wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제4: 날짜와 요일

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:

"날짜"

a)

Ngày tháng

b)

Buổi sáng

c)

Nơi chốn

d)

Buổi chiều

2.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:

"목요일"

a)

Thứ sáu

b)

Thứ năm

c)

Thứ tư

d)

Thứ ba

3.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:

"일요일"

a)

Thứ sáu

b)

Thứ năm

c)

Chủ nhật

d)

Thứ ba

4.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:

"월요일"

a)

Thứ sáu

b)

Thứ năm

c)

Chủ tư

d)

Thứ hai

5.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:

"토요일"

a)

Thứ sáu

b)

Thứ bảy

c)

Thứ tư

d)

Thứ hai

6.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"오월 오일에 친구를 만나요"

a)

Gặp bạn vào ngày 4 tháng 5

b)

Gặp bạn vào ngày 4 tháng 4

c)

Gặp bạn vào ngày 5 tháng 5

d)

Gặp bạn vào ngày 7 tháng 7

7.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"오늘이 무슨 요일이에요?"

a)

Hôm nay là thứ mấy?

b)

Hôm nay là ngày mấy?

c)

Hôm nay là tháng mấy?

d)

Hôm nay là thứ 2 hả?

8.

Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:

"오늘이 며칠이에요?"

a)

Hôm nay là thứ mấy?

b)

Hôm nay là ngày mấy?

c)

Hôm nay là tháng mấy?

d)

Hôm nay là năm mấy?

9.

Chọn đáp án phù hợp tương ứng với câu sau:

언제 영화를 봐요?

a)

어제 빵을 먹었어요

b)

어제 도서관에 갔어요

c)

내일에 영화를 봐요

d)

내일 영화를 봐요

10.

Chọn đáp án phù hợp tương ứng với câu sau:

언제 청소를 해요?

a)

일요일에 운동해요

b)

화요일에 청소를 해요

c)

화요일에 서점에 가요

d)

아침에 만나요

11.

Sáng, trưa, tối

a)

점심, 저녁, 아침

b)

저녁, 아침, 점심

c)

아침, 점심, 저녁

d)

오후, 점심, 아침

12.

Tuần trước, tuần này, tuần sau

a)

다음 주, 이번 주, 지난 주

b)

지난 주, 이번 주, 다음 주

c)

지난 주, 다음 주, 이번 주

d)

다음 주, 지난 주, 이번 주

13.

Thời tiết

a)

날씨

b)

날짜

c)

날개

d)

날것

14.

Mùa

a)

계기

b)

계급

c)

계고

d)

계절

15.

Mùa đông

a)

거울

b)

겨울

c)

겨룸

d)

거개

16.

Mùa thu

a)

가사

b)

가게

c)

가을

d)

가수

17.

Tất cả

a)

모공

b)

모경

c)

모두

d)

모근

18.

Từ sau đây có nghĩa là gì " 수요일 "

a)

thứ 5

b)

thứ 4

c)

thứ 3

d)

thứ 2

19.

Từ sau đây có nghĩa là gì " 년 - 월 - 일 - 시  "

a)

ngày - giờ - tháng - năm

b)

năm - tháng - ngày - giờ

c)

tháng - năm - ngày - giờ

d)

giờ - ngày - năm - tháng

20.

Từ sau đây có nghĩa là gì " 십일 "

a)

11

b)

12

c)

21

d)

22

21.

Từ sau đây có nghĩa là gì "팔십구 "

a)

36

b)

53

c)

89

d)

35

22.

từ nào sau đây đúng nghĩa ới từ sau " năm sau "

a)

지난주

b)

다음해

c)

작년

d)

지난해

23.

từ nào sau đây đúng nghĩa ới từ sau " cuối tuần "

a)

평일

b)

평소

c)

주말

d)

이번주

24.

từ nào sau đây đúng nghĩa với câu sau " Tôi xem phim vào thứ 7 "

a)

목요일에 영화를 봅니다

b)

토요일에 영화를 봅니다

c)

화요일에 영화를 봅니다

d)

수요일에 영화를 봅니다

25.

từ nào sau đây đúng nghĩa với câu sau " Tôi thích bóng đá và bóng rổ  "

a)

저는 축구와 야구를 좋아해요

b)

저는 축구와 농구를 좋아해요

c)

저는 축구과 농구를 좋아해요

d)

저는 축구과 야구를 좋아해요

26.

từ nào sau đây đúng nghĩa với câu sau " 저는 아침에 빵과 우유를 먹어요 "

a)

tôi ăn bánh mì và uống sữa vào buổi sáng

b)

tôi ăn cơm và uống sữa vào buổi sáng

c)

tôi ăn bánh mì và uống nước ép vào buổi sáng

d)

tôi ăn dâu tây và uống sữa vào buổi sáng

27.

