wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thiết kế wed

Total questions: 59

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các thuộc tính .... và ...... của thẻ input cho phép nhập nhiều địa chỉ email cùng 1 lúc?

a)

type

b)

multi

c)

value

d)

multiple

2.

Đáp án nào sau đây không có yếu tố ngữ nghĩa

a)

<form>

b)

<article>

c)

<table>

d)

<span>

3.

Thuộc tính.... của thẻ video định nghĩa chiều rộng và thuộc tính..... hiển thị bảng điều khiển?

a)

control

b)

controls

c)

width

d)

source

4.

Video HTML nào sau đây không được hỗ trợ trong IE?

a)

WedM

b)

MP4

c)

MP4 FLAC

d)

Ogg

5.

Thẻ nào hỗ trợ ngôn ngữ không phải tiếng Anh?

a)

<input>

b)

<embed>

c)

<audio>

d)

<bdo>

6.

Thẻ nào nhóm những nội dung liên quan với nhau.

a)

<aside>

b)

<section>

c)

<footer>

d)

<div>

7.

Thuộc tính nào không có trong thẻ<audio>

a)

crossorigin

b)

autoplay

c)

muted

d)

buffered

8.

Định dạng Video HTML5 nào không được hỗ trợ IE8

a)

Ogg

b)

MP4

c)

WebM

d)

MP4 FLAC

9.

Thuộc tính nào sau đây là thuôc tính của thẻ input

a)

email

b)

name

c)

type

d)

placeholder

10.

Thuộc tính nào của thẻ input xác định giá trị nhỏ nhất là.... và giá trị lớn nhất là ....

a)

maximum

b)

minimum

c)

max

d)

min

11.

Phần tử nào có thể áp dụng được thuộc tính multiple

a)

<input type="range">

b)

<input type="color">

c)

<input type="file">

d)

<input type="email">

12.

Muốn nhúng 1 video từ youtube vào trong html ta cần dùng thẻ nào ?

a)

iframe

b)

AVG

c)

video

d)

audio

13.

....., ......,aside, main, nav, article, section là những thẻ mới trong html5

a)

header

b)

footer

c)

AVG

d)

audio

14.

Làm cách nào để comment trong HTML5?

a)

<!……>

b)

</…….>

c)

<…….!>

d)

</……/>

15.

Mặc định của thuộc tính ‘type của phần tử<input>là gì?

a)

Text

b)

Numerals

c)

Special Characters

d)

Password

16.

Giá trị trả về của phương thức getContext()

a)

Đối tượng Context2D

b)

Đối tượng CanvasRenderingContext2D

c)

Vẽ mô hình

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Trong SVG thuộc tính css..... dùng để định nghĩa chiều rộng của viền và thuộc tính css...... dùng để định nghĩa màu cho đường viền

a)

style

b)

fill

c)

stroke

d)

border

e)

stroke-width

18.

Phương thức nào tạo nét vẽ từ vị trí hiện tại kết nối với điểm bắt đầu nét vẽ

a)

connectlast(first)

b)

closePath()

c)

close()

d)

connect()

19.

Phương thức nào của Canvas dùng để đổ màu cho hình chữ nhật?

a)

fillStyle()

b)

strokeRect()

c)

fillRect()

d)

background()

20.

Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để tạo dòng SVG?

a)

ray

b)

line

c)

stick

d)

dot

21.

Phần tử nào cho phép sử dụng đồ họa canvas?

a)

<canvas>

b)

<css>

c)

<graphic>

d)

<paint>

22.

Thẻ nào sử dụng để tạo một hình chữ nhật trong SVG ?

a)

<square>

b)

<rectangle>

c)

<polygon>

d)

<rect>

23.

SVG là từ viết tắt của....?...?...? là một định dạng....? sử dụng cấu trúc XML để hiển thị hình ảnh dưới dạng vector.

a)

scalable

b)

audio

c)

Vector

d)

hinh anh

e)

graphics

24.

Thuộc tính..... của canvas dùng để thiết lập màu, dải màu hoặc họa tiết đổ lên hình.

a)

fillStyle

b)

audio

c)

video

d)

vector

25.

Định nghĩa nào của Canvas được cho là đúng?

a)

Dựa trên vector

b)

Có thể trình sửa qua CSS

c)

Trở thành một một phần của DOM

d)

Không hỗ trợ xử lý sự kiện

26.

Phiên bản trình duyệt IE nào hỗ trợ canvas?

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

27.

Phương thức nào Canvas của xoá tất cả các pixel trong một vùng chữ nhật xác định?

a)

clearRect(x, y, w, h)

b)

fillRect(x, y, w, h)

c)

removeRect(x,y,w,h)

d)

strokeRect(x, y, w, h)

28.

Thẻ nào sử dụng để tạo một hình ellipse trong SVG?

a)

<ellipse>

b)

<curve>

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

<circle>

29.

Phương thức nào trong SVG dùng để vẽ hình đa giác?

a)

<poly>

b)

<ellipse>

c)

<circle>

d)

<rect>

30.

Có thể chỉnh sửa SVG qua.... ,..... và....

a)

html

b)

script

c)

css

d)

javascript

31.

Để xác định vị trí người dùng bạn sử dụng hàm...

a)

getcurrentposition

b)

getcurrent

32.

HTML5 API Geolocation sử dụng để?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Phát video và âm thanh

c)

Xác định vị trí địa lý người dùng

d)

Tăng tốc độ tải web

33.

