Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 5 - 6 - 7 phần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Một bức xạ đơn sắc có tần số 3.1014 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là

a)

bức xạ tử ngoại

b)

bức xạ hồng ngoại

c)

ánh sáng đỏ

d)

ánh sáng tím

2.

Một bức xạ đơn sắc có tần số 3.1015 Hz. Lấy c = 3.108 m/s. Đây là

a)

bức xạ tử ngoại

b)

bức xạ hồng ngoại

c)

ánh sáng đỏ

d)

ánh sáng tím

3.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là

a)

10,2 eV

b)

13,6 eV

c)

3,4 eV

d)

17,0 eV

4.

Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng liên tiếp là

a)

4 mm

b)

2 mm

c)

8 mm

d)

1 mm

5.

Quang phổ liên tục do một vật rắn bị nung nóng phát ra

a)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó

b)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

d)

phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó

6.

Quang phổ vạch do một vật rắn bị nung nóng phát ra

a)

chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó

b)

chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó

c)

không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó

d)

phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó

7.

Trong các hạt nhân: 24He, 37Li, 2656Fe, 23592U_2^4He,\ _3^7Li,\ _{26}^{56}Fe,\ _{235}^{92}U , hạt nhân bền vững nhất là

a)

24He_2^4He  

b)

37Li_3^7Li  

c)

2656Fe_{26}^{56}Fe  

d)

23592U_{235}^{92}U  

8.

Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tia X có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia X không truyền được trong chân không

c)

Tia X không có khả năng đâm xuyên

d)

Tia X là dòng hạt mang điện

9.

Cho các tia phóng xạ: α, β+, β−, γ\alpha,\ \beta^+,\ \beta^-,\ \gamma . Tia nào có bản chất là sóng điện từ?

a)

tia α\alpha  

b)

tia β+\beta^+  

c)

tia β−\beta^-  

d)

tia γ\gamma  

10.

Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 4,97 μm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10−19 C. Năng lượng kích hoạt (năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là

a)

0,45 eV

b)

0,35 eV

c)

0,25 eV

d)

0,15 eV

11.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của photon ứng với các bức xạ tử ngoại, bức xạ hồng ngoại và bức xạ màu cam thì  

a)

ε1 > ε3 > ε2

b)

ε2 > ε3 > ε1

c)

ε1 > ε2 > ε3

d)

ε2 > ε1 > ε3

12.

Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,21 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là

a)

195,615 MeV

b)

4435,7 MeV

c)

4435,7 J

d)

195,615 J

13.

Năng lượng photon của bức xạ điện từ là ε = 4,97 eV. Biết hằng số Planck h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s,1 eV = 1,6.10-19 J. Bức xạ điện từ này có bước sóng là

a)

0,25 μm

b)

0,35 μm

c)

0,20 μm

d)

0,30 μm

14.

Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã (còn lại) của mẫu chất phóng xạ này là

a)

14N0\frac{1}{4}N_0  

b)

18N0\frac{1}{8}N_0  

c)

116N0\frac{1}{16}N_0  

d)

1516N0\frac{15}{16}N_0  

15.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng

a)

0,32 μm

b)

0,35 μm

c)

0,45 μm

d)

0,22 μm

16.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

phẫu thuật mạch máu

b)

chữa một số bệnh ngoài da

c)

phẫu thuật mắt

d)

chiếu điện, chụp điện

17.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

a)

tia α\alpha  

b)

tia β+\beta^+  

c)

tia X (Rơn-ghen)

d)

tia γ\gamma  

18.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nơtron và cùng số prôtôn

b)

cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau

c)

cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau

d)

cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau

19.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

a)

vàng

b)

tím

c)

đỏ

d)

lục

20.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

vàng

b)

tím

c)

đỏ

d)

lục

21.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ và lục. Bước sóng lớn nhất của ánh sáng

a)

vàng

b)

tím

c)

đỏ

d)

lục

22.

Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, đỏ và lục. Bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng

a)

vàng

b)

tím

c)

đỏ

d)

lục

23.

Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng EL = -3,4 eV thì phát ra photon có tần số f bằng

a)

4,590.1014 Hz

b)

2,28.1015 Hz

c)

4,590.1015 Hz

d)

2,28.1014 Hz

24.

Công thoát êlectron của một kim loại là A = 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại này là

a)

0,26 μm

b)

0,55 μm

c)

0,36 μm

d)

0,43 μm

25.

Hạt nhân 47Be_4^7Be có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp = 1,0073 u và mn = 1,0087 u. Độ hụt khối Δm của hạt nhân 47Be_4^7Be là

a)

0,0406 u

b)

0,0364 u

c)

0,0420 u

d)

0,0462 u

26.

