Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ly thuyet 12 de 3

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

2.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

3.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

4.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

5.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

6.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

7.

Chọn câu đúng nhất : Sóng cơ là những dao động cơ được lan truyền trong

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước

d)

các môi trường rắn, lỏng, khí

8.

Khi có sóng cơ truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường

a)

truyền đi theo sóng

b)

dao động xung quanh vị trí cân bằng của mình

c)

luôn đứng yên tại chỗ

d)

luôn chuyển động vuông góc với hướng truyền sóng

9.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của sóng ngang?

a)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

b)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

truyền được trong chân không

d)

các phần tử dao động với tần số bằng tần số của nguồn

10.

Bước sóng là

a)

khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động cùng pha thuộc cùng phương truyền sóng

b)

khoảng cách ngắn nhât giữa hai điểm dao động ngược pha thuộc cùng phương truyền sóng

c)

khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động cùng pha

d)

khoảng cách giữa hai điểm bất kì dao động ngược pha

11.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

12.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

13.

 Sóng ngang là sóng:

a)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

lan truyền theo phương nằm ngang.

14.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ=vT=vf\lambda=vT=\frac{v}{f}  

b)

λ=vf=vT\lambda=vf=\frac{v}{T}

c)

λ=2vf=2vT\lambda=2vf=\frac{2v}{T}

d)

λ=vf2=2vT\lambda=\frac{vf}{2}=\frac{2v}{T}

15.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

16.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình  u=5cos⁡(20t−πx)mmu=5\cos\left(20t-\pi x\right)mm . Biên độ của sóng này bằng

a)

2cm.

b)

5 mm.

c)

5π mm.

d)

4 mm.

17.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2−d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

18.

Các vân giao thoa của hai nguồn kết hợp có dạng

a)

đường thẳng hoặc đường hyperbol

b)

đường thẳng hoặc đường parabol

c)

đường hyperbol hoặc đường parabol

d)

một phần của đường Elip

19.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn và mặt chất lỏng

b)

B. rắn, lỏng và khí

c)

C. lỏng và khí

d)

D. rắn và khí.

20.

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng nửa bước sóng có dao động

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

lệch pha π2\frac{\pi}{2}   .

d)

lệch pha π4\frac{\pi}{4}  .

21.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha nhau.

b)

ngược pha nhau.

c)

lệch pha nhau π4\frac{\pi}{4}  

d)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}  

22.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

theo phương thẳng đứng.

b)

theo phương nằm ngang.

c)

theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

theo phương trùng với phương truyền sóng.

23.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 π\pi  t – π\pi  x) (cm), với t đo bằng s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là

a)

3 m/s

b)

60 m/s

c)

6 m/s

d)

30 m/s

24.

Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?

a)

A. Độ đàn hồi của nguồn âm.

b)

B. Biên độ dao động của nguồn âm.

c)

C. Tần số của nguồn âm.

d)

D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

25.

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

a)

A. Từ 0 dB đến 1000 dB.

b)

B. Từ 10 dB đến 100 dB.

c)

C. Từ -10 dB đến 100dB.

d)

D. Từ 0 dB đến 130 dB.

26.

Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

a)

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

b)

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

c)

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

d)

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

27.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng gì?

a)

A. Làm tăng độ cao và độ to của âm;

b)

B. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

c)

C. Vừa khuyếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn, làm cho tiếng đàn trong trẻo.

28.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

A. sóng siêu âm.

b)

B. sóng âm.

c)

C. sóng hạ âm.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận.

29.

Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

A. biên độ.

b)

B. cường độ âm.

c)

C. mức cường độ âm.

d)

D. tần số.

30.

Vật liệu nào sau đây cách âm tốt hơn các vật liệu còn lại?

a)

Kim loại

b)

polyme

c)

Xốp

d)

Gỗ

31.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Cao độ bộ

b)

Âm sắc

c)

Độ to

d)

Tần số

32.

Đặc trưng nào sau đây không phải đặc trưng Vật lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Đồ thị dao động âm

d)

Độ to của âm

33.

Cho các chất sau: không khí ở 00 C, không khí ở 25oC, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong

a)

sắt.

b)

không khí ở 00 C.

c)

nước.

d)

không khí ở 250 C.

