wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

school things

Total questions: 108

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

2.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

3.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

4.

rubber

a)

bút

b)

tẩy

c)

sách

d)

thước kẻ

5.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

6.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

7.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

8.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

9.

từ nào dưới đây nghĩa là "cặp sách"

a)

schol bag

b)

schul bag

c)

school baf

d)

school bag

10.

what is it?

a)

rubber

b)

ruler

c)

eraser

d)

table

11.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái kéo"

a)

sissor

b)

siccors

c)

scissors

d)

scisors

12.

ruler

a)
b)
c)
d)
13.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

14.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

15.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

16.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

17.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

18.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

19.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

20.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

21.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái bảng"

a)

board

b)

boad

c)

baord

d)

boadr

22.

what is it?

a)

scissors

b)

computer

c)

board

d)

paper

23.

"bảng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

24.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
25.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
26.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
27.

book

a)
b)
c)
d)
e)
28.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
29.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

30.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

31.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

32.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

33.
a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

34.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

35.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

36.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

37.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

erazer

b)

ruber

c)

rubber

d)

erasor

38.

từ nào dưới đây nghĩa là "quyển vở"

a)

notebuk

b)

book

c)

notbook

d)

notebook

39.

từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"

a)

ruler

b)

ruller

c)

runner

d)

rule

40.

từ nào dưới đây nghĩa là "cặp sách"

a)

schol bag

b)

schul bag

c)

school baf

d)

school bag

41.

từ nào dưới đây nghĩa là "cái bàn"

a)

tabel

b)

table

c)

thable

d)

taber

42.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

43.

từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"

a)

pen sharpener

b)

pencil shapenner

c)

pencil sharpener

d)

pen sharpener

44.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

45.

từ "hộp bút" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

46.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

47.

what is it?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil

d)

sharpener

48.

what is it?

a)

rubber

b)

ruler

c)

eraser

d)

table

49.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

50.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

51.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

52.

what is it?

a)

table

b)

ruler

c)

rubber

d)

notebook

53.

cách viết của từ "thước kẻ" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

54.

cách viết của từ "gọt bút chì" trong tiếng Anh

(a)  

55.

cách viết của từ "quyển vở" trong tiếng Anh

(a)  

56.

cách viết của từ "cặp sách' trong tiếng Anh

(a)  

57.

cách viết của từ "cục tẩy" trong tiếng Anh

(a)  

58.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

59.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái bảng"

a)

board

b)

boad

c)

baord

d)

boadr

60.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "cái kéo"

a)

sissor

b)

siccors

c)

scissors

d)

scisors

61.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "tờ giấy"

a)

papper

b)

paper

c)

payper

d)

papor

62.

what is it?

a)

board

b)

scissors

c)

paper

d)

computer

63.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "máy vi tính"

a)

compiuter

b)

computer

c)

compputer

d)

computor

64.

what is it?

a)

scissors

b)

computer

c)

board

d)

paper

65.

what is it?

a)

paper

b)

computer

c)

scissors

d)

board

66.

what is it?

a)

board

b)

scissors

c)

paper

d)

computer

67.

"máy tính" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

68.

"bảng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

69.

"cái kéo" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

70.

"tờ giấy" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

71.

từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"

a)

rubber

b)

ruber

c)

ruper

d)

rupper

72.

từ nào dưới đây nghĩa là "gọt bút chì"

a)

pen sharpener

b)

pencil shapenner

c)

pencil sharpener

d)

pen sharpener

73.

từ nào dưới đây nghĩa là "hộp bút"

a)

pencil case

b)

pen case

c)

pencil care

d)

pencil cace

74.

what is it?

a)

rubber

b)

table

c)

pencil

d)

ruler

75.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

76.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

77.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

78.

từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"

a)

pen

b)

pensil

c)

pencil

d)

pecil

79.

These are my…………………………

a)

rulers

b)

ruler

c)

pens

d)

pencils

80.

What is it?

a)

It's a schoolbag.

b)

It's schoolbag.

c)

It's schoolbags.

d)

It's a schoolbags.

81.

pen

a)

bút

b)

bút chì

c)

sách

d)

vở

82.

rubber

a)

bút

b)

tẩy

c)

sách

d)

thước kẻ

83.

pencil

a)

bút

b)

thước kẻ

c)

bút chì

d)

tẩy

84.

pencils

a)

bút mực/bút bi

b)

quyển vở

c)

những cây bút chì

d)

quyển sách

85.

notebooks

a)

bút mực/bút bi

b)

những quyển vở

c)

bút chì

d)

quyển sách

86.

những hộp đựng bút

a)

sharpener

b)

school bag

c)

pencil cases

d)

ruler

87.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

88.

library

a)

phòng học thể dục

b)

thư viện

c)

sân trường

d)

sân chơi

89.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
90.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
91.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
92.

book

a)
b)
c)
d)
e)
93.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
94.

pen

a)
b)
c)
d)
e)
95.

ruler

a)
b)
c)
d)
e)
96.

eraser

a)
b)
c)
d)
e)
97.

book

a)
b)
c)
d)
e)
98.

pencil

a)
b)
c)
d)
e)
99.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

100.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

101.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

102.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

103.

Viết tên tiếng Anh đồ vật này

(a)  

104.
a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

105.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

106.

a)

book

b)

rubber

c)

pen

d)

pencil

e)

eraser

107.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler

108.

a)

rubber

b)

book

c)

pen

d)

pencil

e)

ruler