhận vào

a)

642

b)

631

c)

154

d)

621

27.

HTK đầu kỳ 300 hộp, giá 100k/1 hộp, ngày 5 nk 200 hộp giá nk 105k/1 hộp, ngày 7 xuất kho 450 hộp (tính giá xl theo pp BQGQLH) giá trị xk ngày 7 là

a)

47.250.000

b)

45.750.000

c)

45.900.000

d)

45.000.000

28.

HTK đầu kỳ 300 hộp, giá 100k/1 hộp, ngày 5 nk 200 hộp giá nk 105k/1 hộp, ngày 7 xuất kho 450 hộp (tính giá xl theo pp FIFO) giá trị xk ngày 7 là

a)

47.250.000

b)

45.900.000

c)

45.750.000

d)

45.000.000

29.

xuất kho CCDC dùng HĐ thu phí, lệ phí ghi

a)

nợ 614 có 153

b)

nợ 611 có 153

c)

nợ 366 có 514

d)

nợ 337 có 153

30.

cuối năm xác định giá trị vật liệu xuất dùng cho HĐ NSNN cấp, ghi

a)

nợ 337 có 511

b)

nợ 366 có 511

c)

nợ 611 cps 337

d)

nợ 611 có 152

31.

tiêu chuẩn chung áp dụng chung cho cả TSCDDHH và TSCĐVH tại đơn vị hành chính sự nghiệp quy định

a)

có giá trị từ 30tr trở lên

b)

tg sử dụng 1 năm

c)

có giá trị từ 10tr trở lên

d)

không quy đinh giá trị

32.

mua TSCĐHH dùng cho HĐ sự nghiệp giá mua 200tr thuế GTGT 20tr phí trước bạn 20tr chi phí đăng kiểm 1tr nguyên giá TSCĐHH là

a)

220.000.000

b)

200.000.000

c)

221.000.000

d)

241.000.000

33.

mua tscddHH dùng cho HĐ SXKD thuế GTGT theo PP khấu trừ, giá mua 200tr, thuế GTGT 20tr, phí trước bạn 20tr, phí đăng kiểm 1tr, nguyên giá TSCĐHH là

a)

200tr

b)

221tr

c)

220tr

d)

241tr

34.

rút dự toán hđ mua TSCĐHH sử dụng ngay cho HĐ sự nghiệp , giá chưa có thuế 50tr thuế 10%

a)

có 008 :55tr

b)

nợ 211: 55tr có 366: 55tr

c)

nợ 211: 50tr, nợ 133: 5tr, có 112: 55tr

d)

nợ 211: 55tr, có 112: 55tr

35.

khi mua sắm TSCĐHH dùng cho HĐ phúc lợi từ quỹ phúc lợi, ghi

a)

nợ 211, có 331, nợ 43122, có 43121

b)

nợ 211 có 331 nợ 43121 có 36611

c)

nợ 211 có 36611 có 008

d)

nợ 211 có 331, nợ 43121, có 43122

36.

khi mua TSCĐ bằng nguồn vốn kinh doanh dùng phục vụ cho hđ SXKD không thuộc đối tượng chịu thuế

a)

nợ 211 có 311 nợ 154 có 411

b)

nợ 211 có 331

c)

nợ 211 có 411

d)

nợ 211 có 133 có 331

37.

giá trị còn lại của TSCĐ dùng cho HĐ phúc lợi khi thanh lý nhượng bán ghi

a)

nợ 811

b)

nợ 366

c)

nợ 43121

d)

nợ 43122

38.

hao mòn TCSĐ dùng cho HĐ NSNN cấp được tính vào

a)

ngày 15 mỗi tháng

b)

mỗi tháng 1l vào cuối tháng

c)

tính 1l vào tháng 1

d)

mỗi năm 1l vào cuối năm

39.

khấu hao TSCĐ dùng cho HĐ thu phí lệ phí đươc tính vào

a)

mỗi năm 1l

b)

mỗi tháng 1l trong 12 tháng

c)

mỗi năm 1l vào tháng 12

40.

hao mòn TSCĐ dùng cho HĐ phúc lợi ghi

a)

nợ 43121 có 214

b)

nợ 366 có 511

c)

nợ 43122 có 214

d)

nợ 611 có 366

41.

khấu hao TSCĐ dùng cho hđ NSNN cấp ghi

a)

nợ 366 có 214

b)

nợ 3661 có 511

c)

nợ 214 có 36611

d)

nợ 611 có 214

42.

chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ dùng cho HĐ thu phí lệ phí ghi

a)

614

b)

242

c)

611

d)

612

43.

khi phát sinh chi phí sửa chữa lớn TSCĐ dùng cho HĐ NSNN cấp ghi

a)

nợ 211

b)

nợ 2413

c)

nợ 242

d)

nợ 611

44.

trường hợp đơn vị không thực hiện đúng cam kết bị phạt vi phạm hợp đồng trừ vào tiền đặt cọc ghi

a)

nợ 811 có 244

b)

nợ 611 có 248

c)

nợ 811 có 248

d)

nợ 811 có 348

45.

dùng tiền đặt cọc trả tiền cho DC lữ hành cho cty du lịch

a)

nợ 154 có 248

b)

nợ 611 có 248

c)

nợ 811 có 248

d)

nợ 4312 có 248

46.

