wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT3

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình phát triển của xã hội loài người , khi nào thì tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa.

b)

Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành

c)

Khi những thưng nhân giầu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp.

d)

Khi giai cấp tư sản và giai cấp và giai cấp công nhân được hình thành

2.

Lao động sản xuất là

a)

hoạt động có mục đích của con người

b)

sự tác động của con người vào tự nhiên

c)

các hoạt động có vật chất của con người

d)

sự kết hợp TLSX với sức lao động

3.

Tái sản xuất là

a)

là quá trình sản xuất

b)

là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng

c)

là khôi phục lại sản xuất

d)

cả a, b,c

4.

Khi tăng vốn đầu tư cho sản xuất sẽ có tác động đến sản lượng việc làm và giá cả. chọn ý đúng

a)

a. sản lượng tăng

b)

b. thất nghiệp giảm

c)

c. giá cả không thay đổi

d)

d. cả a, b

5.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành:

a)

giá cả thị trường

b)

LN siêu ngạch

c)

LN bình quân

d)

GTXH của hàng hoá

6.

Căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

căn cứ vào phạm vi

b)

căn cứ vào tính chất

c)

căn cứ vào quy mô

d)

căn cứ vào nội dung

7.

Mức độ giàu của xã hội phụ thuộc vào

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

trình độ khoa học kĩ thuật

c)

tổng sản phẩm quốc gia(GNP)

d)

khối lượng sản phẩm thặng dư

8.

Chọn phương án đúng

a)

lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

c)

lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao

d)

cả a, b, c

9.

Vì sao sức lao động là hàng hoá đặc biệt?

a)

Vì sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội

b)

Vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt ở đó chỉ có người cần mua và người cần bán đến thôi

c)

Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được một giá trị mới > giá trị bản thân nó

d)

Vì giá trị hàng hoá sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử

10.

Ai được hưởng địa tô chênh lệch II

a)

Nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất

b)

Nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như 1 khoản lợi tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư

c)

Nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất

d)

Chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng

11.

Tác dụng của quy luật giá trị?

a)

Thúc đẩy cải tiến kĩ thuật, nâng cao năng suất lao động

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động, tiền vốn và TLSX từ khu vực sản xuất này sang khu vực sản xuất khác

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội, người giàu, người nghèo thì quá nghèo

d)

Thúc đẩy cải tiến kĩ thuật, điều tiết sản xuất và phân hóa những người sản xuất hàng hóa

12.

Tiền là hàng hóa nhưng khác với hàng hóa thông thường ở điểm nào?

a)

Có giá trị và giá trị sử dụng phổ biến trong phạm vi quốc gia và sau đó là quốc tế

b)

Là thước đo giá trị của các loại hàng hóa khác

c)

Có thể dùng để mua bán các hàng hóa có giá trị tương đương với giá trị của bản thân tiền tệ

d)

Có thể dùng làm phương tiện để trao đổi, tích lũy, bóc lột

13.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội?

a)

căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

căn cứ vào nội dung sản xuất

14.

Điều kiện ra đời của CNTB là

a)

a. tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

b. Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

c. Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

d. cả a. b

15.

Loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực

a)

tái sản xuất giản đơn

b)

tái sản xuất mở rộng

c)

tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu

16.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

cả a, b, c

d)

hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

17.

Lao động trừu tượng là

a)

là phạm trù riêng của CNTB

b)

là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

là phạm trù riêng của nền kinh tế thị trường

d)

là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

18.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H – T – H

b)

T – H – T’

c)

H – T – H’

d)

T – H – T

19.

Tỷ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá cái gì?

a)

Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

b)

Mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản

c)

Hiệu quả sử dụng lao động trong quá khứ

d)

Hiệu quả sử dụng lao động sống

20.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất

a)

sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng

b)

sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

c)

phân phối - sản xuất – trao đổi – tiêu dùng

d)

trao đổi – tiêu dùng – phân phối - sản xuất

21.

Khi tăng năng suất lao động thì

a)

số lượng hàng hoá làm trong một thời gian tăng

b)

tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

giá trị một đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

cả a, b, c

22.

