wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT P13

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 521. Thế nào là quan hệ sở hữu:

a. Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b. Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c. Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.

d. Cả a, b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 522. Thế nào là chế độ sở hữu:

a. Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất

b. Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội

c. Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX

d. Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 523. Chọn mệnh đề đúng dưới đây:

a. Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưng

b. Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSX

c. Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSX

d. Cả a và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 524. Chọn phương án đúng:

a. Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

b. Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy định

c. Các hình thức sở hữu TLSX do nhà nước đặt ra

d. Cả a, b, c đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 525. Sở hữu xét về mặt pháp lý là

a. Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu

b. Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

c. Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu.

d. Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 526. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a. Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b. Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c. Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d. Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 527. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập:

a. Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia

b. ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c. ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.

d. Cả a, b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 528. Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a. Bị xoá bỏ

b. Bị hạn chế

c. Là hình thức sở hữu thống trị

d. Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 529. Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có:

a. Sở hữu cá thể

b. Sở hữu tiểu chủ

c. Sở hữu tư bản tư nhân

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 530. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a. Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN

b. Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

c. Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao

d. Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 531. Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:

a. Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX

b. Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá

c. Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân

d. Cả a và c.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 532. Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do:

a. Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX

b. Do xã hội cũ để lại

c. Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới

d. Cả a, b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 533. Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:

a. Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

b. Một QHSX nhất định

c. Một trình độ nhất định của LLSX

d. Cả a, b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 534. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a. Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các

nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b. Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

c. Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

d. Cả a, b và c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 535. Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a. Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b. Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c. Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 536. Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách:

a. Nhà nước đầu tư xây dựng

b. Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân.

c. Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 537. Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:

a. Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước

b. Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân.

c. Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước.

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 538. Phạm trù kinh tế nhà nước:

a. Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh

b. Rộng hơn phạm trù DNNN

c. Hẹp hơn phạm trù DNNN

d. Trùng với phạm trù DNNN

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 539. Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a. Theo lao động

b. Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

c. Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 540. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a. Chiếm tỷ trọng lớn

b. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c. Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d. Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 541. Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nào?

a. Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu ra.

b. Kinh tế trang trại.

c. Tổ, nhóm HTX và HTX

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 542. Các HTX kiểu mới được xây dựng và hoạt động theo nguyên tắc:

a. Tự nguyện, cùng có lợi

b. Bình đẳng, quản lý dân chủ

c. Có sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của nhà nước

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 543. Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a. Theo lao động

b. Vốn đóng góp

c. Mức độ tham gia dịch vụ

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 544. Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:

a. Chưa sử dụng lao động làm thuê

b. Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏ

c. Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đình

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 545. Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của kinh tế cá thể tiểu chủ là:

a. Kinh tế hộ gia đình

b. Kinh tế trang trại

c. Công ty trách nhiệm 1 thành viên

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 546. Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là:

a. Sử dụng lao động bản thân và gia đình

b. Chưa sử dụng lao động làm thuê

c. Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX

d. Có sử dụng một số lao động làm thuê

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 547. Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể và kinh tế tiểu chủ là ở:

a. Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình.

b. Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kể

c. Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủ

d. Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 548. Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:

a. Sở hữu tư nhân về TLSX

b. Chế độ tư hữu nhỏ vềTLSX

c. Chế độ tư hữu lớn về TLSX

d. Sử dụng lao động làm thuê

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 549. Thành phần kinh tế tư bản nhà nước gồm:

a. Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước

b. Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài.

c. Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 550. Sử dụng thành phần kinh tế tư bản nhà nước có lợi gì?

a. Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả

b. Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.

c. Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 552. Các thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau. Chúng thống nhất vì:

a. Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

b. Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hội

c. Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối.

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 553. Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì:

a. Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b. Có lợi ích kinh tế khác nhau

c. Có xu hướng vận động khác nhau

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 554. Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a. Tự nguyện hợp tác với nhau

b. Đấu tranh loại trừ nhau

c. Cạnh tranh với nhau

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 555. Nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN. Các công cụ để điều tiết sự vận động đó là:

a. Nhà nước điều tiết vĩ mô.

b. Các chính sách tài chính tiền tệ.

c. Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 556. Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a. CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b. CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c. CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.

d. CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 557. Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

b. Tái sản xuất mở rộng

c. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d. Cả a, b, c

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 558. Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới?

a. Mỹ

b. Anh

c. Đức

d. Pháp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 559. Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a. Con người

b. Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c. Khoa học - công nghệ

d. Hiệu quả kinh tế - xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 560. Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a. Tăng NSLĐ

b. Hiệu quả kinh tế - xã hội

c. Kết hợp kinh tế với an ninh, quốcphòng

d. Nâng cao đời sống nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D