wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. Toán. Bài 1. Số hưu tỉ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

2.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

5.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

6.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

7.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

8.

2292\frac{2}{9}   (a)   5

điền dấu thích hợp vào chỗ trống trên.

9.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

10.

Cho các số sau 

112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\  .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

12.

Số hữu tỉ âm luôn lớn hơn số 0.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

14.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

15.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên

16.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

17.



(a)  

18.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

19.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

20.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

21.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

22.

512+38=?\frac{5}{12}+\frac{-3}{8}=?  Chọn câu trả lời đúng

a)

110\frac{1}{10}  

b)

1924\frac{19}{24}  

c)

124\frac{-1}{24}  

d)

124\frac{1}{24}  

23.

x+316=524,x=?x+\frac{3}{16}=\frac{-5}{24},x=?  

a)

1948\frac{-19}{48}  

b)

1948\frac{19}{48}  

c)

148\frac{1}{48}  

d)

148\frac{-1}{48}  

24.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

25.

Tính 1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

156\frac{-1}{56}  

b)

1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

26.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

27.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

28.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

29.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

30.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

31.

Chọn đáp án đúng

a)

114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

32.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

33.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

34.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

35.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

36.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

37.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

1215\frac{-12}{15}  

b)

2432\frac{24}{-32}  

c)

2028\frac{-20}{28}  

d)

2836\frac{-28}{36}  

38.

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa  13-\frac{1}{3}  và  23\frac{2}{3} ?

a)

29-\frac{2}{9}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

29\frac{2}{9}  

39.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

40.

Trong các số sau số nào là số hữu tỉ

a)

13\frac{1}{3}

b)

-0,5

c)

225-2\frac{2}{5}

d)

Cả ba số trên

41.

 Chọn ý đúng: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với a, b thuộc Z, b khác 0

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Vì sao 0,6 là số hữu tỉ ?

a)

A. Vì  0,6=6100,6=\frac{6}{10}  

b)

B. Vì 0,6=350,6=\frac{3}{5}  

c)

C. Cả hai ý A và B đều đúng

d)

Cả hai ý A và B đều sai

43.

So sánh hai số 1520-\frac{15}{20}  và  34\frac{3}{-4}  


a)

1520>34-\frac{15}{20}>\frac{3}{-4}  

b)

1520=34-\frac{15}{20}=\frac{3}{-4}  

c)

1520<34-\frac{15}{20}<\frac{3}{-4}  

44.

So sánh hai số  20212022-\frac{2021}{2022}  và 0

a)

20212022>0-\frac{2021}{2022}>0  

b)

20212022=0-\frac{2021}{2022}=0  

c)

20212022<0-\frac{2021}{2022}<0  

45.

So sánh 20202021 \frac{2020}{2021}\  và  20222021\frac{2022}{2021}  

a)

20202021<20222021\frac{2020}{2021}<\frac{2022}{2021}  

b)

20202021>20222021\frac{2020}{2021}>\frac{2022}{2021}  

c)

20202021=20222021\frac{2020}{2021}=\frac{2022}{2021}  

46.

So sánh 20202019\frac{2020}{2019}  và  20242025\frac{2024}{2025}  

a)

20202019=20242025\frac{2020}{2019}=\frac{2024}{2025}  

b)

20202019<20242025\frac{2020}{2019}<\frac{2024}{2025}  

c)

20202019>20242025\frac{2020}{2019}>\frac{2024}{2025}  

47.

So sánh 

A =  20212020\frac{-2021}{2020}   . 20202019\frac{-2020}{2019}  ... 20192020\frac{2019}{2020}  . 20202021\frac{2020}{2021}  với 0 


a)

A = 0

b)

A < 0

c)

A > 0