34.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm thanh.

b)

một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.

c)

một tính chất sinh lí của âm.

d)

một tính chất vật lí của âm.

35.

Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng với hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được giữa hai trường hợp là đàn Piano và đàn Organ là do:

a)

Tần số và biên độ âm khác nhau

b)

Tần số và năng lượng âm khác nhau

c)

  Biên độ và cường độ âm khác nhau

d)

Biên độ và năng lượng âm khác nhau

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai to có cảm giác âm đó “to”

b)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

c)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào biên độ dao động và tần số âm.

d)

  Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

37.

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:

a)

Vận tốc âm

b)

  Tần số và biên độ âm

c)

  Bước sóng

d)

  Bước sóng và năng lượng âm

38.

(VD) Một nguồn điểm phát âm đẳng hướng với công suất 0,6 mW. Môi trường không hấp thụ âm, cường độ âm tại một điểm cách nguồn 20 m là

a)

1,2.10-7 W/m2.

b)

2,2.10-7 W/m2.

c)

3,75.10-7 W/m2.

d)

0,8.10-7 W/m2.

39.

Một sóng âm truyền qua điểm M với cường độ âm là I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L (dB) của sóng âm này tại M được tính bằng công thức

a)

log⁡II0\log\frac{I}{I_0}

b)

log⁡I0I\log\frac{I_0}{I}

c)

10log⁡II010\log\frac{I}{I_0}

d)

10log⁡I0I10\log\frac{I_0}{I}

40.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

41.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

42.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động vuông pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

43.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

44.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

45.

Điều kiện có sóng dừng trên sợi dây có một đầu cố định và một đầu tự do là:

a)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}  

b)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

46.


Phương trình sóng tại nguồn O:  uO=Acos⁡ωtu_O=A\cos\omega t  
Phương trình sóng tại M cách nguồn O một khoảng x là:

a)

uM=Acos⁡2π(tT−xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{x}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acos⁡2π(tT+xλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}+\frac{x}{\lambda}\right)  

47.

Công thức tính mức cường độ âm  L(dB)L\left(dB\right)  

a)

L=log⁡II0L=\log\frac{I}{I_0}  

b)

undefined 

48.

Độ lệch pha giữa hai điểm cách nhau một khoảng x trên phương truyền sóng

a)

Δφ = 2πxλ2\pi\frac{x}{\lambda}  

b)

Δφ =  2π λx2\pi\ \frac{\lambda}{x}  

49.

1 Ben = ? dB

a)

10

b)

100

50.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

51.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một phần tư bước sóng.

c)

một nửa bước sóng.

d)

một bước sóng.

52.

Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha của dao động tại hai điểm M và N là

a)

Δϕ=2πdλ\Delta\phi=\frac{2\pi d}{\lambda}

b)

Δϕ=πdλ\Delta\phi=\frac{\pi d}{\lambda}

c)

Δϕ=πλd\Delta\phi=\frac{\pi\lambda}{d}

d)

Δϕ=2πλd\Delta\phi=\frac{2\pi\lambda}{d}

53.

khi chùm sáng trắng đi qua lăng kính, tia sáng màu nào lệch về đáy nhiều nhất?

a)

màu đỏ

b)

màu tím

c)

màu vàng

d)

màu cam

54.

Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

Hiện tượng quang điện.

d)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

55.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

Ánh sánh có bản chất sóng.

b)

Ánh sáng là sóng điện từ

c)

Ánh sáng có sóng ngang

d)

Ánh sáng có thể bị tán sắc.

56.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

57.

Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi

a)

vuông góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước.

b)

xiên góc ánh sáng trắng từ không khí vào nước

c)

xiên góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

d)

vuông góc ánh sáng đơn sắc từ không khí vào nước.

58.

Gọi nđ, nc, nv, …, nt lần lượt là chiết suất của các tia đỏ, cam, vàng, …, tím. Quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

nđ > nc > nv > …> nt

b)

nđ < nc < nv < …< nt

59.

Nguồn phát của quang phổ liên tục

a)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất thấp

b)

do chất rắn, lỏng, khí ở áp suất cao

60.

Nguồn phát của quang phổ vạch phát xạ

a)

do chất khí, hơi ở áp suất thấp

b)

do chất khí, hơi ở áp suất cao

61.

