Worksheetsô thi kt sinh học
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu nào sau đây sai ?
A.NST của vi khuẩn là ADN vòng và không có prôtêin loại histôn
B.Màng sinh chất của vi khuẩn được cấu tạo bởi 2 thành phần chính làphôtpholipit và prôtêin
C.ADN dạng vòng nằm trong TB chất của vi khuẩn gọi là plasmit
D.Bào quan của vi khuẩn có màng bao bọc
Mạng lưới nội chất trơn phát triển trong loại TB nào?
A.TB bạch cầu
B.TB cơ
C.TB gan
D.TB thần kinh
Khi cho TB hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra:
A. To ra và bị vỡ
B. Co nguyên sinh
C. TB nhỏ đi
D. Không thay đổi
Khi cho TB động vật vào nước muối 10%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. TB phản co nguyên sinh
B. Bị vỡ
C. TB trương lên
D. Co nguyên sinh
Khi đưa TB thực vật vào trong môi trường ưu trương, sau một thời gian nhỏ vàigiọt nước cất hiện tượng xảy ra là:
A. TB phản co nguyên sinh
B. TB trương lên
C. Bị vỡ
D. Co nguyên sinh
Vận chuyển chủ động các chất qua màng TB là:
1.Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
2. Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
3. Tiêu tốn năng lượng
4. Mang tính chọn lọc.
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 4
C. 1, 2, 3, 4
D. 2, 3, 4
Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hóa qua thành ruột vào máu ởngười theo cách nào sau đây?
A. Vận chuyển tích cực
B. Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
C. Vận chuyển thụ động
D. Vận chuyển khuếch tán
Cho các hợp chất hidrocacbon sau:
1. Glucôzơ
2. Đường Ribô
3. Glicôgen - Xenlulôzơ
4. Đường saccarôzơ
Thứ tự sắp xếp từ đơn giản đến phức tạp theo cấu trúc hóa học của các hợp chất này là:
A. 2 -> 3 -> 4 -> 1
B. 1 -> 2 -> 3 -> 4
C. 2 -> 1 -> 4 -> 3
D. 1 -> 3 -> 4 ->2
Khi cho Tế bào thực vật vào một dung dịch, một lát sau có hiện tượng co nguyênsinh. Nguyên nhân của hiện tượng này là :
A. Dung dịch có nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch tế bào
B. Dung dịch có nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch tế bào
C .Dung dịch có nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch tế bào
D. Phản ứng tự vệ của tế bào trong môi trường lạ
Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chứcnăng là:
A. Enzim
B. Vận chuyển
C. Hoocmôn
D. Kháng thể
Sự vận chuyển chọn lọc các chất vào ra tế bào được thực hiện bởi:
A. Lizôxôm
B. Màng nhân
C. Lục lạp
D. Màng sinh chất
Thành phần cấu tạo của nhân tế bào gồm:
1. Màng nhân
2. Dịch nhân
3. Lỗ nhân
4. Nhân con
5. Chất nhiễm sắc
A. 2, 3, 5
B. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1, 3, 5
D. 1, 2, 4, 5
Cấu trúc của lục lạp gồm:
1. Chất nền stroma
2. ADN, ribôxôm
3. Các hạt nhỏ grana được tạo nên từ các túi dẹt gọi là tilacôit
4. Hệ sắc tố, hệ enzim, hệ vận chuyển điện tử
5. Lớp màng kép có bản chất là màng nguyên sinh
A. 1, 2, 3, 4, 5
B. 1, 2, 3, 5
C. 1, 3, 4, 5
D. 1, 3, 5
Điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp là:
1.Ti thể có màng trong gấp nếp còn lục lạp thì trơn nhẵn
2. Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố
3. ATP được tạo ra ở ti thể dùng cho mọi hoạt động sống của tế bào, còn lục lạp dùng chopha tối
4. Ti thể có ở mọi loại tế bào nhân thực còn lục lạp chỉ có ở thực vật
5. Ti thể có chức năng hô hấp, lục lạp có chức năng quang hợp
A. 1, 3, 4, 5
B. 1, 2, 3, 4, 5
C. 1, 3, 5
D. 1, 2, 4, 5
Thành phần hoá học của ribôxôm gồm:
A. Lipit, ADN, ARN
B. ADN, ARN và nhiễm sắc thể
C. ADN, ARN và prôtêin
D. ARN và prôtêin
Bào quan có màng kép là:
A. Lưới nội chất, ti thể
B. Ti thể, lục lạp, nhân
C. Không bào, lizôxôm
D. Bộ máy Gôngi
Cặp bào quan - chức năng nào sau đây là không đúng?
