WorksheetsW4-art
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
/prɪˈzuː.mə.bli/-đoán (rằng)
(a)
/wɜːk/ /aʊt/-nghiên cứu
(a)
/pɪk/ /ɪt/ /ʌp/-tiếp thu
(a)
/koʊdɪŋ/-lập trình
(a)
/ˌæn.əˈmeɪ.ʃən/-hoạt hình
(a)
/kʌm/ /ʌp/ /wɪð/-tạo ra, nảy ra
(a)
/wɜːk/ /ɪksˈpɪərɪəns/-kinh nghiệm làm việc
(a)
/wɛnt/ /ˈɪntuː/-bước chân vào ngành... (nghĩa bóng)
(a)
/əˈpren.tɪs.ʃɪp/-học việc
(a)
/kəmˈpəʊnənt/-linh phụ kiện
(a)
/kʌm əˈbaʊt/-xảy ra
(a)
/ˈprɛmɪsɪz/-mặt bằng
(a)
/ˌriːˈfɜːbɪʃmənt/-sự tân trang, tu sửa
(a)
/ˈɔː.ri.ən.teɪt/-định hình, định hướng
(a)
/rɪˈsɛpʃən/ /ˈeərɪə/-khu vực lễ tân
(a)
/ˈweəhaʊs/-nhà kho
(a)
/biː/ /kiːn/ /tuː/-quan tâm
(a)
/ˈhjuːmən/ /rɪˈsɔːsɪz/ /dɪˈpɑːtmənt/-phòng nhân sự
(a)
/pʊt/ /ɒf/-chán
(a)
/ˈlet daʊn/-Thất vọng
(a)
/ˌiːvəˈluːʃn/-sự tiến hóa
(a)
/prəˈpəʊzəl/-đề xuất
(a)
/əˈmend/-chỉnh sửa
(a)
/hænd/ /ɪt/ /ɪn/-nộp bài
(a)
/ɪˈvæljʊeɪt/-đánh giá
(a)
/ˌræʃəˈnɑːl/-cơ sở lý luận, lý do
(a)
/ˈfɔːlkən/-đại bàng
(a)
/hɔːk/-diều hâu
(a)
/swuːp/-sà xuống, bay tà tà xuống
(a)
/ˈtælən/-móng vuốt
(a)
/ˈpredətə(r)/- động vật săn mồi
(a)
/fuːd/ /ʧeɪn/-chuỗi thức ăn
(a)
/ˈkɪŋfɪʃə(r)/-chim bói cá
(a)
/pɜːtʃ/- đậu
(a)
/riːd/-cây sậy
(a)
/æmˈbɪɡjuəs/-mơ hồ, không chắc chắn
(a)
/ɪkˈsplɔɪt/-khai thác
(a)
/ˈlɪzəd/-thằn lằn
(a)
/ˈstəʊɪsɪzm/-chủ nghĩa khắc kỷ
(a)
/əˈpiːlɪŋ/-hấp dẫn
(a)
/ʌnˈʃeɪkəbl/-không gì lay chuyển được
(a)
/ˈkɔːʃən/-thận trọn
(a)
/pʊt/ /ɒn/-dựng lên
(a)
/ˈɑːdənt/-nhiệt thành
(a)
/kənˈsəʊlɪŋ/-xoa dịu
(a)
/ˈkæpɪtəlɪzm/-chủ nghĩa tư bản
(a)
/ɪˈræʃənl/ /bɪˈliːfs/-những niềm tin sai lầm, thiếu cơ sở
(a)
/ˈsɛtbæks/-thất bại
(a)
/ˈdɪsɪplɪnd/-tính kỷ luật
(a)
/ˈprɪnsəpld/-sự nghiêm khắc, nguyên tắc
(a)