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt mạnh

a)

có bước sóng > bước sóng ánh sáng đỏ

b)

có bước sóng < bước sóng ánh sáng đỏ

62.

Tia tử ngoại: dùng khử trùng, diệt khuẩn. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng ánh sáng tím

b)

bước sóng < bước sóng ánh sáng tím

63.

Tia X (rơn-ghen): dùng để chụp điện. Có khả năng đâm xuyên mạnh và có

a)

bước sóng > bước sóng tia tử ngoại

b)

bước sóng < bước sóng tia tử ngoại

64.

Quang phổ liên tục :

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

65.

Quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ của cùng một nguyên tố giống nhau về:

a)

cách tạo ra quang phổ

b)

màu của các vạch quang phổ

c)

vị trí của các vạch quang phổ

d)

tính chất không phụ thuộc vào nhiệt độ.

66.

Trong máy quang phổ, bộ phận nào là quan trọng nhất ?

a)

Lăng kính

b)

Thấu kính

c)

ống chuẩn trực

d)

Buồng ảnh

67.

Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ :

a)

Hiện tượng giao thoa

b)

Hiện tượng khúc xạ

c)

Hiện tượng phản xạ

d)

Hiện tượng tán sắc.

68.

Nguồn nào sau đây có thể phát ra quang phổ liên tục ?

a)

Chỉ những chất khí có nhiệt độ cao

b)

Chỉ những chất lỏng có nhiệt độ cao

c)

Chỉ những chất rắn có khối lượng riêng lớn và có nhiệt độ cao

d)

Các chất rắn, chất lỏng và chất khí có khối lượng riêng lớn bị nung nóng.

69.

Ứng dụng của quang phổ liên tục :

a)

Xác định nhiệt độ của vật phát sáng như bóng đèn, mặt trời, các ngôi sao v.v...

b)

Xác định bước sóng của các nguồn sáng ;

c)

Xác định mầu sắc của các nguồn sáng .

d)

Dùng để nhận biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật.

70.

Tìm phát biểu sai: Trong ống chuẩn trực của máy quang phổ

a)

Thấu kính L1 dặt trước lăng kinh có tác dụng tạo ra các chùm sáng song song, thấu kính L2 dặt sau lăng kinh có tác dụng hội tụ các chùm tia song song,

b)

Lăng kinh có tác dụng chính là làm lệch các tia sáng về phía đáy sao cho chúng đi gần trục chính của thấu kính

c)

Khe sáng S đặt tại tiêu diện của thấu kinh L1

d)

Màn quan sát E đặt tại tiêu diện của thấu kính L2

71.

Câu 2: Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính. Trên màn quan sát ta thu được quang phổ là:

a)

A. Quang phổ liên tục

b)

B. Quang phổ vạch phát xạ (các vạch sáng trên 1 nền tối)

c)

C. Quang phổ vạch hấp thụ (Các vạch tối trên nền quang phổ liên tục)

d)

D. Các vạch sáng tối xen kẽ và cách đều nhau

72.

Câu 3: Thanh sắt và thanh niken cùng được nung nóng đến nhiệt độ 1200 độ thì phát ra

a)

A. Hai quang phổ vạch không giống nhau

b)

B. Hai quang phổ vạch giống nhau

c)

C. Hai quang phổ liên tục không giống nhau

d)

D. Hai quang phổ liên tục giống nhau

73.

Câu 6: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

b)

B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

c)

C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

d)

D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

74.

Câu 9: Quang phổ vạch hấp thụ là:

a)

A. Hệ thống các vạch tối nằm trên một nền quang phổ liên tục

b)

B. Hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ

c)

C. Hệ thống các nền tối nằm trên nền sáng trắng

d)

D. Do nguyên tử bức xạ ra

75.

Câu 11: Nhứng đặc điểm nào sau đây là của quang phổ vạch phát xạ.

a)

A. Do chất khí (ở áp suất thấp) bị nung nóng phát ra

b)

B. Do chất rắn, lỏng, khí (ở áp suất cao) bị nung nóng phát ra.

c)

C. Các nguyên tố khác nhau thì cho quang phổ vạch khác nhau về số lượng vạch, vị trí và độ sáng giữa các vạch

d)

D, Dùng để phân tích thành phần cấu tạo của nguồn sáng

e)

E. Dùng để đo nhiệt độ của nguồn sáng

76.

