WorksheetsMs Kim Topik_듣기 유형 02 (35~41회)
Total questions: 92
Worksheet time: 12mins
diễn thuyết
(a)
đúng giờ
(a)
hoạt động từ thiện
(a)
xin nghỉ phép
(a)
cơ hội
(a)
một cách đặc biệt
(a)
thời hạn đổi hàng
(a)
hỏi
(a)
giao hàng
(a)
dư dả (thời gian, tiền bạc)
(a)
thông tin liên lạc
(a)
được mở
(a)
triển lãm
(a)
sự kiểm tra, kiểm duyệt
(a)
bản kế hoạch
(a)
sự mời, lời mời
(a)
danh sách
(a)
được sắp xếp
(a)
mấy ngày
(a)
buổi phát biểu, buổi thuyết trình
(a)
việc gấp
(a)
rốt cuộc, dù gì
(a)
đột nhiên
(a)
tiền tiêu vặt
(a)
thiếu
(a)
sử dụng tiết kiệm
(a)
đầy đủ
(a)
để lại
(a)
bất cứ khi nào
(a)
buồn chán
(a)
đánh cầu lông (badminton)
(a)
thua
(a)
nổi giận
(a)
thắng
(a)
tiệc tân gia
(a)
nhận lời mời
(a)
quên khuấy, quên béng
(a)
mời
(a)
đại hội cờ vây
(a)
sự đăng kí
(a)
viện trưởng
(a)
đơn đăng kí
(a)
chia ra
(a)
được hoàn thành
(a)
may mắn quá
(a)
còn thời hạn
(a)
