WorksheetsLy thuyet 12 de 3
Total questions: 98
Worksheet time: 50mins
Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc
Năng lượng sóng
Tần số dao động
Môi trường truyền sóng
Bước sóng
Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi
Bước sóng
Vận tốc truyền sóng
Biên độ dao động
Tần số dao động
Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :
Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi
Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f
Các phần tử môi trường ở gần nhau
Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?
Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.
Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất
. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha
Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha
Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào
phương truyền sóng
tốc độ truyền sóng.
. tần số của sóng
phương truyền sóng và phương dao động.
Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong
chân không
không khí
nước
các môi trường rắn, lỏng, khí
Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường
truyền đi theo sóng
dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình
luôn đứng yên tại chỗ
luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng
Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?
Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng
phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
truyền được trong chân không
các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn
Bước sóng là
khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động cùng pha thuộc cùng phương truyền sóng
khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động ngược pha thuộc cùng phương truyền sóng
khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động cùng pha
khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động ngược pha
Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì
tần số không đổi, bước sóng thay đổi
tần số và bước sóng đều thay đổi
tần số thay đổi, bước sóng không đổi
tần số và bước sóng không đổi
Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng
2m
3m
1m
6m
Sóng ngang là sóng:
trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
lan truyền theo phương nằm ngang.
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
λ=vT=fv
λ=vf=Tv
λ=2vf=T2v
λ=2vf=T2v
Gọi vR,vL,vK lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là
vR<vL<vK
vL>vK>vR
vL>vR>vK
vR>vL>vK
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(20t−πx)mm . Biên độ của sóng này bằng
2cm.
5 mm.
5π mm.
4 mm.
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
d2+d1=kλ
d2−d1=k+21
Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng
đường thẳng hoặc đường hyperbol
đường thẳng hoặc đường parabol
đường hyperbol hoặc đường parabol
một phần của đường Elip
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
A. rắn và mặt chất lỏng
B. rắn, lỏng và khí
C. lỏng và khí
D. rắn và khí.
Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng nửa bước sóng có dao động
cùng pha.
ngược pha.
lệch pha 2π .
lệch pha 4π .
Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động
cùng pha nhau.
ngược pha nhau.
lệch pha nhau 4π
lệch pha nhau 2π
Sóng ngang là sóng có phương dao động
theo phương thẳng đứng.
theo phương nằm ngang.
theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
theo phương trùng với phương truyền sóng.
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 π t – π x) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
3 m/s
60 m/s
6 m/s
30 m/s
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.
D. Đồ thị dao động của nguồn âm.
Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A. Từ 0 dB đến 1000 dB.
B. Từ 10 dB đến 100 dB.
C. Từ -10 dB đến 100dB.
D. Từ 0 dB đến 130 dB.
Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.
D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;
B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.
Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng âm.
C. sóng hạ âm.
D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. biên độ.
B. cường độ âm.
C. mức cường độ âm.
D. tần số.
Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?
Kim loại
polyme
Xốp
Gỗ
Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?
Cao độ bộ
Âm sắc
Độ to
Tần số
Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?
Tần số âm
Mức cường độ âm
Đồ thị dao động âm
Độ to của âm
Cho các chất sau: không khí ở 00 C, không khí ở 25oC, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong
sắt.
không khí ở 00 C.
nước.
không khí ở 250 C.
Âm sắc là
màu sắc của âm thanh.
một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.
một tính chất sinh lí của âm.
một tính chất vật lí của âm.
Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng với hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được giữa hai trường hợp là đàn Piano và đàn Organ là do:
Tần số và biên độ âm khác nhau
Tần số và năng lượng âm khác nhau
Biên độ và cường độ âm khác nhau
Biên độ và năng lượng âm khác nhau
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Âm có cường độ lớn thì tai to có cảm giác âm đó “to”
Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào biên độ dao động và tần số âm.
Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
Vận tốc âm
Tần số và biên độ âm
Bước sóng
Bước sóng và năng lượng âm
(VD) Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng với công suất 0,6 mW. Môi trường không hấp thụ âm, cường độ âm tại một điểm cách nguồn 20 m là
1,2.10-7 W/m2.
2,2.10-7 W/m2.
3,75.10-7 W/m2.
0,8.10-7 W/m2.
Một sóng âm truyền qua điểm M với cường độ âm là I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L (dB) của sóng âm này tại M được tính bằng công thức
logI0I
logII0
10logI0I
10logII0
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha
2λ
4λ
λ
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha
2λ
4λ
λ
Điều kiện có cực tiểu giao thoa
d2−d1=(k+21)λ
d2−d1=kλ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:
l=k2λ
l=(2k+1) 4λ
Phương trình sóng tại nguồn O: uO=Acosωt
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:
uM=Acos2π(Tt−λx)
uM=Acos2π(Tt+λx)
Công thức tính mức cường độ âm L(dB)
L=logI0I
undefined
Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng
Δφ = 2πλx
Δφ = 2π xλ
1 Ben = ? dB
10
100
Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ
luôn cùng pha.
không cùng loại.
luôn ngược pha.
cùng tần số.
Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng
một số nguyên lần bước sóng.
một phần tư bước sóng.
một nửa bước sóng.
một bước sóng.
Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N là
Δϕ=λ2πd
Δϕ=λπd
Δϕ=dπλ
Δϕ=d2πλ
khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?
màu đỏ
màu tím
màu vàng
màu cam
Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?
Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
Hiện tượng quang điện.
Hiện tượng phản xạ toàn phần
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được
Ánh sánh có bản chất sóng.
Ánh sáng là sóng điện từ
Ánh sáng có sóng ngang
Ánh sáng có thể bị tán sắc.
Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là
x = 3i
x = 4i
x = 5i
x = 10i
Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi
vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.
xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước
xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.
vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.
Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?
nđ > nc > nv > …> nt
nđ < nc < nv < …< nt
Nguồn phát của quang phổ liên tục
do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp
do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao
Nguồn phát của quang phổ vạch phát xạ
do chất khí, hơi ở áp suất thấp
do chất khí, hơi ở áp suất cao
Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh
có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ
có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ
Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có
bước sóng > bước sóng ánh sáng tím
bước sóng < bước sóng ánh sáng tím
Tia X (rơn-ghen): dùng để chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có
bước sóng > bước sóng tia tử ngoại
bước sóng < bước sóng tia tử ngoại
Quang phổ liên tục :
phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng
phụ thuộc bản chất của nguồn sáng
phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng
Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:
cách tạo ra quang phổ
màu của các vạch quang phổ
vị trí của các vạch quang phổ
tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?
Lăng kính
Thấu kính
ống chuẩn trực
Buồng ảnh
Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :
Hiện tượng giao thoa
Hiện tượng khúc xạ
Hiện tượng phản xạ
Hiện tượng tán sắc.
Nguồn nào sau đây có thể phát ra quang phổ liên tục ?
Chỉ những chất khí có nhiệt độ cao
Chỉ những chất lỏng có nhiệt độ cao
Chỉ những chất rắn có khối lượng riêng lớn và có nhiệt độ cao
Các chất rắn, chất lỏng và chất khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng.
Ứng dụng của quang phổ liên tục :
Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...
Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;
Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .
Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.
Tìm phát biểu sai: Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ
Thấu kính L1 dặt trước lăng kinh có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 dặt sau lăng kinh có tác dụng hội tụ các chùm tia song song,
Lăng kinh có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính
Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kinh L1
Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2
Câu 2: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính. Trên màn quan sát ta thu được quang phổ là:
A. Quang phổ liên tục
B. Quang phổ vạch phát xạ (các vạch sáng trên 1 nền tối)
C. Quang phổ vạch hấp thụ (Các vạch tối trên nền quang phổ liên tục)
D. Các vạch sáng tối xen kẽ và cách đều nhau
Câu 3: Thanh sắt và thanh niken cùng được nung nóng đến nhiệt độ 1200 độ thì phát ra
A. Hai quang phổ vạch không giống nhau
B. Hai quang phổ vạch giống nhau
C. Hai quang phổ liên tục không giống nhau
D. Hai quang phổ liên tục giống nhau
Câu 6: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 9: Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. Hệ thống các vạch tối nằm trên một nền quang phổ liên tục
B. Hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ
C. Hệ thống các nền tối nằm trên nền sáng trắng
D. Do nguyên tử bức xạ ra
Câu 11: Nhứng đặc điểm nào sau đây là của quang phổ vạch phát xạ.
