wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số thập phân

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu chỉ có ước nguyên tố là 2 hoặc 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

2.

Điền vào dấu ...

"Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết được dưới dạng số thập phân ......"

a)

hữu hạn

b)

hữu hạn tuần hoàn

c)

vô hạn

d)

vô hạn tuần hoàn

3.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

4.

18\frac{1}{8}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

5.

950\frac{9}{50}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

6.

325\frac{3}{25}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

7.

730\frac{7}{30}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

8.

980\frac{-9}{80}  được biểu diễn dưới dạng số thập phân:

a)

vô hạn tuần hoàn

b)

vô hạn

c)

hữu hạn

d)

hữu hạn tuần hoàn

9.

Số thập phân 1,343434.... có chu kỳ là

a)

343

b)

3

c)

34

d)

4

10.

Số thập phân 1,34 thuộc loại số thập phân:

a)

vô hạn

b)

hữu hạn

c)

vô hạn tuần hoàn

d)

hữu hạn tuần hoàn

11.

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

a)

chu kỳ bắt đầu ngay sau dấu phẩy

b)

chu kỳ bắt đầu không ngay sau dấu phẩy

c)

chu kỳ bắt đầu ngay trước dấu phẩy

d)

chu kỳ bắt đầu không ngay trước dấu phẩy

12.

Viết số thập hữu hạn tuần hoàn đơn sang phân số

a)

phần nguyên giữ nguyên, phần tử là chu kỳ, phần mẫu gồm các số 9 và số 0, số chữ số 9 và số chữ số 0 bằng số chữ số của chu kỳ

b)

phần nguyên giữ nguyên, phần mẫu là chu kỳ, phần tử gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ

c)

phần nguyên giữ nguyên, phần tử là chu kỳ, phần mẫu gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ

d)

phần nguyên giữ nguyên, phần tử là 1, phần mẫu gồm các số 9, số chữ số 9 bằng số chữ số của chu kỳ

13.

Viết dưới dạng phân số của số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

a)

phần nguyên + (phần thập phân - phần bất thường)/ số số 9 số số 0 (số số 0 bằng số số chu kỳ, số số 9 bằng số số phần tạp)

b)

phần nguyên + (phần thập phân - phần bất thường)/ số số 9 số số 0 (số số 9 bằng số số chu kỳ, số số 0 bằng số số phần tạp)

c)

phần nguyên + (phần bất thường - phần thập phân)/ số số 9 số số 0 (số số 9 bằng số số chu kỳ, số số 0 bằng số số phần tạp)

d)

phần nguyên + (phần bất thường - phần thập phân)/ số số 9 số số 0 (số số 0 bằng số số chu kỳ, số số 9 bằng số số phần tạp)

14.

1,(23) là

a)

số thập phân hữu hạn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

c)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

d)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

15.

3, 4(35) là

a)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn đơn

b)

Số thập phân vô hạn tuần hoàn tạp

c)

Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

d)

số thập phân hữu hạn

16.

0.(12) đổi sang phân số là

a)

12100\frac{12}{100}

b)

1290\frac{12}{90}

c)

1299\frac{12}{99}

d)

không có kết quả nào đúng

17.

0,3(12) đổi sang phân số là

a)

312999\frac{312}{999}

b)

312990\frac{312}{990}

c)

3121000\frac{312}{1000}

d)

309990\frac{309}{990}

18.

1,2(45) đổi sang phân số là

a)

124510001\frac{245}{1000}

b)

12439991\frac{243}{999}

c)

12459991\frac{245}{999}

d)

12439901\frac{243}{990}

19.

3,23 đổi sang phân số là

a)

323100\frac{323}{100}  

b)

323993\frac{23}{99}  

c)

323990\frac{323}{990}  

d)

323999\frac{323}{999}  

20.

322.5\frac{3}{2^2.5}  có kết quả là 

a)

Số thập phân hữu hạn tuần hoàn đơn

b)

Số thập phân hữu hạn tuần hoàn tạp

c)

Số thập phân hữu hạn 

21.

Phân số không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

a)

312\frac{3}{12}  

b)

735\frac{7}{35}  

c)

321\frac{3}{21}  

d)

725\frac{7}{25}  

22.

Viết phân số 16\frac{1}{6}  dưới dạng số thập phân

a)

0,6

b)

0,(6)

c)

0,16

d)

0,1(6)

23.

Tính 0,5 + 0,(5)

a)

1

b)

59\frac{5}{9}

c)

1918\frac{19}{18}

d)

1718\frac{17}{18}

24.

Kết quả phép tính bằng bao nhiêu?

21,6 +34,7 +78,4 +65,3

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

25.

Viết phân số  5811\frac{58}{11}  dưới dạng số thập phân

a)

5,(21)

b)

5,(24)

c)

5,(25)

d)

5,(27)

26.

Trong các số sau đây:     25;245;5240;718\frac{2}{5};\frac{2}{45};\frac{-5}{-240};\frac{-7}{18}            

Có bao nhiêu phân số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

CĂN BẬC HAI CỦA 9 LÀ

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

81

33.

Số 16 có hai căn bậc hai là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

34.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

35.

16\sqrt{-16}  =

a)

A. 4

b)

B. -4

c)

C. không tính được

d)

D. cả A và B đều đúng

36.

925\sqrt{\frac{9}{25}}  = 3x\frac{3}{x}   (tìm x) --> x=

(a)  

37.

8100\sqrt{8100}  =

a)

90

b)

18

c)

25

d)

9

38.

0.64\sqrt{0.64}  =

(a)  

39.

a)

= 4

b)

= 5

c)

= 6

d)

= 7

e)

= 8

40.

a)

10

b)

20

c)

100

d)

2

41.

65\sqrt{65} và  50\sqrt{50}

(so sánh)

a)

>

b)

<

c)

=

d)

ko thể so sánh

42.

x\sqrt{x}  = 5
  x = ...



(a)  

43.

37\sqrt{37}  + 5\sqrt{5}  và  49\sqrt{49}  

so sánh và giải thích :

4 lines
44.

y\sqrt{y}  = 3

a)

y = 3

b)

y = -3

c)

y = 9

d)

y = -9

45.

4\sqrt{4}  =

(a)  

46.

căn bậc hai của 4/9

(a)  

47.

căn bậc hai của 0

(a)  

48.

số dương m có bao nhiêu căn bậc hai ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

x=a x=\sqrt[]{a}\  khi và chỉ khi

a)

x0 x\ge0\  và x2=ax^2=a  

b)

x0 x\le0\  và x2=ax^2=a  

c)

x0 x\ge0\  và x=a2x=a^2  

d)

x0x\le0  và x=a2x=a^2  

50.

căn bậc hai của 1,21

(a)  

51.

Với hai số m và n không âm ta có

a)

m<n  m>nm<n\ \leftrightarrow\ \sqrt[]{m}>\sqrt[]{n}  

b)

m>n  m>nm>n\ \leftrightarrow\ \sqrt[]{m}>\sqrt[]{n}  

c)

m>n m<nm>n\ \leftrightarrow\sqrt[]{m}<\sqrt[]{n}  

52.

3 ..... 10\sqrt[]{10}  

a)

>

b)

<

c)

=

53.

số x không âm nào thỏa mãn x<2\sqrt[]{x}<2  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6