wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shapes

Total questions: 111

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Circle

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

2.

It's rectangle.

a)

That's right.

b)

No, it isn't.

c)

I'm happy.

d)

I'm scared.

3.

Square

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình tam giác

4.

What shape is it?

a)

It's circle.

b)

It's rectangle.

c)

It's triangle.

d)

It's square.

5.

rectangle

a)

Hình tam giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Hình vuông

6.

Triangle

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

7.

It's square.

a)

That's right.

b)

No, it is.

c)

No, it isn't.

d)

Very handsome.

8.

What shape is it?

a)

Đây là màu gì?

b)

Đây là hình gì?

c)

Đây là con gì?

d)

Đây là cái gì?

9.

It's circle.

a)

That's right!

b)

No, it isn't.

c)

I'm hungry.

d)

So tired.

10.

It's circle.

a)

Nó hình chữ nhật.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình tam giác.

11.

It's square.

a)

Nó hình chữ nhật.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình tam giác.

12.

What shape is it?

a)

It's triangle.

b)

It's circle.

c)

It's rectangle.

d)

It's square.

13.

It's rectangle.

a)

Nó hình tam giác.

b)

Nó hình vuông.

c)

Nó hình tròn.

d)

Nó hình chữ nhật.

14.

What shape is it?

a)

It's rectangle.

b)

It's circle.

c)

It's triangle.

d)

It's square.

15.

It's triangle.

a)

Nó hình tam giác.

b)

Nó hình tròn.

c)

Nó hình vuông.

d)

Nó hình chữ nhật.

16.

That's right.

a)

Sai rồi!

b)

Chính xác!

c)

Không chính xác!

d)

Có chuyện gì thế?

17.

What shape is it?

a)

It's square.

b)

It's circle.

c)

It's rectangle.

d)

It's triangle.

18.

No, it isn't.

a)

Không đúng, không phải.

b)

Đúng rồi.

c)

Hay quá!

d)

Mệt mỏi thật!

19.

Hình này là hình gì ?

a)

circle

b)

car

c)

cup

d)

cat

20.

Hình này là hình gì ?

a)

sell

b)

squid

c)

square

d)

sold

21.

Hình này hình gì ?

a)

rry

b)

triangle

c)

try

d)

truth

22.

trái tim là

a)

heat

b)

hat

c)

hot

d)

heart

23.

hình thang là

a)

trapejium

b)

trapezium

c)

trape

d)

trapehium

24.

hình chữ nhật là

a)

reup

b)

reaction

c)

rectangle

d)

iron

25.

Hình ngũ giác là

a)

pentagon.

b)

pegon

c)

bay

d)

pentegon

26.

Hình lục giác là

a)

hexagen

b)

hexagon

c)

hexigon

d)

happy

27.

Hình bát giác là

a)

octagon

b)

octopus

c)

octegon

d)

octagen

28.

Hình này là hình gì ?

a)

start

b)

star

c)

set

d)

sut

29.

square

(a)  

30.

hình trái tim

a)

heart

b)

like

c)

good

d)

bag

31.

hình tam giác

(a)  

32.

hình ngôi sao

a)

starts

b)

start

c)

straight

d)

strike

33.

hình thoi

(a)  

34.

oval

(a)  

35.

hình chữ nhật

(a)  

36.

circle

(a)  

37.

HOW MANY TRIANGLES CAN YOU SEE?

a)

4

b)

5

c)

6

38.

HOW MANY RECTANGLES CAN YOU SEE?

a)

1

b)

2

c)

3

39.

HOW MANY SQUARES DO YOU SEE?

a)

0

b)

1

c)

2

40.

HOW MANY CIRCLES DO YOU SEE?

a)

1

b)

4

c)

5

41.

HOW MANY TRIANGLES DO YOU SEE?

a)

7

b)

3

c)

9

42.

HOW MANY CIRCLES DO YOU SEE?

a)

4

b)

6

c)

10

43.

HOW MANY TRIANGLES ARE THERE IN THIS PICTURE?

a)

1

b)

2

c)

3

44.

HOW MANY SQUARES DO YOU SEE?

a)

6

b)

8

c)

4

45.

HOW MANY RECTANGLES CAN YOU SEE?

a)

1

b)

2

c)

3

46.

Chọn đáp án đúng.

a)

Hình chóp có 1 đỉnh.

b)

Hình chóp có 2 mặt.

c)

Hình chóp có 8 cạnh.

47.

Chọn đán án sai.

a)

Hình trên là hình lập phương.

b)

Hình trên có 5 mặt.

c)

Các mặt của hình trên đều là hình vuông.

48.

Chọn đáp án đúng.

a)

Hình trụ có 2 cạnh.

b)

Hình trụ có 2 mặt.

c)

Hình trụ có 4 đỉnh.

49.

Chọn đáp án đúng.

a)

Hình cầu có 1 cạnh.

b)

Hình cầu không lăn được.

c)

Hình cầu có 0 đỉnh.

50.