tính ra số thu nhập tăng thêm phải trả cho CCVC từ quỹ bổ sung thu nhập ghi

a)

nợ 137 có 334

b)

nợ 154 có 334

c)

nợ 611 có 334

d)

nợ 4313 có 334

47.

khi rút khoản tạm ứng dự toán cho thường xuyên năm nay về nhập quỹ TM ghi

a)

nợ 111 có 3373 có 008111

b)

nợ 111 có 3372 008112

c)

nợ 111 có 3374 có 008221

d)

nợ 111 cps 3371 có 008211

48.

ngân sách cấp bằng lệnh chi tiền thực chi vào tk TGKB của đơn vị ghi

a)

nợ 112 có 337 có 012

b)

nợ 112 có 337 nợ 013

c)

nợ 112 có 337

d)

nợ 112 có 337 nợ 008

49.

thu kinh phí hđ khác băng TM hoặc TGKB gho

a)

nợ 111,112 có 511

b)

nợ 111,112 có 337

c)

nợ 112,111 có 531

d)

nợ 111 có 138

50.

xác định số phải nộp NSNN cấp trên từ nguồn thu ngoài NSNN cấp ghi

a)

nợ 138 có 333,336,338

b)

nợ 531 có 333,336,338

c)

nợ 511 có 333,336,338

d)

nợ 337 có 333,336,338

51.

cuối niên độ, xác định được số tiết kiệm chi thường xuyên để trích lập quỹ, rút dự toán chuyể sang TGKB theo số quỹ đc trích lập ghi

a)

nợ 112 có 431 có 018

b)

nợ 611 có 431

c)

nợ 112 có 511

d)

nợ 112 có 511 có 008

52.

khoản thu từ thanh lý TSCĐ mà đơn vị được phép để lại ghi

a)

711

b)

811

c)

5118

d)

5111

53.

tính ra số thu nhập tăng thê phải trả cho CCVC khi đã hết quỹ bổ sung thu nhập ghi

a)

nợ 611 có 334

b)

nợ 154 có 334

c)

nợ 4313 có 334

d)

nợ 137 có 334

54.

khi rút dự toán hđ thanh toán tiền dv cho người bán ghi

a)

nợ 331 có 366

b)

có 008

c)

nợ 331 có 511

d)

nợ 331 có 112

55.

khi rút các khoản tạm ứng dự toán chi thường xuyên năm nay về nhập quỹ tiền mặt ghi

a)

nợ 111 có 3373 có 008111

b)

nợ 111 có 3374 có 008221

c)

nợ 111 có 3371 có 008211

d)

nợ 111 có 3372 có 008112

56.

công trình XDCB hoàn thành bàn giao ghi (sps 1 tỷ 450, số chi sai phải thu hồi 150tr)

a)

nợ 211 có 2412: 1 tỷ 450

b)

nợ 211 có 2412: 1 tỷ 3

c)

nợ 3664 có 36611: 1 tỷ 3

d)

nợ 3664 có 36611: 1 tỷ 450

57.

chuyển khoản tiền mua vật liệu nk tuề nguồn thu hđ khác đc để lại ghi

a)

nợ 152 có 112

b)

nợ 152 có 366

c)

nợ 337 có 366

d)

có 018

58.

rút dự toán HĐ ma NVl nhập kho ghi

a)

nợ 152 có 366

b)

có 008

c)

nợ 337 có 366

d)

nợ 152 có 112

59.

số phí lệ phí phải nộp nhà nước theo quy định ghi

a)

nợ 514 có 3332

b)

nợ 337 có 3332

c)

nợ 337 có 514

d)

nợ 3332 có 112

60.

chi cục thuế quận tân phí là đơn vị dự toán cấp mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

kế toán hành chính sự nghiệp hiện nay có thể áp dụng các hình thức

a)

đơn vị hành chính, sự nghiệp tự thiết lập chế độ sổ sách kế toán theo yêu cầu của ngành

b)

chứng từ ghi sô. nhật ký sổ cái, NKC, kế toán trên máy tính

c)

chứng từ ghi sô. nhật ký sổ cái, NKC, nhật ký chứng từ

d)

chứng từ ghi sô. nhật ký sổ cái, NKC

62.

khi phát sinh các khoản lãi tiền gửi của chương trình dự án ghi

a)

nợ 112 có 531

b)

nợ 112 có 512

c)

nợ 112 có 337

d)

nợ 112 có 511

63.

theo hiệp định xác định số lãi phải trả cho nhà tài trợ ghi

a)

nợ 337 cps 338

b)

nợ 337 có 138

c)

nợ 337 có 511

d)

nợ 337 có 531

64.

theo hiệp định khi nộp số lãi phải từ nguồn tại trợ chương trình dự án đơn vị đã tính bằng tiền mặt hoặt tiền gửi

a)

nợ 333 có 111,112

b)

nợ 511 có 111,112

c)

nợ 531 có 111,112

d)

nợ 138 có 111,112

65.

cuối năm kết chuyển chi phí hđ xác định kết quả ghi

a)

nợ 611 có 911

b)

nợ 911 có 337

c)

nợ 911 có 611

d)

nợ 337 có 911