wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyen ly ke toan. Đề 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ví dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích
a)
A. Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiền
b)
B. Không phải các trường hợp trên
c)
C. Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền
d)
D. Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiện
e)
2.
Câu 2. Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu
a)
A. Chi phí phải được phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó
b)
B. TS phải được phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành tài sản
c)
C. Cả 2 yêu cầu trên
d)
D. Không có câu nào
e)
3.
Câu 3. Trong tháng 4, DN bán sản phẩm thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sản phẩm dịch vụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là
a)
A. 60tr
b)
B. 50tr
c)
C. 85tr
d)
D. 55tr
e)
4.
Câu 4. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán được 500 vé thu được 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là
a)
A. 300tr
b)
B. 800tr
c)
C. 500tr
d)
D. Không câu nào đúng
e)
5.
Câu 5. Vốn để 1 DN hoạt động xét tại 1 thời điểm nào đó là
a)
A. Tổng NV trên bảng CĐ KT lập tại thời điểm đó
b)
B. Tổng NV sở hữu trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó
c)
C. Tổng vốn bằng tiền của DN trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó
d)
D. Tổng vốn của chủ sở hữu trừ cho nợ phải trả trên bảng CĐKT lập tại thời điểm đó
e)
6.
Câu 6. Các kết luận sau đây, kết luận nào đúng
a)
A. Tổng giá trị TS của DN càng lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh
b)
B. Vốn bằng tiền của DN lớn thì tình hình tài chính càng vững mạnh
c)
C. Tỷ số nợ phải trả/tổng nguồn VCSH càng lớn thì DN càng ít độc lập về Tài chinh
d)
D. Cả 3 kết luận trên đều đúng
7.
Câu 7. Công ty A xuất bán một lô sản phẩm cho khách vào ngày 25/09 với giá 100 triệu VND, hàng đã giao, khách hàng chấp nhận nợ và sẽ trả 50% tiền hàng vào ngày 30/9, số tiền còn lại trả vào ngày 31/10. Theo nguyên tắc doanh thu thực hiện, công ty A sẽ ghi nhận doanh thu của lô hàng trên vào ngày:
a)
A. 31/10
b)
B. 25/09
c)
C. 31/12/N
d)
D. 30/09
e)
8.
Câu 8. Công ty PKN hoàn tất việc thực hiện dịch vụ tư vấn cho khách hàng vào ngày 20/09. 50% giá trị hợp đồng đã được thanh toán trong tháng 9, phần còn lại trả dần trong 2 tháng tiếp theo. Doanh thu dịch vụ tư vấn của công ty PKN sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng:
a)
A. Tháng 10
b)
B. Tháng 9 (50%), tháng 10 (50%) và tháng 11 (25%)
c)
C. Tháng 9
d)
D. Các câu trên đều sai
e)
9.
Câu 9. Công ty TVT hoàn tất việc giao hàng theo hợp đồng cho khách hàng vào ngày 31/08, toàn bộ tiền hàng đã nhận trước từ ngày 15/07 khi kí kết hợp đồng. Doanh thu thương vụ trên của công ty TVT sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng:
a)
A. Tháng 7
b)
B. Tháng 7(50%), tháng 8(50%)
c)
C. Tháng 8
d)
D. Các phương án trên đều sai
e)
10.
Câu 10. Công ty PTL mua một ô tô vận tải vào ngày 02/09/N với giá 300 triệu VND, đang sử dụng cho kinh doanh. Ngày 31/09/N, giá chiếc xe này trên thị trường là 305 triệu VND. Theo nguyên tắc giá phí:
a)
A. Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh theo giá thị trường vào ngày kết thúc niên độ 31/12/N trước khi lập báo cáo kế toán
b)
B. Giá trị ghi sổ của chiếc xe sẽ được điều chỉnh tăng thêm 5 triệu cho phù hợp với giá thị trường
c)
C. Giá trị ghị sổ của chiếc xe được giữ nguyên là 300 triệu VND
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
e)
11.