Chọn đáp án sai.

a)

Hình trên là hình chữ nhật.

b)

Hình trên có 6 mặt.

c)

Hình trên có 12 cạnh.

51.

Tìm vật có hình dạng giống hình chóp.

a)

Quả bóng

b)

Kem ốc quế

c)

Kim tự tháp Kê-ốp

52.

Có mấy hình lập phương?

a)

10

b)

12

c)

13

53.

Có mấy hình cầu?

a)

6

b)

7

c)

8

54.

Tớ đang nghĩ tới một hình.

Hình đó có 1 mặt.

Hỏi tớ đang nghĩ tới hình gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình nón

c)

Hình trụ

55.

Hình ____ màu ____ ?

a)

Hình tròn

b)

Hình chữ nhật

c)

Màu đỏ

d)

Màu vàng

56.

Hình ____, màu ____

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Màu vàng

d)

Màu xanh dương

57.

Hình ____ Màu _____

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Màu xanh dương

d)

Màu xanh lá cây

58.

Hình ____ Màu _____

a)

Hình thoi

b)

Hình tam giác

c)

Màu xanh dương

d)

Màu xanh lá cây

59.

Hình ____ Màu _____

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Màu cam

d)

Màu xanh lá cây

60.

Hình ____ Màu _____

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Màu cam

d)

Màu đỏ

61.

Hình ____ Màu _____

a)

Hình ngôi sao

b)

Hình vuông

c)

Màu hồng

d)

Màu tím

62.

Hình ____ Màu _____

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình trái tim

c)

Màu trắng

d)

Màu đen

63.

a)

square

b)

triangle

64.

a)

star

b)

square

c)

circle

65.

circle

a)
b)
c)
66.

rectangle

a)
b)
c)
67.

square

a)
b)
c)
d)
68.

Bức tranh chỉ hành động nào dưới đây?

a)

draw

b)

sing

c)

say

d)

read

69.

Bức ảnh chỉ hành động nào dưới đây?

a)

listen

b)

read

c)

say

70.

Nghĩa của từ "point"

a)

chỉ

b)

đọc

c)

viết

71.

Nghĩa của từ "read"

a)

nói

b)

đọc

c)

vẽ

72.

Nghĩa của từ "say"

a)

nói

b)

đi bộ

c)

hát

d)

ngồi xuống

73.

Nghĩa của từ "sing"

a)

hát

b)

đứng lên

c)

viết

d)

vẽ

74.

Nghĩa của từ "sit down"

a)

đứng lên

b)

ngồi xuống

c)

hát

d)

vẽ

75.

Nghĩa của từ "walk"

a)

đi bộ

b)

hát

c)

viết

76.

Nghĩa của từ "stand up"

a)

đứng lên

b)

nghe

c)

đọc

d)

viết

77.

Nghĩa của từ "write"

a)

vẽ

b)

viết

c)

đứng lên

d)

nói

78.

square là hình gì?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tròn

d)

hình tam giác

79.

circle là hình gì?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tròn

d)

hình tam giác

80.

rectangle là hình gì?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tròn

d)

hình tam giác

81.

triangle là hình gì?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tròn

d)

hình tam giác

82.

Cross là hình gì?

a)
b)
c)
d)
83.

Star là hình gì?

a)
b)
c)
d)
84.

Triangle là hình gì?

a)
b)
c)
d)
85.

Circle là hình gì?

a)
b)
c)
d)
86.

Arrow là hình gì?

a)
b)
c)
d)
87.

Diamond là hình gì?

a)
b)
c)
d)
88.

Heart là hình gì?

a)
b)
c)
d)
89.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

90.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

91.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

92.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

93.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

94.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

95.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

96.

Viết từ tiếng Anh đúng với hình ảnh

(a)  

97.

What shape is this? Đây là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình tròn

98.

How many circles are there in this picture? Có bao nhiêu hình tròn trong bức ảnh này?

a)

2

b)

5

c)

6

99.

How many people are there in this family? Có bao nhiêu người trong gia đình này?

a)

1

b)

4

c)

5

100.

What shape is this? Đây là hình gì?

a)

Hình trái tim

b)

Hình chữ nhật

101.

How many elephants are there in this picture? Có bao nhiêu con voi trong bức ảnh?

a)

7

b)

2

c)

0

102.

Để chèn hình vẽ vào văn bản em chọn nút công cụ nào?

a)

Insert/Picture

b)

Insert/Shapes

103.

Có mấy bước để chèn hình vẽ vào văn bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

104.

Nút công cụ Shapes nằm ở thẻ nào của chương trình Word 2016?

a)

Home

b)

Design

c)

Insert

105.

Phát biếu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể thay đổi kích thước,màu sắc hình vẽ trong văn bản

b)

Không thể thay đổi kích thước,màu sắc hình vẽ trong văn bản

106.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể chèn văn bản vào hình vẽ

b)

Không thể chèn văn bản vào hình vẽ

107.

ngôi sao

(a)  

108.

trái tim

(a)  

109.

chữ nhật

(a)  

110.

hình vuông

(a)  

111.

hình tròn

(a)