wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ND ÔN TN (LSVN12)

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp

a)

mở rộng diện tích trồng cao su.  

b)

chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

c)

tập trung vào công nghiệp luyện kim.

d)

chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

2.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp

a)

thành lập nhiều công ty cao su.

b)

chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

c)

tập trung vào công nghiệp luyện kim

d)

chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

3.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp

a)

đầu tư nhiều vốn vào nông nghiệp.

b)

chỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

c)

tập trung vào công nghiệp luyện kim

d)

chỉ phát triển công nghiệp hóa chất.

4.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919 - 1929), thực dân Pháp

a)

coi trọng việc khai thác than.

b)

hỉ phát triển công nghiệp cơ khí.

c)

tập trung vào công nghiệp luyện kim.

d)

chỉ phát triển công nghiệp hóa chất

5.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 - 1930?

a)

Liên hợp quốc được thành lập.

b)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

c)

Quốc tế Cộng sản được thành lập.

d)

Hiệp ước an ninh Mĩ  - Nhật được kí kết.

6.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 - 1930?

a)

Liên hợp quốc được thành lập.

b)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

c)

Nước Nga Xô viết được thành lập.

d)

Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.

7.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 - 1930?

a)

Liên hợp quốc được thành lập.  

b)

Nước Nga Xô viết được thành lập.

c)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

d)

Hiệp ước an ninh Mĩ  - Nhật được kí kết.

8.

Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919 - 1930?

a)

Liên hợp quốc được thành lập.

b)

. Quốc tế Cộng sản được thành lập

c)

Xu thế toàn cầu hóa xuất hiện.

d)

Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật được kí kết.

9.

Trong thời kì 1919 - 1930, kinh tế Việt Nam

a)

bị cột chặt vào nền kinh tế nước Pháp.

b)

phát triển vượt trội kinh tế Pháp.

c)

phát triển cân đối giữa các vùng, miền

d)

có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

10.

Trong thời kì 1919 - 1930, kinh tế Việt Nam

a)

phát triển vượt trội kinh tế Pháp.

b)

bị lệ thuộc vào kinh tế của nước Pháp.

c)

phát triển cân đối giữa các vùng, miền.

d)

có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

11.

Trong thời kì 1919 - 1930, kinh tế Việt Nam

a)

phổ biến trong tình trạng lạc hậu.

b)

phát triển vượt trội kinh tế Pháp.

c)

phát triển cân đối giữa các vùng, miền

d)

có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

12.

Trong thời kì 1919 - 1930, kinh tế Việt Nam

a)

phát triển vượt trội kinh tế Pháp.

b)

phổ biến trong tình trạng nghèo nàn.

c)

phát triển cân đối giữa các vùng, miền

d)

có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

13.

Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925 - 1929) là

a)

xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.

b)

thực hiện chủ trương vô sản hóa.

c)

phát động tiến công và nổi dậy.

d)

phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.

14.

Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925 - 1929) là

a)

xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.

b)

mở nhiều lớp đào tạo cán bộ.

c)

phát động tiến công và nổi dậy.

d)

phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.

15.

Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925 - 1929) là

a)

xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.

b)

xuất bản báo Thanh niên.

c)

phát động tiến công và nổi dậy.

d)

phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.

16.

Một trong những hoạt động của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925 - 1929) là

a)

xây dựng căn cứ địa ở Cao Bằng.

b)

mở nhiều lớp huấn luyện cán bộ.

c)

phát động tiến công và nổi dậy.

d)

phát động tổng khởi nghĩa toàn quốc.

17.

Trong phong trào yêu nước những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

b)

Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

c)

Góp phần xác lập khuynh hướng mới trong phong trào dân tộc.

d)

Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ.

18.

Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

b)

Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

c)

Đi tiên phong trong quá trình tiếp thu những tư tưởng mới.

d)

Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ.

19.

Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

b)

Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

c)

Định hướng một số hoạt động trong phong trào dân tộc, dân chủ.

d)

Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ.

20.

Trong phong trào dân tộc những năm 20 của thế kỉ XX, lực lượng tiểu tư sản trí thức Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa vũ trang để khôi phục nền cộng hòa.

b)

Châm ngòi cho cuộc cách mạng dân chủ tư sản bùng nổ.

c)

Là lực lượng nòng cốt của các tổ chức yêu nước, cách mạng.

d)

Vận động quần chúng tham gia mặt trận dân tộc dân chủ.

21.

Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Xây dựng lí luận cách mạng đáp ứng yêu cầu của lịch sử dân tộc.

b)

Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

c)

Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

d)

Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

22.

Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Thành lập một tổ chức quá độ để chuẩn bị thành lập Đảng Cộng sản.

b)

Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

c)

Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

d)

Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng

23.

Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Kết hợp tư tưởng của giai cấp công nhân với phong trào yêu nước.

b)

Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

c)

Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

d)

Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

24.

Nội dung nào sau đây là một trong những điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Xây dựng lí luận giải phóng dân tộc từ lí luận đấu tranh giai cấp.

b)

Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

c)

Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

d)

Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập Đảng.

25.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

a)

Chứng minh vai trò của khối liên minh công nông trong thực tiễn.

b)

Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.

c)

. Mở ra kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.

d)

Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

26.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

a)

Chứng minh công nhân và nông dân đã đoàn kết trong đấu tranh.

b)

Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.

c)

Mở ra kỉ nguyên nhân dân lao động làm chủ vận mệnh dân tộc.

d)

Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

27.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

a)

Chứng minh vai trò của khối liên minh công nông trong thực tiễn.

b)

Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn.

c)

Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

28.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam?

a)

Chứng minh công nhân và nông dân đã đoàn kết trong đấu tranh.

b)

Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản là đúng đắn

c)

Mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc: kỉ nguyên độc lập, tự do.

d)

Khẳng định trong thực tiễn quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.

29.

Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930 - 1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

a)

Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về văn hóa cho nhân dân.

b)

Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.

c)

Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.

30.

Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930 - 1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

a)

Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về xã hội cho nhân dân.

b)

Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.

c)

Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.

31.

Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930 - 1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

a)

Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về chính trị cho nhân dân.

b)

Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.

c)

Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra

32.

Tính chất dân chủ của các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930 - 1931) biểu hiện qua một trong những hoạt động nào sau đây?

a)

Thực hiện chính sách bảo đảm quyền lợi về kinh tế cho nhân dân.

b)

Xóa bỏ các giai cấp bóc lột, đưa công nông lên nắm chính quyền.

c)

Xóa bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất của giai cấp địa chủ phong kiến.

d)

Thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân, do nhân dân bầu ra.

33.

Phong trào 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

a)

Phải xây dựng một mặt trận dân tộc thống nhất rộng rãi.

b)

Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

c)

Chỉ phát lệnh khởi nghĩa khi có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

d)

Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

34.

Phong trào 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

a)

Xây dựng liên minh công nông là vấn đề chiến lược của cách mạng.

b)

Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

c)

Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi đã có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

d)

Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

35.

Phong trào 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

a)

Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa các lợi ích dân tộc và giai cấp.

b)

Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

c)

Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi đã có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

d)

Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

36.

Phong trào 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào cho sự nghiệp giải phóng dân tộc ở Việt Nam?

a)

. Sử dụng bạo lực cách mạng để giành và giữ vững chính quyền.

b)

Giải quyết nhiệm vụ dân chủ trước khi thực hiện nhiệm vụ dân tộc.

c)

Chỉ phát lệnh tổng khởi nghĩa khi có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

d)

Không giải quyết quyền lợi giai cấp để tập trung vào vấn đề dân tộc.

37.

Trong phong trào dân chủ 1936 - 1939, nhân dân Việt Nam đã

a)

thành lập bộ đội chủ lực.

b)

xây dựng bộ đội địa phương.

c)

phát triển dân quân du kích.

d)

đấu tranh đòi các quyền dân chủ.

38.

Trong phong trào dân chủ 1936 - 1939, nhân dân Việt Nam đã

a)

thành lập bộ đội chủ lực.       

b)

phát triển dân quân du kích.

c)

xây dựng bộ đội địa phương.      

d)

mít tinh, biểu tình đòi quyền sống.

39.

Trong phong trào dân chủ 1936 - 1939, nhân dân Việt Nam đã

a)

thành lập bộ đội chủ lực.

b)

phát triển dân quân du kích.

c)

xây dựng bộ đội địa phương.

d)

đấu tranh đòi các quyền tự do

40.

Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì

a)

Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

b)

Bước đầu thành lập được các Hội Cứu quốc ở một số địa phương.

c)

Là bước chuẩn bị cho thắng lợi của cách mạng giải phóng dân tộc.

d)

Có sự kết hợp chặt chẽ đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

41.

Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì

a)

Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

b)

Bước đầu thành lập được các Hội Cứu quốc ở một số địa phương.

c)

Nằm trong tiến trình giải phóng dân tộc do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

d)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

42.

Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì

a)

Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

b)

Bước đầu thành lập được các Hội Cứu quốc ở một số địa phương.

c)

Nằm trong tiến trình giải phóng dân tộc do Đảng Cộng sản lãnh đạo.

d)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

43.

Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì

a)

Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

b)

Bước đầu thành lập được các Hội Cứu quốc ở một số địa phương.

c)

Là một bước thắng lợi để tiến lên hoàn thành giải phóng dân tộc.

d)

Có sự kết hợp chặt chẽ đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

44.

Cuộc vận động dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam là phong trào cách mạng vì

a)

Trực tiếp ngăn chặn quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

b)

Bước đầu thành lập được các Hội Cứu quốc ở một số địa phương.

c)

Thực hiện mục tiêu trước mắt để hướng tới mục tiêu chiến lược.

d)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

45.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.  

b)

Việt Nam Quang phục hội.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Trung đội Cứu quốc quân III.

46.

. Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

b)

Việt Nam Quang phục hội.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Việt Nam Giải phóng quân.

47.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

b)

Việt Nam Quang phục hội.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Trung đội Cứu quốc quân II.

48.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

b)

Việt Nam Quang phục hội.

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

d)

Trung đội Cứu quốc quân I.

49.

Sự kiện lịch sử thế giới nào có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945?

a)

Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

b)

Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

c)

Quân phiệt Nhật bản đầu hàng Đồng minh.

d)

Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

50.

Sự kiện lịch sử thế giới nào có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945?

a)

Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

b)

Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

c)

Phát xít Đức đầu hàng phe Đồng minh.          

d)

Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

51.

Sự kiện lịch sử thế giới nào có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945?

a)

Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

b)

Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

c)

Quân Đồng minh chiến thắng phe phát xít.

d)

Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

52.

Sự kiện lịch sử thế giới nào có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945?

a)

Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo.

b)

Nước Cộng hòa Ấn Độ được thành lập.

c)

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

d)

Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.

53.

. Một biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945 - 1946 là

a)

kêu gọi nhân dân tham gia xóa nạn mù chữ.

b)

cải cách và mở cửa nền kinh tế.

c)

đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.

d)

mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

54.

Một biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945 - 1946 là

a)

tổ chức nhiều lớp học xóa nạn mù chữ.  

b)

cải cách và mở cửa nền kinh tế.

c)

đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.  

d)

mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

55.

Một biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945 - 1946 là

a)

thành lập cơ quan chuyên trách chống giặc dốt.

b)

cải cách và mở cửa nền kinh tế.

c)

đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.        

d)

mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

56.

. Một biện pháp về giáo dục nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm 1945 - 1946 là

a)

thành lập Nha bình dân học vụ.

b)

cải cách và mở cửa nền kinh tế.

c)

đẩy mạnh hội nhập kinh tế khu vực.

d)

mở rộng các hoạt động kinh tế đối ngoại.

57.

Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (ngày 6-3-1946)?

a)

Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

b)

Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

c)

Là điển hình về sự chủ động của Chính phủ Việt Nam trong đấu tranh ngoại giao.

d)

Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.

58.

. Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (ngày 6-3-1946)?

a)

Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

b)

Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

c)

Chuyển quan hệ giữa Việt Nam và Pháp từ đối đầu quân sự sang đối thoại.

d)

Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam

59.

Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (ngày 6-3-1946)?

a)

Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

b)

Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết.

c)

Là điển hình thành công về vận dụng sách lược phân hóa và cô lập kẻ thù.

d)

Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam.

60.

Nhận xét nào sau đây là đúng về bản Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (ngày 6-3-1946)?

a)

Là sách lược của Việt Nam để tiếp tục kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp.

b)

Công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có quyền dân tộc tự quyết

c)

Biến một hiệp ước hai bên thành thỏa thuận ba bên có lợi cho cách mạng.

d)

Chuyển Pháp từ vị trí đối tác trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam

61.

. Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

a)

Lực lượng Đồng minh ở Việt Nam đều mang bản chất phản cách mạng.

b)

Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

c)

Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

d)

Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

62.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

a)

Quân Đồng minh ở Việt Nam có mục tiêu chống phá cách mạng.

b)

Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

c)

Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

d)

Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

63.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

a)

chưa nước nào công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

b)

Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

c)

Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

d)

Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

64.

Trong khoảng thời gian từ đầu tháng 9-1945 đến cuối tháng 12-1946, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa gặp trở ngại nào sau đây?

a)

Việt Nam nằm trong khu vực ảnh hưởng của các nước phương Tây.

b)

Chỉ có một số nước Đồng minh công khai ủng hộ Việt Nam độc lập.

c)

Mĩ viện trợ cho Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

d)

Mĩ biến Việt Nam thành tâm điểm của cục diện hai cực, hai phe.

