WorksheetsKIỂM TRA 3
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
NaCl là loại hợp chất thường dùng làm gia vị thức ăn. Có tên gọi
Natri clorua
Natri sunfat
natri cacbonat
natri sunfit
Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng
trao đổi.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CH-CH3
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(vinyl clorua)
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Chất nào dưới đây trong dung dịch là chất điện li yếu?
CH3COOH.
NaOH
CH3OH.
MgSO4.
Câu 1. Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Fe, Zn, Ag
Zn, Fe, Al
Canxi cacbonat có công thức phân tử là
CaCO3
CaSO4
Na2CO3
NaHCO3
Este có tên là vinyl axetat có CTCT tương ứng là:
C2H5COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
C2H5COOC2H5
Cho các este sau: etyl fomat, vinyl axetat, metyl acrylat, phenyl propionat, isoproyl axetat. Hỏi có bao nhiêu chất khi thủy phân thu được ancol
2
3
4
5
1
CÂU 3:
Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
FeO.
Fe3O2.
Fe2O3.
Fe3O4.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực base ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe (Z=26) ?
[Ar] 4s23d6.
[Ar] 3d8.
[Ar] 3d64s2.
[Ar] 3d74s1.
Kim loại sắt không tác dụng với dung dịch
CuSO4.
HCl.
FeCl3.
AlCl3.
Quặng nào sau đây chứa oxit sắt?
Dolomit.
Hemantit.
Xiderit.
Boxit.
Alanin có công thức là
A. C6H5-NH2.
B. CH3-CH(NH2)-COOH.
C. H2N-CH2-COOH
D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là
3
4
5
6
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.
B. H2N-CH2-NH-CH2COOH
C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
B. dung dịch NaCl
C. dung dịch HCl.
D. dung dịch NaOH.
Nguyên tố kim loại có hóa trị II?
Mg
K
O
H
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.
A
B
C
D
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?
A. Li. B. Na. C. K. D.Cs.
A
B
C
D
Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là
A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NH4HCO3 D. NaF
A
B
C
D
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung.
A
B
C
D
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
A. Ca2+, Mg2+, Cl- B. Ca2+, Mg2+, SO42-
C. Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ D. HCO3-, Ca2+, Mg2+
A
B
C
D
electron lớp ngoài cùng của nguyên tử NHÔM (Al) là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
A
B
C
D
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
A. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. B. Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
C. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. D. Mức oxi hóa đặc trưng +3.
A
B
C
D
Glixerol có công là
A. C2H5OH.
B. C2H4(OH)2.
C. CH3OH.
D. C3H5(OH)3.
Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là
A. phenol.
B. ancol etylic.
C. etanal.
D. axit fomic.
Vật liệu nào sau đây dùng đúc tượng?
Ca(NO3)2
CaO
CaCO3
CaSO4
Quặng đôlômit có công thức:
CaCO3.MgCO3
SiF4.HF
3NaF.AlF3
CaCO3.Na2CO3
Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời và làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Ca(OH)2
NaCl
Na2CO3
H2SO4
Công thức của phèn chua là :
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Cho dãy các chất: NaHCO3, Al(OH)3, AlCl3, NaCl, Al2O3, Mg(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
3
5
4
6
Nhỏ từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3 hiện tượng xảy ra là:
Dung dịch trong suốt không có hiện tượng.
Có kết tủa keo trắng xuất hiện .
Có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan dung dịch trở nên trong suốt.
Có kết tủa keo trắng và có khí thoát ra.
Dùng kim loại nào sau đây để gắn vào vỏ tàu biển phần chìm trong nước biển để bảo vệ vỏ tàu?
Zn
Sn
Ni
Cu
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo ra dd bazo là?
Na, Fe, K
Na, Cu, K
Na, Ba, K
Na, Pb, K
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?
Saccarozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Xenluluzơ.
Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl (–OH), người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2/NaOH, đun nóng.
Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường.
natri hiđroxit.
AgNO3/NH3,đun nóng.
Tinh bột là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
C12H22O11
(C6H10O5)n
C6H12O6
C11H22O12
Saccarozơ không thuộc loại
hợp chất tạp chức.
cacbohiđrat.
monosaccarit.
đisaccarit.
Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
Saccarozơ, xenlulozơ.
Glucozơ, fructozơ.
Xenlulozơ, tinh bột.
Tinh bột, fructozơ.
Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A.
dung dịch muối ăn
B.
ancol etylic
C.
nước vôi trong
D.
giấm ăn
dung dịch muối ăn
ancol etylic
nước vôi trong
giấm ăn
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
A.
Gây ngộ độc nước uống
B.
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
C.
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D.
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
A
B
C
D
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n ≥6).
CnH2n+1N (n ≥2).
CnH2n-1N (n ≥2).
CnH2n+3N (n ≥1).
Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất
Thuốc trừ sâu
Cao su
Thủy tinh hữu cơ
Tơ tồng hợp
Hóa trị của nhôm
I
II
III
IV
Fe2O3 có tên gọi là (a)
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
polistiren.
polimetylmetacrylat.
polivinylclorua.
polietilen.
