wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LY THUYET TONG HOP 2022 (1900693569)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(OH)2 + NaCl

(4) Ca(NO3)2 + K2CO3.

a)

Chỉ có (1) và (2).

b)

Chỉ có (2) và (3).

c)

Chỉ có (1) và (4).

d)

Chỉ có (2) và (4).

2.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

3.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

a)

(NH4)2HPO4 và KNO3.

b)

NH4H2PO4 và KNO3.

c)

(NH4)3PO4 và KNO3.

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3.

4.

Trong các quặng cho dưới đây, quặng nào có chứa CaCO3

a)

Xiđerit

b)

Đôlômit

c)

Cacnalit

d)

Cuprit

5.

Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do trong mạng tinh thê kim loại gây ra?

a)

Tính cứng

b)

Ánh kim

c)

Tính dẻo

d)

Tính dẫn điện và nhiệt

6.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

d)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

7.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

   (1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

  (3) và (4).

8.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

9.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

10.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

c)

nước vôi bị đục dần

d)

nước vôi vẫn trong

11.

Phèn chua có công thức hóa học là:

a)

KAl(SO4)2.12H2O

b)

LiAl(SO4)2.12H2O

c)

NaAl(SO4)2.12H2O

d)

(NH4)Al(SO4)2.12H2O

12.

Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:

a)

3.425 gam.

b)

1,644 gam

c)

1,370 gam

d)

2,740 gam

13.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ… Kim loại X là

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Cr.

d)

W.

14.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây ?

a)

AlCl3.

b)

. FeCl3.

c)

FeCl2.

d)

MgCl2.

15.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4

a)

. FeSO4

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

16.

Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay nhanh hơn nếu ta thêm vào chất nào sau đây ?

a)

CuSO4

b)

Al2(SO4)3

c)

Na2SO4

d)

MgSO4

17.

Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe và Cu. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào lượng dư dung dịch nào sau đây ?

a)

HCl

b)

Fe(NO3)3

c)

AgNO3

d)

HNO3

18.

Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

a)

Fe3O4

b)

FeO.

c)

Fe

d)

Fe2O3

19.

Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6HOH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

Y, T.

b)

X, Z, T.  

c)

X, Z. 

d)

Y, Z.

20.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

21.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?

a)

A. Propan-1,2-điol

b)

B. Glixerol

c)

C. Ancol benzylic

d)

D. Ancol etylic

22.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

23.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

24.

khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

a)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

25.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

26.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

7,2.

b)

9.

c)

11,25.

d)

22,5.

27.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

28.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

CH3NH2

d)

C2H5OH

29.

Anilin phản ứng với dung dịch

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

30.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là:

a)

saccarozo

b)

Protein

c)

Xenlulozo

d)

Tinh bột

31.

Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với

a)

Br2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

32.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?

a)

là chất rắn, dạng tinh thể

b)

tan tốt trong nước

c)

có vị ngọt

d)

không bị phân hủy khi nóng chảy

34.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

35.

Poli Stiren (PS) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo bề mặt nhựa của các đĩa quang (CD, DVD). Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PS?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CH – CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.

(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

37.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

38.

Tiến hành 2 thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau) vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng.

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau nhưng được nối với nhau bằng dây dẫn điện) vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng.

Có các nhận xét sau:

(1) Ở cả 2 thí nghiệm thanh Zn đều bị ăn mòn điện hóa.

(2) Thanh Zn ở cả 2 thí nghiệm đều bị ăn mòn với tốc độ như nhau.

(3) Ở thí nghiệm 1 bọt khí H2 thoát ra ở thanh Zn còn ở thí nghiệm 2 bọt khí H2 thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu.

(4) Ở thí nghiệm 2 thanh Zn sẽ đóng vai trò cực (-) gọi là anot, thanh Cu sẽ đóng vai trò cực (+) gọi là catot.

(5) Ở thí nghiệm 2 cả thanh Zn và thanh Cu đều bị ăn mòn.

Số nhận xét đúng:

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

39.

Cho các phát biểu sau:

(1) Axit axetic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.

(2) Vinyl axetat có khả năng làm mất màu nước brom.

(3) Tinh bột khi thủy phân trong môi trường kiềm chỉ tạo ra glucozo.

(4) Dung dịch abumin trong nước của lòng trắng trứng khi đun sôi bị đông tụ.

(5) Phenol dung để sản xuất thuốc nổ (2,4,6-trinitrophenol).

Số phát biểu đúng là

    

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

40.

Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

(b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

Số nhận định đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2