wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Quiet
a)
yên tĩnh
b)
xảy ra, diễn ra
c)
liệu có hay không
d)
khá là, hơi hơi
2.
Desert
a)
sa mạc
b)
về sau
c)
yên tĩnh
d)
daily
3.
Explode
a)
nổ tung
b)
yên tĩnh
c)
gây ảnh hưởng
d)
chỉ thời gian
4.
Some times
a)
một lúc nào đó
b)
vật có chiều rộng hẹp hơn chiều cao
c)
thừa nhận sai chính thức, trang trọng, có thể chân thành hoặc không
d)
liệu có hay không
5.
Quite
a)
khá là, hơi hơi
b)
visit
c)
previously
d)
hiếm khi
6.
Sometimes (adv)
a)
thỉnh thoảng
b)
văn hóa, phong tục
c)
một lúc nào đó
d)
thừa nhận sai chính thức, trang trọng, có thể chân thành hoặc không
7.
Sometime (a)
a)
trước kia
b)
vận chuyển
c)
thí nghiệm
d)
certainly (chắc chắn)
8.
Dessert
a)
tráng miệng
b)
vật văn phòng phẩm
c)
ngây thơ
d)
Thông minh, khéo léo
9.
Some time
a)
một khoảng thời gian, một lúc
b)
và vì thế
c)
liệu có hay không
d)
do đó
10.
Experience
a)
kinh nghiệm
b)
usually
c)
previously
d)
hợp đồng
11.
Experiment
a)
thí nghiệm
b)
tuyên bố
c)
làm từ nguyên liệu đã chế biến
d)
trong khi chờ đợi
12.
Rise
a)
trỗi dậy, mọc, tăng lên
b)
tưởng là
c)
khá là, hơi hơi
d)
trong khi chờ đợi
13.
Raise
a)
tăng lên, đưa lên
b)
tương đối
c)
xảy ra, diễn ra
d)
nổ tung
14.
Stationery
a)
vật văn phòng phẩm
b)
tự động
c)
chiếm trên tổng
d)
quần áo
15.
Stationary
a)
không dịch chuyển
b)
truyền lại
c)
khét tiếng, tai tiếng
d)
thừa nhận sai chính thức, trang trọng, có thể chân thành hoặc không
16.
Lay-laid-laid
a)
đặt, để
b)
trước kia
c)
trỗi dậy, mọc, tăng lên
d)
nghe không chú ý
17.
Lie-lay-lain/lied-lied
a)
nằm/nói dối
b)
trong khi chờ đợi
c)
do đó
d)
học liên quan đến đọc hiểu, ghi nhớ
18.
Famous
a)
nổi tiếng
b)
trong khi
c)
hơi
d)
quần áo
19.
Infamous
a)
khét tiếng, tai tiếng
b)
trong khi
c)
lạc, mất
d)
tương đối
20.
Loose
a)
lỏng, rộng
b)
trốn thoát
c)
vật có chiều rộng hẹp hơn chiều cao
d)
Thông minh, khéo léo
21.
Lose-lost-lost
a)
lạc, mất
b)
trỗi dậy, mọc, tăng lên
c)
previously
d)
nổ tung
22.
Economic (a)
a)
thuộc về kinh tế
b)
trợ cấp
c)
tráng miệng
d)
có lẽ
23.
Economical (a)
a)
tiết kiệm
b)
trích xuất
c)
thêm nữa
d)
có thể, có khả năng
24.
historic
a)
có tầm quan trọng lớn mang tính chất lịch sử
b)
trên thuyền, máy bay
c)
kết quả là
d)
previously
25.
historical
a)
thuộc về lịch sử, liên quan đến lịch sử
b)
trao thưởng
c)
khá là
d)
daily
26.
apologize
a)
thừa nhận sai chính thức, trang trọng, có thể chân thành hoặc không
b)
transfer/deliver
c)
phần bù
d)
và vì thế
27.
sorry
a)
thừa nhận lỗi chân thành và hối tiếc
b)
tráng miệng
c)
khẩu âm
d)
đến khu vực nhỏ
28.
tall
a)
vật có chiều rộng hẹp hơn chiều cao
b)
tìm ra
c)
hơi
d)
khét tiếng, tai tiếng
29.
high
a)
có kích cỡ chiều rộng lớn
b)
tìm
c)
kết quả là
d)
trên thuyền, máy bay
30.
learn
a)
học lấy kiến thức và kỹ năng, được dạy,trải nghiệm
b)
tiết lộ
c)
theo cách tương tự
d)
bàn thờ
31.
study
a)
học liên quan đến đọc hiểu, ghi nhớ
b)
tiết kiệm
c)
và vì thế
d)
lời khen
32.
sick
a)
bệnh ngắn hạn, không nguy hiểm
b)
thuộc về lịch sử, liên quan đến lịch sử
c)
có lẽ
d)
đặt, để
33.
ill
a)
bệnh dài hạn, nghiêm trọng
b)
thuộc về kinh tế
c)
yên tĩnh
d)
lời khen
34.
husband (n)
a)
chồng
b)
thừa nhận sai chính thức, trang trọng, có thể chân thành hoặc không
c)
lạc, mất
d)
thuộc về lịch sử, liên quan đến lịch sử
35.