65.

Về chính trị, trong những năm 1951 - 1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.

b)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.

c)

Quân giải phóng miền Nam ra đời.   

d)

Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.

66.

Về chính trị, trong những năm 1951 - 1953, ở Việt Nam diễn ra sự kiện nào sau đây?

a)

Đại hội toàn quốc thống nhất Việt Minh - Liên Việt.

b)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân.

c)

Quân giải phóng miền Nam ra đời.

d)

Chiến dịch giải phóng Huế - Đà Nẵng.

67.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

b)

Quân Pháp bị sa lầy trên chiến trường.

c)

Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

d)

Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

68.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam

b)

Quân Pháp lâm vào thế phòng ngự bị động.

c)

Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương

d)

Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

69.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

b)

Thực dân pháp bị thiệt hại nặng nề.

c)

Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

d)

Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

70.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam.

b)

Thực dân pháp bị thiệt hại nặng nề.

c)

Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

d)

Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

71.

Ở Đông Dương, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava (1953) trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Quân Trung Hoa Dân quốc tiến vào Việt Nam

b)

Vùng chiếm đóng của Pháp bị thu hẹp.

c)

Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

d)

Quân phiệt Nhật Bản tiến vào Đông Dương.

72.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

a)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

b)

. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

Đánh thắng chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh của Mĩ.

d)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạc Nava của thực dân Pháp.

73.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

a)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

b)

Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

Đánh thắng cuộc tập kích chiến lược bằng máy bay B52 của Mĩ.

d)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạc Nava của thực dân Pháp.

74.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

a)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

b)

Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

Đánh thắng chiến lược Chiến tranh cục bộ của đế quốc Mĩ.

d)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạc Nava của thực dân Pháp.

75.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 của Việt Nam?

a)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương.

b)

Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

c)

Hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.

d)

Làm phá sản hoàn toàn kế hoạc Nava của thực dân Pháp.

76.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

b)

tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

c)

đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

d)

thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

77.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae

b)

tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

c)

đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi

d)

thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

78.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

b)

tăng thêm lực lượng cố vấn quân sự.

c)

đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

d)

thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

79.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961 - 1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

b)

tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

c)

đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

d)

thực hiện kế hoạch quân sự Rơve.

80.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng

b)

miền Nam chưa được giải phóng.

c)

cả nước độc lập, thống nhất.

d)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

81.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

b)

đất nước chưa được thống nhất.

c)

cả nước độc lập, thống nhất

d)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

82.

. Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng.

b)

đất nước tạm thời bị chia cắt làm hai miền.

c)

cả nước độc lập, thống nhất.

d)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

83.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng

b)

miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.

c)

cả nước độc lập, thống nhất.

d)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

84.

Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

b)

đánh dấu một bước phát triển của phong trào cách mạng.

c)

đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

85.

Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

b)

chuyển cách mạng từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

c)

đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

86.

Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

b)

giáng đòn nặng về vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

87.

Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc

b)

làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

c)

đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

88.

Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến

b)

Rút quân đồng minh của Mĩ khỏi miền Nam.

c)

Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

d)

Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

89.

Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến

b)

Thực hiện chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

c)

Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

d)

Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

90.

Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.

b)

Tăng cường lực lượng quân đội Sài Gòn.

c)

Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

d)

Lôi kéo tất cả các nước châu Á

91.

Trong giai đoạn 1969-1973, Mĩ có hành động nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.

b)

Rút dần lực lượng quân Mĩ khỏi miền Nam.

c)

Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

d)

Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

92.

Hội nghị 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (7-1973) đề ra chủ trương nào?

a)

Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung

b)

Tiếp tục con đường cách mạng bạo lực.

c)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

d)

Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế bao cấp.

93.

Trong những năm 1976 - 1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ biên giới Tây Nam.

b)

Xây dựng Hội Liên Việt.

c)

Xây dựng Quỹ độc lập.

d)

Bầu Quốc hội khóa I.

94.

Trong những năm 1976 - 1986, nhân dân Việt Nam thực hiện một nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ biên giới phía Bắc.

b)

Xây dựng Hội Liên Việt.

c)

Xây dựng Quỹ độc lập.

d)

Bầu Quốc hội khóa I.

95.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.

b)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến

c)

Nằm trong tiến trình cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.

96.

Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) và cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) ở Việt Nam có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Từ khởi nghĩa từng phần phát triển lên chiến tranh cách mạng.

b)

Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.

c)

Có sự kết hợp hai địa bàn chiến lược nông thôn và thành thị.

d)

Là các cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ Tổ quốc.