Tính tất yếu của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam

a)

Là mô hình mà nước khác đã áp dụng thành công

b)

Là mô hình phù hợp với xu hướng phát triển khách quan của Việt Nam trong bối cảnh thế giới hiện nay

c)

Là mô hình cổ điển của kinh tế thị trường

d)

Cả a, b, c đều sai

23.

Xác định phương án đúng của phương thức sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

độ dài ngày lao động lớn hơn không

c)

độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

24.

Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)

a)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nước+Giá trị hàng hoá dịch vụ đầu tư ở nước ngoài-Giá trị hàng hoá và dịch vụ của nước ngoài đầu tư vào nước mình

b)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nước + Giá trị hàng hoá dịch vụ đầu tư ở nước ngoài

c)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nước + Giá trị hàng hoá và dịch vụ của nước ngoài đầu tư vào nước mình

d)

Giá trị hàng hoá và dịch vụ tạo ra ở trong nước+Giá trị hàng hoá dịch vụ đầu tư ở nước ngoài+Giá trị hàng hoá và dịch vụ của nước ngoài đầu tư vào nước mình

25.

Tỉ suất giá trị thặng dư m’ phản ánh gì

a)

trình độ bóc lột của tư bản

b)

hiệu quả của tư bản

c)

chỉ cho tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

cả a, b, c

26.

Vai trò của người mua trái phiếu đối với công ty

a)

Chủ sở hữu của công ty

b)

Chủ nợ của công ty

c)

Vừa là chủ sở hữu vừa là chủ nợ của công ty

d)

Cổ đông của công ty

27.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở

a)

làm đơn vị giá trị hàng hoá giảm

b)

đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

c)

cả a, b, c

d)

đều làm tăng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

28.

Giá cả hàng hoá được quyết định bởi*

a)

. giá trị của hàng hoá

b)

cung cầu và cạnh tranh

c)

giá trị của đồng tiền trong lưu thông

d)

cả a, b, c

29.

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận?

a)

p’ = m/(c+v)

b)

p’ = [m/(c+v)].100%

c)

p’ = (m/v).100%

d)

p’ = (m/c).100%

30.

khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

sản xuất của cải vật chất

b)

lưu thông hàng hoá

c)

sản xuất giá trị thặng dư

d)

Không có câu trả lời đúng

31.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào

a)

tư bản sản xuất

b)

tư bản tiền tệ

c)

tư bản bất biến

d)

tư bản ứng trước

32.

Giá trị của hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)

Do lao động cụ thể mà người lao động đã bỏ ra để tạo nên hàng hóa đó

b)

Do lao động trừu tượng tạo ra

c)

Do lao động phức tạp tạo ra

d)

Do quan hệ cung cầu của mỗi thời kì hoặc mỗi xã hội quyết định

33.

Chọn các ý đúng về lao động và sức lao động

a)

sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

cả a, b, c

34.

Tiền có 5 chức năng. Chức nào không đòi hỏi có tiền vàng

a)

a. chức năng thước đo giá trị

b)

b. chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

c. chức năng phương tiện cất trữ

d)

d. cả a, c

35.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội

a)

hoạt động chính trị

b)

hoạt động khoa học

c)

hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

hoạt động nghệ thuật thể thao

36.

Giá cả hàng hoá là

a)

giá trị hàng hoá

b)

quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

37.

Tư bản khả biến là:

a)

a. Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

b. Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Cả b và c

38.

Lượng gíá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi

a)

hao phí vật tư kỹ thuật

b)

hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

thời gian lao động xã hội cần thiết

39.

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung cầu về tư bản cho vay như thế nào

a)

Cung = cầu, lợi tức tăng

b)

Cung > cầu, lợi tức giảm

c)

Cung < cầu, lợi tức giảm

d)

Cung = cầu, lợi tức giảm

40.

Thị trường là gì?

a)

Nơi người mua người bán gặp nhau

b)

Nơi mua hàng hóa

c)

Nơi bán hàng hóa

d)

Tổng hòa các quan hệ mua bán trong xã hội