Câu 12: Những đặc điểm của quang phổ vạch hấp thụ là:

a)

A. Là hệ thống các vạch sáng trên một nền tối

b)

B. Là hệ thống các vạch tối trên nền quang phổ liên tục

c)

C. Đám hơi hấp thụ phải có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát

d)

D. Dùng để phân tích bản chất, cấu tạo của nguồn sáng

e)

E. Các nguyên tố khác nhau cho quang phổ vạch hấp thụ giống nhau

77.

Tia hồng ngoại có:

a)

tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy

b)

bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

c)

tác dụng lên loại kính ảnh đặc biệt

d)

tốc độ truyền đi luôn nhỏ hơn tốc độ của ánh sáng nhìn thấy

78.

Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng từ:

a)

10-10 m đến 10-8 m.

b)

10-9 m đến 4.10-7 m.

c)

4.10-7 m đến 7,5.10-7 m.

d)

7,6.10-7 m đến 10-3 m.

79.

Tia hồng ngoại được ứng dụng:

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm

b)

trong điều khiển từ xa của tivi

c)

trong y tế để chụp điện

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm

80.

Tia hồng ngoại không có tính chất:

a)

có tác dụng nhiệt rõ rệt

b)

làm ion hóa không khí

c)

mang năng lượng

d)

phản xạ, khúc xạ, giao thoa

81.

Vật chỉ phát ra tia hồng ngoại mà không phát ánh sáng đỏ là:

a)

vật có nhiệt độ nhỏ hơn 500°C

b)

vật có nhiệt độ lớn hơn 500°C và nhỏ hơn 2500°C

c)

vật có nhiệt độ lớn hơn 2500°C

d)

mọi vật được nung nóng

82.

Tìm phát biểu sai:

a)

Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

b)

Tia tử ngoại có tác dụng lên kính ảnh

c)

Vật có nhiệt độ trên 3000°C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

d)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

83.

Nguồn không phát ra tia tử ngoại là:

a)

Mặt Trời

b)

Hồ quang điện

c)

Đèn cao áp thủy ngân

d)

Bếp điện

84.

Nguồn nào sau đây phát ra tia tử ngoại mạch nhất so với các nguồn còn lại?

a)

Lò sưởi điện

b)

Hồ quang điện

c)

Lò vi sóng

d)

Đèn ống

85.

Tia X có bản chất là:

a)

chùm êlectron có tốc độ rất lớn

b)

chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

c)

sóng điện từ có bước sóng rất lớn

d)

sóng điện từ có tần số rất lớn

86.

Tia Rơn – ghen:

a)

trong chân không có tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng

b)

có tốc độ không phụ thuộc vào môi trường

c)

có tác dụng dủy diệt tế bào

d)

bị lệch đường khi đi qua vùng có điện trường hay từ trường

87.

Tia X (tia X) có bước sóng

a)

nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

b)

lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.

c)

nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

d)

lớn hơn bước sóng của tia màu tím.

88.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 mm

b)

Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

c)

Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

d)

Tia tử ngoại bi nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

89.

Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia đơn sắc lục.

c)

tia X.

d)

tia tử ngoại.

90.

Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

b)

Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

d)

Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

91.

Tia X

a)

mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

b)

cùng bản chất với sóng âm

c)

có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại

d)

cùng bản chất với tia tử ngoại

92.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

c)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

93.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

b)

Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

c)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

94.

Câu 1: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

b)

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

c)

C. tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

d)

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và sóng vô tuyến.

95.

Câu 2: Tính chất nổi bật của tia X là

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm iôn hóa không khí.

d)

D. khả năng đâm xuyên.

96.

Bản chất của tia X là

a)

Chùm electron chuyển động với vận tốc rất lớn.

b)

Chùm tia Katốt

c)

sóng điện từ

d)

ánh sáng hồ quang

97.

tính chất nào là tính chất chung của cả : Tia hồng ngoại, tử ngoại, tia X ?

a)

Làm đen kính ảnh

b)

đâm xuyên

c)

tính chất nhiệt

d)

phát quang một số chất

98.

Ứng dụng chụp ảnh ban đêm là của

a)

Tia X

b)

Tia Tử ngoại

c)

Tia hồng ngoại

d)

sóng vô tuyến