NEW
Font size
WorksheetsHÁN 5 BÀI 3
Total questions: 25
Worksheet time: 35mins
Từ nào sau đây có phiên âm là /shōuchéng/:
向往
收成
郊外
春装
Từ nào sau đây có phiên âm là /dòng/
瓜
场
冻
围
Đây là gì?
部分
大街
郊外
勤劳
Từ 善良 có phiên âm là:
shànliáng
jǐngsè
yóurén
qīngsōng
Đây là gì?
湖
脱
堆雪人
冬衣
Đây là gì?
轻松
果
姑娘
鲜花
Từ 显得 có phiên âm là:
dìqū
xiǎndé
duōme
xiàngwǎng
Từ 亲爱 có phiên âm là:
qīn'ài
rè'ài
píng'ān
yǒuhǎo
Từ nào sau đây có phiên âm là /chōngmǎn/:
划船
如今
收成
充满
Từ 围 có nghĩa là:
vây quanh
trận, ván
thanh thản
đông cứng
Từ 打雪仗 có nghĩa là:
đắp người tuyết
tuyết rơi báo hiệu mùa màng bội thu
đánh trận trên tuyết
gặt hái, thu hoạch
Từ nào sau đây có nghĩa là "biết bao, biết nhường nào":
勤劳
火锅
多么
姑娘
Từ nào sau đây có nghĩa là "chèo thuyền":
湖
游人
部分
划船
Đây là gì?
平安
地区
景色
国庆节
Đây là gì?
友好
勤劳
游人
姑娘
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
进屋要_____鞋,觉得特麻烦。
冻
收成
多么
脱
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
星期天我们去公园________吧。
热爱
向往
划船
数
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
她对自己的未来________信心。
充满
如今
热爱
也许
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
那是个让世界各国的人都十分__________的地方。。
热爱
友好
平安
亲爱
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
我的手己经__________得没有感觉了。
多么
冻
如今
向往
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
要说发达国家,中国还_______不上, 它只是一个发展中国家。
数
围
显得
收成
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
没有去过云南的人,你不会知道那是一个_______ 美丽的地方。
向往
充满
多么
显得
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
我们的人民_______和平,希望和世界各国人民友好相处。
地区
部分
轻松
向往
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
刚去时当然会感到寂寞,会想家。但是,如果你语言通了,再交一些好朋友,_________ 你就不想回来了。
也许
多么
数
愿
Chọn các cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
中国的春节跟我们的圣诞节一样,也是一个全家________的节日。
国庆节
美丽
向往
团圆
