wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

😵 LÍ THUYẾT KL KIỀM, KL THỔ VÀ NHÔM 1 😵

Total questions: 57

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
2.
Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
a)
R2O3
b)
RO2
c)
R2O
d)
RO
3.
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
1s22s2 2p6 3s2
b)
1s22s2 2p6
c)
1s22s2 2p6 3s1
d)
1s22s2 2p6 3s23p1
4.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
a)
KNO3
b)
FeCl3
c)
BaCl2
d)
K2SO4
5.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
a)
NaCl
b)
Na2SO4
c)
NaOH
d)
NaNO3
6.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
a)
KCl
b)
KOH
c)
NaNO3
d)
CaCl2
7.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
nước
b)
rượu etylic
c)
dầu hỏa
d)
phenol lỏng
8.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
a)
Na
b)
NaOH
c)
Cl2
d)
HCl
9.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
a)
3
b)
2
c)
4
d)
1
10.
Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
a)
IIA
b)
IVA
c)
IIIA
d)
IA
11.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
Fe
b)
Na
c)
Ba
d)
K
12.
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
a)
Sr, K
b)
Na, Ba
c)
Be, Al
d)
Ca, Ba
13.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
NaOH
b)
Na2CO3
c)
BaCl2
d)
NaCl
14.
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
Cu2+, Fe3+
b)
Al3+, Fe3+
c)
Na+, K+
d)
Ca2+, Mg2+
15.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
16.
loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
NaOH loãng
b)
H2SO4 đặc, nguội
c)
H2SO4 đặc, nóng
d)
H2SO4 loãng
17.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
a)
Mg(NO3)2
b)
Ca(NO3)2
c)
KNO3
d)
Cu(NO3)2
18.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
Mg(OH)2
b)
Ca(OH)2
c)
KOH
d)
Al(OH)3
19.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
a)
quặng pirit
b)
quặng boxit
c)
quặng manhetit
d)
quặng đôlômit
20.
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
Ag
b)
Cu
c)
Fe
d)
Al
21.
Chất có tính chất lưỡng tính là
a)
NaCl
b)
Al(OH)3
c)
AlCl3
d)
NaOH
22.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
H2SO4 đặc, nguội
b)
Cu(NO3)2
c)
HCl
d)
NaOH
23.
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
Al2O3
b)
MgO
c)
KOH
d)
CuO
24.
Chất không có tính chất lưỡng tính là
a)
NaHCO3
b)
AlCl3
c)
Al(OH)3
d)
Al2O3
25.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
a)
NaOH, CO2, H2
b)
Na2O, CO2, H2O
c)
Na2CO3, CO2, H2O
d)
NaOH, CO2, H2O
26.
Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
a)
NH3, O2, N2, CH4, H2
b)
N2, Cl2, O2, CO2, H2
c)
NH3, SO2, CO, Cl2
d)
N2, NO2, CO2, CH4, H2
27.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
b)
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
c)
điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
d)
điện phân NaCl nóng chảy
28.
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
29.
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
a)
2KNO3 -> 2KNO2 + O2
b)
NaHCO3 -> NaOH + CO2
c)
NH4Cl -> NH3 + HCl
d)
NH4NO2 -> N2 + 2H2O
30.
Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?
a)
Điện phân NaCl nóng chảy
b)
Điện phân dung dịch NaCl trong nước
c)
Điện phân NaOH nóng chảy
d)
Điện phân Na2O nóng chảy
31.
Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi
a)
tác dụng với kiềm
b)
tác dụng với CO2
c)
đun nóng
d)
tác dụng với axit
32.
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X --> Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
a)
KOH
b)
NaOH
c)
K2CO3
d)
HCl
33.
Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
34.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Be, Na, Ca
b)
Na, Ba, K
c)
Na, Fe, K
d)
Na, Cr, K
35.
Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng dung dịch
a)
HCl
b)
NaOH
c)
NaCl
d)
MgCl2
36.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl
b)
NaHSO4
c)
Ca(OH)2
d)
HCl
37.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
a)
Na
b)
Ba
c)
Be
d)
Ca
38.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
nhiệt phân CaCl2
b)
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
c)
điện phân dung dịch CaCl2
d)
điện phân CaCl2 nóng chảy
39.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
Na2CO3 và HCl
b)
Na2CO3 và Na3PO4
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2
d)
NaCl và Ca(OH)2
40.
Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?
a)
Gây ngộ độc nước uống
b)
Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
c)
Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
d)
Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước
41.
Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
a)
NaOH
b)
Mg(OH)2
c)
Fe(OH)3
d)
Al(OH)3
42.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
a)
Na2O và H2O
b)
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
c)
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
d)
dung dịch NaOH và Al2O3
43.
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
a)
bọt khí và kết tủa trắng
b)
bọt khí bay ra
c)
kết tủa trắng xuất hiện
d)
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
44.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
bọt khí và kết tủa trắng
b)
bọt khí bay ra
c)
kết tủa trắng xuất hiện
d)
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần
45.
Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
a)
4
b)
1
c)
2
d)
3
46.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
HNO3
b)
HCl
c)
Na2CO3
d)
KNO3
47.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
a)
Na2SO4, KOH
b)
NaOH, HCl
c)
KCl, NaNO3
d)
NaCl, H2SO4
48.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
a)
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA
b)
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
c)
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
d)
Mức oxi hóa đặc trưng +3
49.
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
a)
NaOH
b)
HCl
c)
NaNO3
d)
H2SO4
50.
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
Zn, Al2O3, Al
b)
Mg, K, Na
c)
Mg, Al2O3, Al
d)
Fe, Al2O3, Mg
51.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 --> cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O. Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
a)
5
b)
4
c)
7
d)
6
52.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
b)
Al tác dụng với CuO nung nóng
c)
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
d)
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
53.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
a)
KCl, NaNO3
b)
Na2SO4, KOH
c)
NaCl, H2SO4
d)
NaOH, HCl
54.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
b)
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
c)
chỉ có kết tủa keo trắng
d)
không có kết tủa, có khí bay lên
55.
Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Hiện tượng xảy ra là
a)
có kết tủa nâu đỏ
b)
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan
c)
có kết tủa keo trắng
d)
dung dịch vẫn trong suốt
56.
Nhôm hidroxit thu được từ cách nào sau đây?
a)
Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat
b)
Thổi khí CO2 vào dung dịch natri aluminat
c)
Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
d)
Cho Al2O3 tác dụng với nước
57.
Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây
a)
NaOH
b)
HNO3
c)
HCl
d)
NaCl