Kỹ thuật nào sau đây không dành cho trình duyệt di động để xác định vị trí của người dùng?

a)

GPS

b)

Dựa trên vị trí IP

c)

A-GPS

d)

Dựa trên vị trí Wifi

34.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Local Storage chỉ có thể lưu trữ dữ liệu trong 1 thời gian ngắn hạn.

c)

Local Storage chỉ lưu trữ dữ liệu trong 1 phiên làm việc, dữ liệu sẽ bị xoá khi đóng cửa sổ trình duyệt.

d)

Local Storage có thể lưu được dữ liệu không giới hạn thời gian và dữ liệu trong thời gian ngắn hạn, chỉ trong 1 phiên làm việc.

35.

Trong các mệnh đề sau về Drag và Drop API của HTML5, mệnh đề nào đúng?

a)

Drag và Drop chưa được các trình duyệt hỗ trợ mạnh.

b)

Có thể quyết định 1 data được phép Drag và Drop thông qua thuộc tính draggable

c)

Drag và Drop là API được tích hợp sẵn trong HTML

d)

Mặc định, data không được phép thả trong 1 thành phần khác của trang.

36.

Tham số thứ 2 của hàm getCurrentPosition() dùng để xử lý...... trong quá trình định vị

a)

Loi phat sinh

b)

vi độ

c)

tọa độ

37.

Để hiển thị kết quả định vị trên bản đồ, bạn cần tới các dịch vụ cung cấp bản đồ trực tuyến có hỗ trợ... và....

a)

tọa độ

b)

kinh độ

c)

vĩ độ

d)

vĩ tuyến

38.

Phương thức getCurrentPosition() trả về cái gì?

a)

Trả về tọa độ

b)

Trả về vĩ độ

c)

Trả về phương hướng

d)

Trả về kinh độ

39.

Sự kiện nào chỉ định nơi dữ liệu được thả xuống

a)

ondragenter

b)

ondragover

c)

ondragstart

d)

ondragleave

40.

Sau khi hàm getCurrentPosition() trả về kết quả, ta có thể lấy giá trị kinh độ thông qua thuộc tính nào?

a)

heading

b)

longitude

c)

accuracy

d)

latitude

41.

Sau khi hàm getCurrentPosition() trả về kết quả, ta có thể lấy giá trị vĩ độ thông qua thuộc tính nào?

a)

longitude

b)

accuracy

c)

heading

d)

latitude

42.

Sau khi hàm getCurrentPosition() trả về kết quả, ta có thể lấy hướng đi của người dùng thông qua thuộc tính nào?

a)

longitude

b)

accuracy

c)

heading

d)

latitude

43.

HTML API cung cấp một vài chức năng mới nào?

a)

Drag/drop

b)

Storage

c)

Responsive

d)

Geolocation

44.

Local Storage cho phép bạn lưu trữ.... tương đối lớn lên đến.....

a)

thông tin

b)

dữ liệu

c)

5mb

45.

Selector nào sau đây chọn các thẻ E với giá trị class cụ thể?

a)

*

b)

E.class

c)

E ~ F

d)

E, F, G

46.

Thuộc tính border-radius có tác dụng gì?

a)

Định nghĩa màu cho viền

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Định nghĩa chiều rộng cho đường viền

d)

Bo tròn viền bốn góc

47.

Những thuộc tính nào có thể sử dụng được hàm calc() trong CSS3

a)

padding

b)

margin

c)

width

d)

font

48.

CSS3 là một... của CSS, hay nói cách khác nó là một.... của CSS

a)

chuẩn mới

b)

version mới

c)

selector mới

d)

function

49.

Selector nào sau đây chọn những thành phần con?

a)

E F

b)

E>F

c)

E + F

d)

E ~ F

50.

Chọn thuộc tính css nào để thiết lập độ rộng cho đường viền bên dưới?

a)

border-width

b)

border-bottom

c)

border-bottom-width

d)

border-width-down

51.

Selector nào sau đây chọn những thành phần anh em của 1 thẻ?

a)

*

b)

E, F, G

c)

E ~ F

d)

E.class

52.

Muốn sử dụng Multiple-background cần thông qua thuộc tính background nào?

a)

background-size

b)

background-repeat

c)

background-color

d)

background-image

53.

Media Query là một trong những tính năng mới được thêm vào trong

a)

css3

b)

html

c)

css2

d)

html5

54.

Quy tắc nào sau đây sử dụng css cho phép download font chữ từ server và hiển thị trang web?

a)

@chartset

b)

@media

c)

@font-face

d)

!important

55.

Đoạn mã nào thiết lập bo tròn 2 góc trên bên trái và trên bên phải trong CSS3

a)

radius-border: 5px 5px;

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

border-radius: 5px 5px 0 0;

d)

border-top-left-radius: 5px; border-top-right-radius: 5px;

56.

Thuộc tính nào có tác dụng tạo góc bo tròn trong CSS3

a)

border[round]: 30px;

b)

alpha-effect: round-corner;

c)

corner-effect: round;

d)

border-radius: 30px;

57.

Nguyên tắc nào áp dụng stylesheet chỉ dành cho một thẻ?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

class rule

c)

element rule

d)

id rule

58.

Lựa chọn nào sau đây cho phép chọn tất cả các phần tử của E có thuộc tính attr kết thúc bằng giá trị đã cho?

a)

E[attr$=value]

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

E[attr*=value]

d)

E[attr^=value]

59.

Thuộc tính nào sau đây thiết lập chữ đậm

a)

font-weight: bold

b)

font-bold: weight

c)

font-weight: strong;

d)

font-style: bold