Hạt nhân ZAX_Z^AX có khối lượng m. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp và mn. Độ hụt khối Δm của hạt nhân ZAX_Z^AX là

a)

Δm=Zmp+(A−Z)mn−m\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n-m  

b)

Δm=Zmp+(A−Z)mn+m\Delta m=Zm_p+\left(A-Z\right)m_n+m  

c)

Δm=(A−Z)mp+Zmn+m\Delta m=\left(A-Z\right)m_p+Zm_n+m  

d)

Δm=(A−Z)mp+Zmn−m\Delta m=\left(A-Z\right)m_p+Zm_n-m  

27.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là i = 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe a bằng

a)

0,45 mm

b)

0,9 mm

c)

0,8 mm

d)

0,4 mm

28.

Hiện tượng quang điện là hiện tượng

a)

electron liên kết trở thành electron tự do khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại

b)

electron thoát khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

c)

electron liên kết trở thành electron tự do khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn

d)

electron thoát khỏi bề mặt chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

29.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

a)

0,4349 μm

b)

0,4871 μm

c)

0,6576 μm

d)

1,284 μm

30.

Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11 m. Bán kính quỹ đạo dừng L là

a)

21,2.10-11 m

b)

132,5.10-11 m

c)

84,8.10-11 m

d)

47,7.10-11 m

31.

Lực hạt nhân là

a)

lực liên kết giữa các nơtron

b)

lực liên kết giữa các prôtôn

c)

lực tĩnh điện

d)

lực liên kết giữa các nuclôn

32.

Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc bị thay đổi tần số khi truyền qua lăng kính

b)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

c)

Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính

d)

Ánh sáng đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

33.

Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt

b)

Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được

c)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

d)

Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm

34.

Nuclôn là tên gọi chung của prôtôn và

a)

nơtron

b)

êlectron

c)

pôzitron

d)

nơtrinô

35.

Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

a)

tỏa năng lượng 16,8 MeV

b)

thu năng lượng 1,68 MeV

c)

thu năng lượng 16,8 MeV

d)

tỏa năng lượng 1,68 MeV

36.

Tia β− là dòng các hạt

a)

positron

b)

protôn

c)

electron

d)

heli

37.

Tia β+ là dòng các hạt

a)

positron

b)

protôn

c)

electron

d)

heli

38.

Tia α là dòng các hạt

a)

positron

b)

protôn

c)

electron

d)

heli

39.

Hạt nhân 4090Zr_{40}^{90}Zr có năng lượng liên kết là Wlk = 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng Wlkr của hạt nhân này là

a)

15,6 MeV/nuclôn

b)

19,6 MeV/nuclôn

c)

8,7 MeV/nuclôn

d)

6,0 MeV/nuclôn

40.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

a)

4,5.1014 Hz

b)

5.1014 Hz

c)

2.1014 Hz

d)

6.1014 Hz

41.

Hai hạt nhân 13H, 23He_1^3H,\ _2^3He có cùng

a)

số prôtôn

b)

số nơtron

c)

số nuclôn

d)

điện tích

42.

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thực hiện tác dụng của hiện tượng trên?

a)

tán sắc ánh sáng; lăng kính

b)

giao thoa ánh sáng; thấu kính

c)

khúc xạ ánh sáng; thấu kính

d)

giao thoa ánh sáng; lăng kính

43.

Hạt nhân có độ hụt khối Δm càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết riêng Wlkr càng lớn

b)

năng lượng liên kết Wlk càng nhỏ

c)

năng lượng liên kết Wlk càng lớn

d)

năng lượng liên kết riêng Wlkr càng nhỏ

44.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng Wlkr càng lớn

b)

năng lượng liên kết Wlk càng nhỏ

c)

năng lượng liên kết Wlk càng lớn

d)

năng lượng liên kết riêng Wlkr càng nhỏ

45.

Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là

a)

480 nm

b)

540 nm

c)

650 nm

d)

450 nm

46.

Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

a)

E = mc2

b)

E = 2mc2

c)

E = mc

d)

E = 2mc

47.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là i = 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

a)

500 nm

b)

600 nm

c)

720 nm

d)

480 nm

48.

Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được

a)

các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau

b)

bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

c)

một dải ánh sáng trắng

d)

một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

49.

Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia gamma γ. Tia có năng lượng phôtôn lớn nhất là

a)

tia gamma γ

b)

tia X

c)

tia hồng ngoại

d)

tia tử ngoại

50.

Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia gamma γ. Tia có năng lượng phôtôn nhỏ nhất là

a)

tia gamma γ

b)

tia X

c)

tia hồng ngoại

d)

tia tử ngoại