Câu 11. Công ty PTL đang sở hữu và sử dụng một ngôi nhà làm văn phòng. Ngôi nhà được mua trong năm trước với giá 900 triệu VND. Hiện tại giá thị trường của ngôi nhà là 1.300 triệu VND. Điều này làm cho:
a)
A. Tổng nguồn vốn của công ty không thay đổi
b)
B. Tổng giá trị tài sản của PTL tăng thêm nhưng mức tăng thấp hơn 400 triệu VND
c)
C. Tổng giá trị tài sản của PTL năm nay tăng so với năm trước là 400 triệu VND
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
e)
12.
Câu 12. Ngày 01/01/N, công ty B trả toàn bộ tiền thuê nhà năm N cho chủ nhà, số tiền 120 triệu VND. Theo nguyên tắc phù hợp, khoản tiền thuê này sẽ được:
a)
A. Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từng quý trong năm N
b)
B. Phân bổ dần vào chi phí kinh doanh của từng tháng trong năm N
c)
C. Tính vào chi phí kinh doanh của tháng 01/N
d)
D. Tất cả các câu trên đều sai
e)
13.
Câu 13. Trong tháng 8/N, Vietnam Airlines bán được rất nhiều vé máy bay của các chuyến bay trong tháng 9/N với tổng số tiền là 1.500 triệu VND. Số tiền này sẽ được công ty:
a)
A. Ghi nhận ngay vào doanh thu của tháng 8/N
b)
B. Ghi nhận vào doanh thu của tháng 8/N và tháng 9/N
c)
C. Chỉ ghi nhận vào doanh thu của tháng 9/N
d)
D. Các câu trên đều sai
14.
Câu 14. Theo hợp đồng đã ký, công ty A giao trước 50% tiền hàng cho công ty B trong tháng này. Lô hàng theo hợp đồng sẽ được công ty B giao trong tháng sau. Số tiền còn lại sẽ được công ty A thanh toán sau khi nhận hàng trong vòng 15 ngày. Theo nguyên tắc phù hợp, công ty B được phép ghi nhận doanh thu:
a)
A. Khi hoàn thành việc kí kết hợp đồng mua bán
b)
B. Khi hoàn tất việc giao hàng cho công ty A, được công ty A chấp nhận thanh toán
c)
C. Chỉ khi nhận được toàn bộ tiền hàng theo hợp đồng
d)
D. Ngay khi nhận được tiền đặt trước của công ty A
15.
Câu 15. Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán:
a)
A. Có thể thay đổi các chính sách kế toán nếu thấy cần thiết
b)
B. Có thể thay đổi phương pháp kế toán nhưng phải giả trình sự thay đổi và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong báo cáo tài chính
c)
C. Không được thay đổi các phương pháp kế toán đã lựa chọn
d)
D. Các câu trên đều sai
16.
Câu 16. Khi một thành viên của công ty TNHH PHD sử dụng một số vật tư trong kho cho mục đích cá nhân, nguyên tắc kế toán sau được áp dụng:
a)
A. Nguyên tắc thực thể kinh doanh
b)
B. Nguyên tắc trọng yếu
c)
C. Nguyên tắc thước đo giá trị
d)
D. Nguyên tắc thận trọng
17.
Câu 17. Công ty PTL mua một ô tô vận tải giá 500 triệu VND, dự kiến sử dụng trong 8 năm. Sau 4 năm sử dụng, khi công ty lập báo cáo về tình hình tài sản, theo nguyên tắc giá phí lịch sử, công ty sẽ lựa chọn các phương án nào trong các phương án sau để xác định giá trị của chiếc xe:
a)
A. Giá trị ban đầu của chiếc xe là 500 triệu
b)
B. Giá trị kinh tế của xe: giá trị ước tính thu được từ việc sử dụng chiếc xe trong thời gian còn lại
c)
C. Giá bán của chiếc xe trên thi trường vào thời điểm hiện tại
d)
D. Số tiền cần thiết để mua một chiếc xe mới cùng loại vào thời điểm hiện tại
18.
Câu 18. Nguyên tắc nào trong số các nguyên tắc sau quy định rằng nếu một khách hàng của doanh nghiệp đang có nguy cơ phá sản, doanh nghiệp cần phải lập một khoản dự phòng đối với khoản nợ phải thu từ khách hàng đó:
a)
A. Nguyên tắc phù hợp
b)
B. Nguyên tắc thận trọng
c)
C. Nguyên tắc trọng yếu
d)
D. Tất cả các nguyên tắc trên
19.