A. Ti thể/ hô hấp TB
B. Lục lạp/ hô hấp TB
C. Ribôxôm/ tổng hợp prôtêin
D. Lizôxôm/ tiêu hóa nội bào
Màng của các bào quan đều được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là:
A. Phôtpholipit và prôtêin
B. Axit nuclêic và phôtpholipit
C. Prôtêin và axit béo
D. Lipit và glucô
Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây?
A. Màng tế bào
B. Chất nguyên sinh
C. Nhân tế bào
D. Nhiễm sắc thể
Glucôzơ liên kết với Fructôzơ tạo nên đường đôi nào ?
A. Mantôzơ
B. Saccarôzơ
C. Tinh bột
D. Xenlulôzơ
Glicôgen là chất gì và có ở đâu?
A. Dạng dự trữ đường trong cây
B. Pôlisaccarit có ở động vật
C. Pôlisaccarit có ở thành TB thực vật
D. Prôtêin vận chuyển oxi trong máu
Chất nào sau đây không thuộc lipit?
A. Phôtpholipit
B. Côlestêrôn
C. Stêrôit
D. Kitin
Đơn phân tạo nên Prôtêin là chất nào sau đây?
A. CH2O
B. Nuclêôtit
C. Axit amin
D. Cacbohidrat
Liên kết giữa các đơn phân trong Xenlulôzơ là liên kết:
A. Ion
B. Glicôzit
C. Peptit
D. Phôtphodieste
Tính đa dạng của prôtêin được quy đinh bởi:
A. Nhóm amin của các axit min
B. Số lượng, thành phần và trật tự axit amin trong phân tử prôtêin
C. Liên kết peptit
D. Nhóm cacboxyl của các axit amin
Cây khó tạo được chất nào sau đây nếu đất thiếu phôtpho?
A. ADN
B. Prôtêin
C. Xenlulôzơ
D. Axit béo
Nguyên phân không thực hiện chức năng:
A.Sinh sản vô tính
B. Sinh trưởng
C. Sửa chữa cơ quan bị tổn thương
D. Sản sinh giao tử
Một tế bào xôma của người chứa 46 nhiễm sắc thể. Vậy TB đó chứa bao nhiêunhiễm sắc tử ở kì giữa nguyên phân ?
A. 46
B. 92
C. 23
D. 23 hoặc 46
TB mẹ có 32 nhiễm sắc thể (NST) qua nguyên phân sẽ sản sinh 2 tế bào con,mỗi tế bào con có bao nhiêu NST ?
A. 32 NST
B. 16 NST
C. 32 cặp NST
D. 64 cặpNST
Hàm lượng ADN lớn nhất ở pha nào của chu kì TB?
A. Pha G1
B. Pha G2
C. Đầu pha S
D. Kì đầu
Kết quả của giảm phân là từ 1 tế bào ….(1)….tạo thành 4 tế bào …..(2)….(1) và (2) là:
A. đơn bội và lưỡng bội
B. gen và giao tử
C. lưỡng bội và đơn bội
D. Sinh dục và xôma
Một tế bào con được tạo ra từ quá trình giảm phân có 10 NST. Vậy, số lượngNST trong tế bào sôma của loài sinh vật này là:
A. 20
B. 10
C. 5
D. 40
Loài ruồi giấm có 2n= 8NST, xét 8 TB của loài đều trải qua nguyên phân liêntiếp 2 lần. Số TB con sinh ra trong nguyên phân là :
A. 24
B. 192
C. 4
D. 32
Một TB sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 đợt. Tất cả các TB con đềutrở thành TB sinh tinh. Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 25%.Số hợp tử được hình thành là :
A. 32
B. 16
C. 64
D. 8
Ở một loài sinh vật, có 100 tế bào SINH TRỨNG tiến hành giảm phân bình thường.Số giao tử cái sau giảm phân là:
A. 100 giao tử
B. 300 giao tử
C. 50 giao tử
D. 400 giao tử
Ở một loài sinh vật, có 100 tế bào SINH TINH tiến hành giảm phân bình thường. Sốgiao tử đực sau giảm phân là:
A. 50 giao tử
B. 400 giao tử
C. 100 giao tử
D. 800 giao tử
Kết quả của giảm phân?
A. Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST n
B. Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST n
C. Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST 2n
D. Tạo ra 2 tế bào con có bộ NST 2n
Hiện tượng các NST kép co xoắn cực đại ở kì giữa chuẩn bị cho hoạt động nàosau đây?
A.Trao đổi chéo NST
B. Nhân đôi NST
C. Tiếp hợp NST
D. Phân li NST