A. Do chất khí (ở áp suất thấp) bị nung nóng phát ra
B. Do chất rắn, lỏng, khí (ở áp suất cao) bị nung nóng phát ra.
C. Các nguyên tố khác nhau thì cho quang phổ vạch khác nhau về số lượng vạch, vị trí và độ sáng giữa các vạch
D, Dùng để phân tích thành phần cấu tạo của nguồn sáng
E. Dùng để đo nhiệt độ của nguồn sáng
Câu 12: Những đặc điểm của quang phổ vạch hấp thụ là:
A. Là hệ thống các vạch sáng trên một nền tối
B. Là hệ thống các vạch tối trên nền quang phổ liên tục
C. Đám hơi hấp thụ phải có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát
D. Dùng để phân tích bản chất, cấu tạo của nguồn sáng
E. Các nguyên tố khác nhau cho quang phổ vạch hấp thụ giống nhau
Tia hồng ngoại có:
tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy
bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt
tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy
Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ:
10-10 m đến 10-8 m.
10-9 m đến 4.10-7 m.
4.10-7 m đến 7,5.10-7 m.
7,6.10-7 m đến 10-3 m.
Tia hồng ngoại được ứng dụng:
để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm
trong điều khiển từ xa của tivi
trong y tế để chụp điện
trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm
Tia hồng ngoại không có tính chất:
có tác dụng nhiệt rõ rệt
làm ion hóa không khí
mang năng lượng
phản xạ, khúc xạ, giao thoa
Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:
vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C
vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C
vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C
mọi vật được nung nóng
Tìm phát biểu sai:
Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ
Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh
Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.
Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:
Mặt Trời
Hồ quang điện
Đèn cao áp thủy ngân
Bếp điện
Nguồn nào sau đây phát ra tia tử ngoại mạch nhất so với các nguồn còn lại?
Lò sưởi điện
Hồ quang điện
Lò vi sóng
Đèn ống
Tia X có bản chất là:
chùm êlectron có tốc độ rất lớn
chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng
sóng điện từ có bước sóng rất lớn
sóng điện từ có tần số rất lớn
Tia Rơn – ghen:
trong chân không có tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng
có tốc độ không phụ thuộc vào môi trường
có tác dụng dủy diệt tế bào
bị lệch đường khi đi qua vùng có điện trường hay từ trường
Tia X (tia X) có bước sóng
nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm
Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại
Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện
Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là
tia hồng ngoại.
tia đơn sắc lục.
tia X.
tia tử ngoại.
Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Tia X
mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.
cùng bản chất với sóng âm
có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại
cùng bản chất với tia tử ngoại
Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.
Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.
Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.
Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.
Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.
Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 1: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.
Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là
A. tác dụng lên kính ảnh.
B. làm phát quang một số chất.
C. làm iôn hóa không khí.
D. khả năng đâm xuyên.
Bản chất của tia X là
Chùm electron chuyển động với vận tốc rất lớn.
Chùm tia Katốt
sóng điện từ
ánh sáng hồ quang
tính chất nào là tính chất chung của cả : Tia hồng ngoại, tử ngoại, tia X ?
Làm đen kính ảnh
đâm xuyên
tính chất nhiệt
phát quang một số chất
Ứng dụng chụp ảnh ban đêm là của
Tia X
Tia Tử ngoại
Tia hồng ngoại
sóng vô tuyến