Câu 19. Quy định “Hàng tồn kho cần được ghi nhận theo giá thấp hơn giá phí và giá trị thuần có thể thực hiện được” được xây dựng trên nguyên tắc:
a)
A. Nguyên tắc phù hợp
b)
B. Nguyên tắc giá phí lịch sử
c)
C. Nguyên tắc thận trọng
d)
D. Nai ivên tắr trnna vếi I
20.
Câu 20. Công ty PTL mua một dây chuyền sản xuất với giá 1.000 triệu VND, dự kiến sử dụng trong 10 năm. Trong vòng 10 năm nếu không có gì bất thường xảy ra, mỗi năm, kế toán sẽ ghi nhận 100 triệu VND vào chi phí kinh doanh của công ty. Việc làm này tuân thủ nguyên tắc:
a)
A. Nguyên tắc giá phí
b)
B. Nguyên tắc hoạt động liên tục
c)
C. Nguyên tắc kì kế toán
d)
D. Nguyên tắc phù hợp
e)
E. Tất cả các nguyên tắc trên
21.
Câu 21. TSCĐ/khấu hao lũy kế TSCĐ thuộc loại
a)
A. TK phản ảnh Tài Sản
b)
B. TK điều chỉnh giảm TS
c)
C. TK phản ảnh Nvốn
d)
D. d.a và b
22.
Câu 22. Chọn câu phát biểu đúng
a)
A. N Nợ phải trả = tổng số dư các TK phải trả như phải trả ng bán, thuế, các khoản phải nộp nhà nc, phải trả ng lao động, phải trả khác...
b)
B. Nợ phải trả = tổng giá trị của các tài sản mà DN mua chịu
c)
C. Nợ phải trả là 1 phần Nguồn Vốn để DN hoạt động trong 1 thời gian nhất định
d)
D. Nợ phải trả không phải là Nguồn Vốn để DN hoạt động vì DN phải có trách nhiệm thanh toán
23.
Câu 23. Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi
a)
A. Một trong các nghiệp vụ trên
b)
B. DN mua vật tư hàng hoá
c)
C. DN xuất kho vật tư hàng hoá
d)
D. Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá
24.
Câu 24. Mối quan hệ giữa số dư và số phát sinh của 1 TK
a)
A. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh tăng trong kỳ - tổng số phát sinh giảm trong kỳ
b)
B. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh có trong kỳ - tổng số phát sinh nợ trong kỳ
c)
C. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh giảm trong kỳ - tổng số phát sinh tăng trong kỳ
d)
D. Số dư CK của 1 TK = Số dư ĐK + tổng số phát sinh nợ trong kỳ - tổng số phát sinh có trong kỳ
25.
Câu 25. Số dư của các TK
a)
A. Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có
b)
B. Các TK phản ảnh Nguồn vốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có
c)
C. Các TK phản ảnh Tài Sản và chi phí sản xuất kinh doanh có số dư cuối kỳ nằm bên nợ
d)
D. Cả 3 đều sai
26.
Câu 26. Muốn biết tình hình tăng giảm 1 loại NVL A nào đó, KT phải sắp xếp
a)
A. Sổ tổng hợp, sổ cái, TK NVL
b)
B. Các phiếu nhập kho, xuất kho NVL A
c)
C. Sổ chi tiết TK NVL A
d)
D. Bảng CĐ kế toán
27.
Câu 27. Mối quan hệ giữa TK tổng hợp và TK chi tiết của 1 TK bất kỳ
a)
A. Số dư ĐK, CK của TK tổng hợp = Tổng số dư ĐK, CK của các TK chi tiết
b)
B. Số phát sinh có trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh có trong kỳ của các TK chi tiết
c)
C. Số phát sinh nợ trong kỳ của TK tổng hợp = tổng số phát sinh nợ trong kỳ của các TK chi tiết
d)
D. Các câu trên đều đúng
28.
Câu 28. Việc đánh giá các đối tượng KT là
a)
A. Xác định 1 số tiền ngang giá với đối tượng KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành
b)
B. Xác định giá trị của các đối tượng KT theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành
c)
C. Đo lường đối tượng kế toán = thước đo tiền tệ theo các ng tắc và quy định tài chính hiện hành
d)
D. Các câu trên đều đúng
29.