husband (V)
a)
dùng cẩn thận, tiết kiệm
b)
thừa nhận lỗi chân thành và hối tiếc
c)
thừa nhận lỗi chân thành và hối tiếc
d)
khét tiếng, tai tiếng
36.
address (n)
a)
địa chỉ, bài diễn văn
b)
thu gọn
c)
hiệu quả (đạt được mục tiêu)
d)
kỳ quan, thắc mắc
37.
address (v)
a)
bắt đầu, tập trung, giải quyết
b)
thu được
c)
trong khi chờ đợi
d)
cuối cùng
38.
made from
a)
làm từ nguyên liệu đã chế biến
b)
Thông minh, khéo léo
c)
cửa sổ
d)
thêm nữa
39.
made of
a)
làm từ nguyên liệu chưa chế biến
b)
thông báo
c)
khẩu âm
d)
đi lên
40.
maybe (adv)
a)
có lẽ
b)
thông báo
c)
tiết kiệm
d)
khét tiếng, tai tiếng
41.
may be (v)
a)
có thể, có khả năng
b)
thời tiết
c)
bệnh ngắn hạn, không nguy hiểm
d)
thêm nữa
42.
affect (v)
a)
gây ảnh hưởng
b)
think/suggest(a new idea)
c)
có thể, có khả năng
d)
sa mạc
43.
effect (n)
a)
tác dụng, hiệu ứng
b)
thỉnh thoảng
c)
góa phụ
d)
thay thế
44.
ingenious
a)
Thông minh, khéo léo
b)
thiên thần
c)
chỉ thời gian
d)
thiên thần
45.
ingenuous
a)
ngây thơ
b)
thí nghiệm
c)
đặt, để
d)
tiết kiệm
46.
arise
a)
xảy ra, diễn ra
b)
thi công
c)
khá là, hơi hơi
d)
đi lang thang
47.
efficient
a)
hiệu suất (nhanh)
b)
theo như
c)
bằng những bằng chứng tương tự
d)
đến khu vực lớn
48.
effective
a)
hiệu quả (đạt được mục tiêu)
b)
theo đuổi
c)
thay thế
d)
hiện tại
49.
content
a)
nội dung
b)
theo cách tương tự
c)
lỏng, rộng
d)
nội dung
50.
contents
a)
mục lục
b)
thêm vào đó
c)
địa chỉ, bài diễn văn
d)
quần áo
51.
whether
a)
liệu có hay không
b)
thêm nữa
c)
có thể, có khả năng
d)
chiếm về không gian, thời gian
52.
weather
a)
thời tiết
b)
thay thế
c)
previously
d)
tác dụng, hiệu ứng
53.
wander
a)
đi lang thang
b)
tẩu thoát
c)
thêm nữa
d)
trên thuyền, máy bay
54.
wonder
a)
kỳ quan, thắc mắc
b)
tăng lên, đưa lên
c)
hợp đồng
d)
ngay lập tức
55.
widow
a)
góa phụ
b)
tặng cho
c)
góa phụ
d)
một lúc nào đó
56.
window
a)
cửa sổ
b)
tác dụng, hiệu ứng
c)
hiệu quả (đạt được mục tiêu)
d)
thiên thần
57.
hear
a)
nghe không chú ý
b)
sớm hơn
c)
trong khi chờ đợi
d)
Thông minh, khéo léo
58.
listen
a)
cố ý nghe
b)
solve/conduct
c)
tác dụng, hiệu ứng
d)
một lúc nào đó
59.
arrive in
a)
đến khu vực nhỏ
b)
sink (xuyên vào)
c)
hiếm khi
d)
không dịch chuyển
60.
arrive at
a)
đến khu vực lớn
b)
show/appear
c)
hiệu quả (đạt được mục tiêu)
d)
tiết kiệm
61.
farther
a)
chỉ khoảng cách
b)
sau đó
c)
trong khi
d)
thay thế
62.
further
a)
chỉ thời gian
b)
sale/reduce price
c)
thỉnh thoảng
d)
tác dụng, hiệu ứng
63.
take up
a)
chiếm về không gian, thời gian
b)
sa mạc
c)
học liên quan đến đọc hiểu, ghi nhớ
d)
chỉ khi
64.
account for
a)
chiếm trên tổng
b)
rộng
c)
hợp đồng
d)
chiếm về không gian, thời gian
65.
abroad
a)
Ở nước ngoai
b)
quyên góp
c)
previously
d)
vật có chiều rộng hẹp hơn chiều cao
66.
aboard
a)
trên thuyền, máy bay
b)
quần áo
c)
về sau
d)
previously
67.
angel
a)
thiên thần
b)
punish
c)
đặt, để
d)
daily
68.
angle
a)
góc
b)
previously
c)
thừa nhận sai chính thức, trang trọng, có thể chân thành hoặc không
d)
gây ảnh hưởng
69.
ascent
a)
đi lên
b)
phân phát
c)
usually
d)
hiệu suất (nhanh)
70.
