wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10 GKII - B7 VÀ B8

Total questions: 36

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Máu từ phổi đi vào bên trái của tim là máu

a)

giàu oxygen

b)

khử oxygen

c)

cả 2 đáp án trên

2.

Máu bị khử oxygen sẽ được mang trở lại bên nào của tim?

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

bên phía đông bắc

3.

Hệ tuần hoàn ở người là hệ tuần hoàn (đáp án viết chữ thường)

(a)  

4.

Máu ở tuần hoàn ... di chuyển đến các cơ quan nhanh hơn mảu ở tuần hoàn...

a)

đơn - kép

b)

kép - đơn

c)

kép - kép

d)

đơn - đơn

5.

Hệ mạch gồm:

a)

tĩnh, động, vận mạch

b)

tĩnh, động, van mạch

c)

tính, động, mao mạch

d)

tĩnh, động, mao mạch

6.

Cấu tạo hệ tuần hoàn

a)

tim

b)

mạch máu (tĩnh, động, mao mạch)

c)

dịch tuần hoàn

d)

van

7.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kép:

a)

Máu chảy trong tim 4 lần, máu trong mạch có áp lực lớn đi xa tới các cơ quan

b)

Máu chảy trong tim 2 lần

c)

Máu chảy trong tim 2 lần, máu trong mạch có áp lực nhỏ đi xa tới các cơ quan

d)

Máu chảy trong tim 2 lần, máu trong mạch có áp lực lớn đi xa tới các cơ quan

8.

Tim có mấy ngăn:

a)

4 tâm thất 4 tâm nhĩ

b)

2 tâm thất 2 tâm nhĩ

c)

5

d)

Tim không chia ngăn.

9.

Van 2 lá ngăn cách giữa ... và ...

a)

tâm thất phải - tâm thất trái

b)

tâm thất trái - tâm nhĩ phải

c)

tâm nhĩ trái - tâm thất trái

d)

tâm nhĩ phải - tâm thất phải

10.

Van 3 lá ngăn cách giữa:

a)

tâm nhĩ phải - tâm nhĩ phải

b)

tâm nhĩ trái - tâm thất trái

c)

tâm thất phải - tâm nhĩ trái

d)

tâm nhĩ phải - tâm thất phải

11.

Tâm thất phải bơm máu vào

a)

các cơ quan khắp cơ thể

b)

phổi

c)

tim

12.

Tâm thất trái bơm máu vào

a)

phổi

b)

tim

c)

các cơ quan khắp cơ thể

13.

Tâm nhĩ trái nhận máu từ

a)

tĩnh mạch phổi

b)

động mạch chủ

c)

các cơ quan khắo cơ thể

d)

van 1 chiều

14.

Máu trong tâm thất trái được bơm vào

a)

tĩnh mạch chủ

b)

động mạch chủ

c)

động mạch phổi

d)

tĩnh mạch phổi

15.

Máu trong tâm thất phải bơm vào

a)

động mạch phổi

b)

động mạch chủ

c)

tĩnh mạch phổi

d)

các cơ quan khắp cơ thể

16.

Chức năng của động mạch:

a)

mang máu đi từ tim

b)

cung cấp các chất cần thiết cho tất cả các tế bào và mang đi các SP thải ra

c)

mang máu trở về tim

17.

Chức năng của mao mạch:

a)

mang máu đi từ tim

b)

cung cấp các chất cần thiết cho tất cả các tế bào và mang đi các SP thải ra

c)

mang máu trở về tim

18.

Chức năng của tĩnh mạch:

a)

mang máu đi từ tim

b)

cung cấp các chất cần thiết cho tất cả các tế bào và mang đi các SP thải ra

c)

mang máu trở về tim

d)

tất cả đáp án trên

19.