Câu 29. Các ng tắc cần tuân thủ khi đánh giá các đối tượng KT
a)
A. Nguyên tắc giá phí, nguyên tắc khách quan
b)
B. Nguyên tắc nhất quán, nguyên tắc thận trọng và giả thiết DN hoạt động liên tục
c)
C. Nguyên tắc tập trung dân chủ và ng tắc đa số thắng thiểu số
d)
D. d.a và b
30.
Câu 30. Trên sổ cái, sổ TK hàng tồn kho được đánh giá theo, doanh nghiệp áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
a)
A. Giá thanh toán với người bán (có VAT)
b)
B. Giá gốc còn gọi là giá thực tế
c)
C. Giá chưa có VAT
d)
D. Giá đã có VAT
31.
Câu 31. Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho
a)
A. Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ
b)
B. FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danh
c)
C. Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán
d)
D. Các câu trên đều đúng
e)
32.
Câu 32. So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có
a)
A. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế
b)
B. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế
c)
C. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế
d)
D. 1 trong 3 trường hợp trên
33.
Câu 33. Nguyên giá là
a)
A. Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán
b)
B. Các câu trên đều sai
c)
C. Giá mua tài sản cố định
d)
D. Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ
34.
Câu 34. Ngày 24/3, công ty công bố quyết định của hội đồng quản trị về việc chi trả cổ tức ra công chúng. Ngày 10/4, công ty chuyển tiền chi trả cổ tức cho cổ đông. Kế toán ghi nhận bút toán tại ngày 24/3 là:
a)
A. Ghi Nợ TK Vốn Chủ sở hữu / Có TK Tiền gửi ngân hàng
b)
B. Bên Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối/ Bên Có TK Tiền gửi ngân hàng
c)
C. Bên Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối/ Bên Có TK Cổ tức phải trả
d)
D. Ghi Nợ TK Cổ tức phải trả/ Có TK Tiền gửi ngân hàng
35.
Câu 35. TSCĐ là
a)
A. Tư liệu lao động
b)
B. Đối tượng lao động
c)
C. Những tài sản cố định có hình thái vật chất
d)
D. Máy móc thiết bị
36.
Câu 36. Báo cáo nào của công ty NTT sẽ bị ảnh hưởng khi công ty thực hiện chia cổ tức cho cổ đông bằng tiền mặt
a)
A. Báo cáo lưu chuyển tiền và báo cáo kết quả kinh doanh
b)
B. Bảng cân đối kế toán và báo cáo Vốn chủ sở hữu
c)
C. Báo cáo kết quả kinh doanh
d)
D. Bảng cân đối kế toán và báo cáo Vốn chủ sở hữu và báo cáo lưu chuyển tiền tệ
37.
Câu 37. Khi công ty công bố quyết định của hội đồng quản trị về việc chi trả cổ tức ra công chúng, kế toán ghi:
a)
A. Bên Nợ TK Kế toán không cần ghi sổ
b)
B. Ghi Có TK Vốn chủ sở hữu
c)
C. Bên Có TK Lợi nhuận chưa phân phối
d)
D. Bên Có TK Cổ tức phải trả
38.
Câu 38. Khi công ty cổ phần tiến hành phân phối lợi nhuận vào các quỹ của công ty, kế toán ghi:
a)
A. Bên Nợ TK Các quỹ được phân phối (Quỹ đầu tư phát triển, Quỹ dự phòng tài chính...)
b)
B. Bên Có TK Lợi nhuận chưa phân phối
c)
C. Bên Nợ TK Lợi nhuận chưa phân phối
d)
D. Bên Nợ TK Vốn chủ sở hữu
39.
Câu 39. Nghiệp vụ trích lợi nhuận lập quỹ đầu tư phát triển sẽ làm cho:
a)
A. Tổng nguồn vốn giảm đi
b)
B. Tổng tài sản tăng lên
c)
C. Tổng nguồn vốn không đổi
d)
D. Tổng nguồn vốn tăng lên
40.
Câu 40. Báo cáo nào của công ty NNL sẽ bị ảnh hưởng khi công ty thực hiện chia lợi nhuận bổ sung vào các quỹ của công ty?
a)
A. Báo cáo kết quả kinh doanh
b)
B. Báo cáo lưu chuyển tiền và báo cáo kết quả kinh doanh
c)
C. Bảng cân đối kế toán và Báo cáo vốn chủ sở hữu
d)
D. Tất cả đều sai