Từ sau đây có nghĩa là gì "어제"

a)

hôm nay 

b)

ngày mai

c)

hôm qua

d)

ngày kia

28.

Tìm từ có liên quan đến các từ sau:

의사 , 기사, 관광 안내원

a)

직업

b)

이름

c)

취미

d)

생일

29.

Tìm từ có liên quan đến các từ sau:

학생, 학과, 학생증

a)

학생

b)

학교

c)

병원

d)

화장실

30.

Chọn đáp án đúng:

가: 어느 나라 사람이에요?

나: ______________________

a)

한국에 가요.

b)

아침을 먹어요.

c)

회사에서 일해요.

d)

베트남에서 왔어요.

31.

Chọn đáp án đúng:

가: 안녕하세요? 처음 뵙겠습니다.

나: ______________________

a)

오래간만입니다.

b)

작년에 왔습니다.

c)

만나서 반갑습니다.

d)

네, 안녕히 가세요.

32.

Chọn đáp án đúng:

가: 누가 하샤 씨입니까?

나: ______________________

a)

제가 하겠습니다.

b)

제가 하샤입니다.

c)

하샤가 있습니다.

d)

하샤가 가겠습니다.

33.

Chọn đáp án đúng:

가: 안녕하세요? 그 동안 잘 지내셨어요?

나: _______________________

a)

네, 잘 지냈어요.

b)

네, 잘 먹었습니다.

c)

네, 안녕히 계세요.

d)

네, 여기 있습니다.

34.

Chọn đáp án đúng:

가: 오늘이 무슨 요일이에요?

나: _______________________

a)

제 생일이에요

b)

오늘은 바빠요.

c)

수요일이에요.

d)

오늘도 일해요.

35.

금요일

a)

thứ 3

b)

thứ 4

c)

thứ 5

d)

thứ 6

36.

월요일

a)

chủ nhật

b)

thứ 2

c)

thứ 3

d)

thứ 7

37.

mùa xuân

a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울

38.

mùa Hạ

a)

b)

여름

c)

가을

d)

겨울

39.

동 - 서 - 남 - 북

a)

Đông - tây - nam - bắc

b)

Bắc - đông - nam- tây

c)

tây - đông - nam - bắc

d)

Nam- Tây - đông - bắc

40.

tháng 6, tháng 10

a)

육월, 십월

b)

유월, 시월

c)

유월, 십월

41.

100.000VND

a)

백만 동

b)

백동

c)

십만 동

d)

일십만 동

42.

số điện thoại của tôi là 0385-927-991.

a)

제 전화번호는 공삼팔오 (의) 구이칠 구구일번입니다.

b)

전화번호는 공사팔오 구구칠 팔구일번입니다.

c)

제 전화번호는 공삼팔이 구이칠 구구일번입니다.

43.

nghĩa của ngữ pháp sau: N 와/ 과 N - N하고N- N(이)랑N

a)

và, với

b)

vì nên

c)

không phải là..

d)

vào lúc

44.

nghĩa của ngữ pháp : N에

a)

và, với

b)

vì.. nên

c)

vào, vào lúc

d)

đang làm gì..

45.

trên bàn có máy tính và điện thoại.

a)

책상 위 노트북과 휴대전화가 있습니다

b)

책상 위에 노트북과 휴대전화가 있습니다.

c)

책상 위에 노트북와 휴대전화가 있습니다.

46.

ở đây có ngân hàng và trường đại học

a)

여기에 은행와 대학교가 있습니다.

b)

거기에 은행과 대학교 있습니다

c)

여기에 은행과 대학교가 있습니다.

47.

저는 주말에 친구와 같이 영화를 봅니다

a)

tôi xem phim cùng với bạn vào thứ bảy

b)

tôi xem phim vào chủ nhật

c)

tôi xem phim với bạn của tôi vào cuối tuần

48.

학비 - 등록금

a)

học phí

b)

sinh hoạt phí

c)

học bổng

d)

tài khoản ngân hàng

49.

Tài khoản ngân hàng

a)

등록금

b)

장학금

c)

예금통장

d)

50.

돈 - 장학금

a)

tiền- học bổng

b)

tiền - sinh hoạt phí

c)

tiền - thu nhập

51.

trả tiền, nộp tiền

a)

지불하다

b)

돈을 내다

c)

수입

d)

등록금

52.

수입이 얼마예요?

a)

thu nhập là bao nhiêu?

b)

học phí là bao nhiêu?

c)

sinh hoạt phí là bao nhiêu?