Worksheetshsk1 từ vựng
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
出租车
xe taxi
xe đạp
xe buýt
xe oto
都
thành phố
làm
cho
bưng
分钟
phút
giờ
đồng
tệ
高兴
mệt mỏi
cao
vui vẻ
buồn
狗
con lợn
con chó
con mèo
con chim
猫
con chó
con mèo
con lợn
con ong
飞机
phi
máy bay
bay ngang
phi qua
电脑
máy tính
điện thoại
tivi
ipad
电视
máy tính
phim điện ảnh
tivi
điện thoại
电影
tivi
điện thoại
máy tính
phim điện ảnh
打电话
chuông điện thoại
gọi điện thoại
nhận thư
điện thoại
儿子
con gái
con trai
con cái
con
后面
phía dưới
phía trước
phía sau
phía trên
火车站
ga tàu điện
ga tàu hỏa
ga xe lửa
ga xe buýt
看见
trông nom
nhìn thấy
đã gặp
quen biết
介绍
giới thiệu
giải thích
cho
phân tích
里
bên dưới
bên ngoài
bên trong
bên trên
零
nhiều
lẻ , vụn vặt , số 0
gỗ
chẵn
没关系
có sao
không sao
đừng khách sáo
đừng quan tâm
米饭
cơm tẻ
cơm tấm
cơm trắng
cơm dẻo
没
mệt
chìm xuống nước
nổi lên
ngã
女儿
con đẻ
con gái
con cái
con lẻ
热
lạnh
nóng
nguội
ấm
认识
quen biết
không quen
từng gặp
chưa gặp
时候
sau đó
khi
đến khi
từ khi
说话
hóng hớt
nghe ngóng
nói chuyện
mách lẻo
天气
thời tiết
trời khí
khí trời
thiên địa
下雨
đổ mưa
nắng
bão
mát mẻ
先生
hạ sinh
em
tiên sinh
trung sinh
小姐
chị
chỉ
chị nhỏ
tiểu thư
学生
học hành
học sinh
học hỏi
học tập
医生
bác sĩ
y học
bệnh viện
bệnh nhân
椅子
ghế đầu
ghế nằm
ghế tựa
ghế gỗ
凳子
ghế đầu
ghế tựa
ghế nhựa
ghế con
月
mặt trăng , ngày
mặt trời , ngày
mặt trăng , tháng
mặt trời tuần
住
đi
ở
di cư
nghỉ ngơi
桌子
cái ghế
cái bàn
cái giường
cái đệm
坐
nằm
đứng
ngồi
quỳ
分别
tách ra
phân biệt
phân chia
phân vân
上课
vào học
hết giờ học
lên bài
bài khác
下课
hết giờ học
vào học
thử học
chậm tiêu
现在休息
hết giờ giải lao
vào lớp
nghỉ giải lao
xuống lớp
看黑板
nhìn phía sau
nhìn đi đâu đấy
nhìn lên bảng
nhìn vào vở
跟我读
đi theo tôi
đọc theo tôi
viết theo tôi
im lặng
注意
thận trọng
nghe lỏi
bất cẩn
chú ý
课文
bài học
phỏng vấn
vào học
hết giờ
反感
gợi cảm
cơm
phản cảm
tình cảm
面包
面条
号
ngày
tháng
thứ
năm
睡觉