Sắp xếp độ dày của thành các mạch theo thứ từ từ mỏng nhất - dày nhất

a)

động mạch - tĩnh mạch - mao mạch

b)

tĩnh mạch - động mạch - mao mạch

c)

mao mạch - tĩnh mạch - động mạch

d)

tĩnh mạch - mao mạch - động mạch

20.

Sắp xếp độ rộng của lòng bên trong các mạch theo thứ từ từ rộng nhất - hẹp nhất

a)

động mạch - tĩnh mạch - mao mạch

b)

tĩnh mạch - động mạch - mao mạch

c)

mao mạch - tĩnh mạch - động mạch

d)

tĩnh mạch - mao mạch - động mạch

21.

Loại mạch máu nào cần sự chắc chắn và đàn hồi để chịu đựng sự dao động của máu khi bơm qua tim

a)

động mạch

b)

động mạch và mao mạch

c)

động mạch và tĩnh mạch

d)

tĩnh mạch

22.

Huyết tương là gì

a)

phần lỏng của máu

b)

phần đặc của máu

23.

Thành phần chính của huyết tương

a)

nước, protein huyết tương

b)

chất béo

c)

ion khoáng

d)

carbohydrate, hormone

e)

các chất khí hoà tan (carbon dioxide)

24.

Đây là tế bào nào?

a)

hồng cầu

b)

tiểu cầu

c)

bạch cầu

25.

"Tế bào bạch cầu có nhiều hình dạng khác nhau, có nhân." ĐÚNG HAY SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Tế bào nào vận chuyển O2 và lượng nhỏ CO2?

a)

tiểu cầu

b)

bạch cầu

c)

hồng cầu

d)

Không có tế bào nào như vậy,

27.

Tế bào nào không có nhân?

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

tiểu cầu

28.

Sản phẩm của phản ứng hô hấp hiếu khí là gì?

a)

CO2 và O2

b)

CO2 và H2

c)

H2O và O2

d)

CO2 và H2O

29.

Đâu không phải đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt lớn

b)

Có chứa sắc tố (hồng cầu)

c)

Dày

d)

Nằm gần một hệ thống vận chuyển hiệu suất cao

30.

Đâu là sản phẩm của phản ứng hô hấp kị khí ở nấm men?

a)

H2O

b)

O2

c)

CO2

d)

Lactic acid

31.

Bề mặt trao đổi khí của người nằm ở đâu?

a)

Thành phế quản

b)

Thành phế nang

c)

Thành khí quản

d)

Thành cellulose

32.

Trong quá trình hô hấp kị khí, khí CO2 được tạo ra ở những sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm men

b)

Con người

c)

Thực vật

d)

Động vật

33.

Đâu là một hệ thống vận chuyển hiệu suất cao đưa khí đến và mang khí đi khỏi bề mặt trao đổi khí?

a)

Mao mạch

b)

Dây thần kinh

c)

Động mạch

d)

Tĩnh mạch

34.

Năng lượng được giải phóng từ quá trình hô hấp được sử dụng vào những mục đích nào?

a)

· Tạo nên các phân tử protein

b)

· Tạo nên các tế bào mới

c)

· Co cơ

d)

· Sản sinh nhiệt bên trong cơ thể

35.

Hút thuốc lá có mang lại lợi ích gì cho bạn không? Vì sao?

a)

· Có vì hút thuốc là rất ngầu

b)

· Có vì các bạn mình cũng hút

c)

· Không vì hút thuốc lá có tác động tiêu cực đến phổi của mình, thậm chí có thể gây tử vong.

d)

· Không vì hút thuốc lá còn ảnh hưởng xấu đến những người xung quanh mình.

36.

Hô hấp hiếu khí có đặc điểm gì?

a)

· Sử dụng O2, cung cấp ít năng lượng

b)

· Không sử dụng O2, cung cấp nhiều năng lượng

c)

· Sử dụng O2, cung cấp nhiều năng lượng

d)

· Không Sử dụng O2, cung cấp ít năng lượng