accent
a)
khẩu âm
b)
phân chia)
c)
certainly (chắc chắn)
d)
làm từ nguyên liệu đã chế biến
71.
costume
a)
quần áo
b)
phần bù
c)
vật văn phòng phẩm
d)
góa phụ
72.
custom
a)
văn hóa, phong tục
b)
pay/get sickness
c)
phần bù
d)
khá là
73.
alter
a)
thay thế
b)
pass/across
c)
đi lang thang
d)
góa phụ
74.
altar
a)
bàn thờ
b)
Ở nước ngoai
c)
bệnh dài hạn, nghiêm trọng
d)
bằng những bằng chứng tương tự
75.
compliment
a)
lời khen
b)
not keep a promise
c)
lỏng, rộng
d)
sau đó
76.
complement
a)
phần bù
b)
nổi tiếng
c)
bắt đầu, tập trung, giải quyết
d)
do đó
77.
contact
a)
liên lạc
b)
nội dung
c)
và vì thế
d)
có thể, có khả năng
78.
contract
a)
hợp đồng
b)
nổ tung
c)
chồng
d)
gây ảnh hưởng
79.
moreover
a)
thêm nữa
b)
như nhau
c)
hiệu quả (đạt được mục tiêu)
d)
trên thuyền, máy bay
80.
besides
a)
bên cạnh đó
b)
nghĩ đen
c)
sau đó
d)
có tầm quan trọng lớn mang tính chất lịch sử
81.
in addition
a)
thêm vào đó
b)
nghe không chú ý
c)
hiệu suất (nhanh)
d)
học liên quan đến đọc hiểu, ghi nhớ
82.
accordingly
a)
theo như
b)
ngây thơ
c)
tăng lên, đưa lên
d)
hiệu suất (nhanh)
83.
and so
a)
và vì thế
b)
ngay lập tức
c)
nội dung
d)
tráng miệng
84.
as a result
a)
kết quả là
b)
ngắn gọn
c)
do đó
d)
certainly (chắc chắn)
85.
consequently
a)
do đó
b)
nằm/nói dối
c)
cuối cùng
d)
theo cách tương tự
86.
by the same token
a)
bằng những bằng chứng tương tự
b)
mục lục
c)
tương đối
d)
trên thuyền, máy bay
87.
in like manner
a)
theo cách tương tự
b)
một lúc nào đó
c)
ngay lập tức
d)
theo cách tương tự
88.
afterward
a)
về sau
b)
một khoảng thời gian, một lúc
c)
đi lên
d)
tăng lên, đưa lên
89.
currently
a)
hiện tại
b)
mang theo
c)
liên lạc
d)
tương đối
90.
earlier
a)
sớm hơn
b)
lỏng, rộng
c)
khám phá
d)
trước kia
91.
formerly
a)
previously
b)
lời khen
c)
tăng lên, đưa lên
d)
bằng những bằng chứng tương tự
92.
in the meantime
a)
trong khi chờ đợi
b)
liệu có hay không
c)
do đó
d)
khẩu âm
93.
immediately
a)
ngay lập tức
b)
liên tục
c)
Thông minh, khéo léo
d)
vật văn phòng phẩm
94.
subsequently
a)
sau đó
b)
liên lạc
c)
ngây thơ
d)
thừa nhận lỗi chân thành và hối tiếc
95.
meanwhile
a)
trong khi
b)
leave/succeed
c)
bàn thờ
d)
có kích cỡ chiều rộng lớn
96.
whereas
a)
trong khi
b)
leave
c)
trong khi
d)
at the same time (đồng thời)
97.
simultaneously
a)
at the same time (đồng thời)
b)
lắp ráp
c)
trước kia
d)
về sau
98.
ultimately
a)
cuối cùng
b)
làm từ nguyên liệu đã chế biến
c)
lời khen
d)
trong khi chờ đợi
99.
eventually
a)
cuối cùng
b)
làm từ nguyên liệu chưa chế biến
c)
sau đó
d)
cửa sổ
100.
frequently
a)
daily
b)
lạc, mất
c)
một lúc nào đó
d)
bắt đầu, tập trung, giải quyết
101.
occasionally
a)
usually
b)
kỳ quan, thắc mắc
c)
tăng lên, đưa lên
d)
quần áo
102.
slightly
a)
hơi
b)
kinh nghiệm
c)
và vì thế
d)
thay thế
103.
fairly
a)
khá là
b)
không dịch chuyển
c)
có kích cỡ chiều rộng lớn
d)
thí nghiệm
104.
roughly
a)
khoảng
b)
khoảng
c)
quần áo
d)
hiệu quả (đạt được mục tiêu)
105.
relatively
a)
tương đối
b)
khét tiếng, tai tiếng
c)
khoảng
d)
có thể, có khả năng
106.
hardly
a)
hiếm khi
b)
khẩu âm
c)
vật có chiều rộng hẹp hơn chiều cao
d)
thuộc về kinh tế
107.
merely
a)
chỉ khi
b)
khẩn cầu
c)
trên thuyền, máy bay
d)
nổ tung
108.
definitely
a)
certainly (chắc chắn)
b)
khám phá
c)
thêm vào đó
d)
thay thế