NEW
Font size
WorksheetsTổng ôn kiến thức hóa 8
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi
Proton
Electron và nơtron
Electron
Proton và nơtron
Phân tử khối của hợp chất NO2 là
46
44
30
48
Cho các chất có công thức hóa học sau: Al, Al2O3, Fe(OH)3, KClO3, O2, N2. Số đơn chất là:
2
3
1
4
Nguyên tử Mg nặng hay nhẹ hơn, bao nhiêu lần so với nguyên tử cacbon
2 lần
1 lần
0,5 lần
1,5 lần
Hợp chất Fe(NO3)x có phân tử khối là 242 đvC. Giá trị của x là
2
3
1
4
Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là
Lọc
Chưng cất
Bay hơi
Để yên để muối lắng xuống gạn đi
Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
Gam
Kilôgam
Đơn vị cacbon (đvC)
Cả 3 đơn vị trên
Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?
Ca
Fe
Al
Na
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?
Từ 2 nguyên tố
Từ 3 nguyên tố
Từ 4 nguyên tố trở lên
Từ 1 nguyên tố
Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 102. Nguyên tử khối của M là:
24
27
56
64
ãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây
CaPO4
Ca2(PO4)2
Ca3(PO4)2
Ca3(PO4)3
Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?
Tăng
Giảm
Không thể biết
Không thay đổi
Hiđro và oxi tác dụng với nhau tạo thành nước. Phương trình hoá học ở phương án nào dưới đây đã viết đúng?
2H + O -> H2O
H2+ O -> H2O
H2+ O2-> 2H2O
2H2 + O2 -> 2H2O
Đốt photpho(P) trong khí oxi(O2) thu được điphotphopentaoxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
2P + 5O2 -> P2O5
2P + O2 -> P2O5
2P + 5O2 -> 2P2O
4P + 5O2 -> 2P2O5
Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hóa chất với một lượng nhỏ để
Tiết kiệm về mặt kinh tế
Giảm thiểu sự ảnh hưởng đến môI trường
Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích
Cả 3 đều đúng
Để thu khí CO2 người ta cho axit HCl phản ứng với chất nào sau đây?
NaCl
CaCO3
CO
CaO
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng đến môI trường vì:
Rất độc
Làm giảm lượng mưa
Tạo bụi cho môi trường
Gây hiệu ứng nhà kính
Khối lượng cácbon đã cháy là 4,5kg và khối lượng O2 đã phản ứng là 12kg. Khối lượng CO2 tạo ra là
16,2kg
16,3kg
16,4kg
16,5kg
Cho sơ đồ phản ứng:
FexOy + H2SO4 -> Fex(SO4)y + H2O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x và y lần lượt là:
1 và 2
2 và 3
3 và 4
4 và 5
Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:
1. Parafin nóng chảy 12
2. Parafin lỏng chuyển thành hơi
3. Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước
1
2
3
1, 2 và 3
Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là
112 lít
336 lít
168 lít
224 lít
Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lượng chất( mol) của những khối lượng chất (gam) sau: 4g C; 62g P; 11,5g Na; 42g Fe
0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe
0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe
0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?
Khí Mêtan(CH4)
Khí cacbon oxit( CO)
Khí Heli(He)
Khí Oxi(O2)
6,4g khí sunfuarơ SO2 qui thành số mol phân tử là
0,2 mol
0,5 mol
0,01 mol
0,1 mol
Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước
SO3, CaO, CuO, Fe2O3
SO3, Na2O, CaO, P2O5
ZnO, CO2, SiO2, PbO
SO2, Al2O3, HgO, K2O
Trong 16g CuSO4 có chứa bao nhiêu gam đồng?
6,4g
6,3g
6,2g
6,1g
Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là
40%
60%
70%
80%
Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sua đây?
Chỉ dùng nước
Chỉ dùng dung dịch kiềm
Chỉ dùng quỳ tím ẩm
Chỉ dùng axit
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp
CuO + H2 -> Cu + H2O
2MnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2
CaO +H2O -> Ca(OH)2
CO2 + Ca(OH)2-> CaCO3 +H2O
Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp
CuO +H2 -> Cu + H2O
3Fe + 3O2 -> Fe3O4
3S +2O2 - > 2SO2
2P + 2O2 - > P2O5
Có 4 lọ đựng riệng biệt: nước cất, dung dịch H2SO4, dung dịch NaOH, dung dịch NaCl. Bằng cách nào có thể nhận biết được mỗi chất trong các lọ?
Giấy quì tím
Giấy quì tím và đun cạn
Nhiệt phân và phenolphtalein
Dung dịch NaOH
Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới đây?
Xanh
Đỏ
Tím
Không xác định
Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Fe, Zn, Li, Sn
Cu, Pb, Rb, Ag
K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, Cs, Sr
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế
2KClO3 - > 2KCl + O2
SO3 +H2O - > H2SO4
Fe2O3 + 6HCl - >2FeCl3 +3 H2O
Fe3O4 + 4H2 -> 3Fe + 4H2O
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hoá - khử
CaO + H2O - >Ca(OH)2
CO2 + C - > 2CO
CaCO3 - > CaO + CO2
Cu(OH)2- > CuO + H2O
Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá xanh
H2O
HCl
NaOH
Cu
Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu
HNO3
KOH
Ca(OH)2
NaCl
Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối
MgCl; Na2SO4; KNO3
Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
CaSO4; HCl; MgCO3
H2O; Na3PO4; KOH
Hợp chất nào sau đây là bazơ
Đồng(II) nitrat
Kali clorua
Sắt(II) sunfat
Canxi hiđroxit
Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng
Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi
Nồng độ phần trăm của dung dịch là
Số gam chất tan trong 100g dung môi
Số gam chất tan trong 100g dung dịch
Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
Nồng độ mol/lít của dung dịch là
Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
Số gam chất tan trong 1lít dung môi
Số mol chất tan trong 1lít dung dịch
Số mol chất tan trong 1lít dung môi
Để chỉ 2 nguyên tử hidro ta viết
2H
2H2
4H
4H2
Nguyên tử khối của Ca bằng
40
45
50
55
Thành phần thể tích của không khí gồm
21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm,...).
21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2, hơi nước, khí hiếm,...).
21% khí oxi, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.
Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ
Na2O; CaO.
Na2O; SO3.
SO2; CaO.
SO3; P2O5.
Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là
96
95
97
98
Công thức tính nồng độ phần trăm
Công thức tính khối lượng riêng
Công thức tính nồng độ mol
