Worksheets💨 POLIME 5 💨
Total questions: 48
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
a)
A. Nhựa bakelit.
b)
B. Amilopectin
c)
C. PVC
d)
D. PE
2.
Điều kiện để phản ứng trùng hợp xảy ra là trong phân tử của các monome phải có:
a)
A. Liên kết ba
b)
B. Liên kết đơn
c)
C. Cả A,B đều đúng
d)
D. Liên kết đôi
3.
Polime nào có dạng mạng lưới không gian:
a)
A. Nhựa bakelit
b)
B. Xenlulozơ
c)
C. Cao su lưu hóa
d)
D. Cả A,C đều đúng
4.
Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế polime:
a)
A. Metylclorua
b)
B. Axit axetic
c)
C. Ancol etylic
d)
D. Vinyl clorua
5.
Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?
a)
A. Metyl acrylat
b)
B. Etyl acrylat
c)
C. Axit meta acrylic
d)
D. Metyl metacrylat
6.
Cho polime [NH-(CH2)5-CO-]n tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp. Sản phẩm sau phản ứng là
a)
A. NH2-(CH2)5-COONa
b)
B. NH3 và C5H11COONa
c)
C. NH3
d)
D. C5H11COONa
7.
Cho: PE(I); PS(II); Cao su(III); Bakelit (IV). Chất và vật liệu nào là chất dẻo:
a)
A. (I), (II), (III)
b)
B. (I), (II), (IV)
c)
C. (II), (III), (IV)
d)
D. (II), (III), (IV)
8.
. Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học:
a)
A. Có chứa nhóm –COOH
b)
B. Có chứa nhóm -NH2
c)
C. Có chứa nhóm peptit
d)
D. Có chứa liên kết -NH-CO-
9.
Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3) len lông cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat; (8) tơ terilen
a)
A. (1), (3), (5)
b)
B. (1), (5), (7), (8)
c)
C. (1), (5), (7)
d)
D. (1), (3), (5), (8)
10.
Khi trùng hợp propen thì thu được polime nào trong các polime sau:
a)
A. (-CH2- CH(CH3)-) n
b)
B. (-CH2-CH-CH3-)n
c)
C. (- CH2 - CH- CH2-) n
d)
D. ( - CH2- CH2- )n
11.
"Thuỷ tinh hữu cơ" còn có tên gọi khác là
a)
A. Poli(metyl acrylat)
b)
B. Poli metyl metacrylat
c)
C. Poli(etyl acrylat)
d)
D. Poli(metyl metacrylat)
12.
Polime có một đoạn mạch như sau: - CH2- CH(CH3)- CH2- CH2- CH(CH3)- CH2- . Để điều chế nó bằng phản ứng trùng hợp ta có thể dùng monome sau
a)
A. CH2 = CH2- CH3
b)
B. CH2=C(CH3) - CH= CH2
c)
C. CH2=C(CH3CH2OH) - CH2 - CH= CH2
d)
D. Cả A, B đều đúng
13.
Cho các công thức sau: [- NH - ( CH2)6 - NH - CO - (CH2)4 - CO -]; [- NH - ( CH2 )5 - CO-]; [ - NH - ( CH2)6 - CO -] ; [ - CH2 - CH( C6H5) -]; [ - CO - C6H5 - CO - O - CH2 - CH2 - O -] Thứ tự sắp xếp đúng tên gọi của các công thức trên là:
a)
A. Tơ nilon - 6,6; PS, tơ Lapsan; tơ nilon-7; tơ nilon -6
b)
B. Không có thứ tự nào đúng
c)
C. Tơ nilon - 6,6; tơ nilon -6, tơ nilon-7, PS, tơ Lapsan
d)
D. Tơ Lapsan; tơ nilon-7; tơ nilon -6; PS; Tơ nilon - 6,6
14.
Tơ nilon-6,6 là:
a)
A. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
b)
B. Poli este của axit ađipic và etylen glycol
c)
C. Poliamit của axit aminocaproic
d)
D. Hexaclo-xyclohexan
15.
Hãy cho biết sự khác biệt về đặc điểm cấu tạo, định nghĩa giữa phản ứng trùng ngưng và phản ứng trùng hợp:
a)
A. Phản ứng trùng hợp thì mononme phải chứa 2 nhóm chức trở lên và không giải phóng H2O, còn phản ứng trùng ngưng thì monome phải có liên kết đôi và giải phóng H2O
b)
B. Phản ứng trùng hợp thì monome chỉ có 1 liên kết đôi và giải phóng H2O, còn phản ứng trùng ngưng thì monome có 2 liên kết kộp và giải phóng H2O
c)
C. Phản ứng trùng hợp thì monome phải có liên kết đôi và không giải phóng H2O, còn phản ứng trùng ngưng thì monome phải có từ 2 nhóm chức trở lên và có giải phóng H2O
d)
D. Phản ứng trùng hợp thì monome phải có liên kết đôi và giải phóng H2O, còn phản ứng trùng ngưng thì monome phải có từ 2 nhóm chức trở lên và có giải phóng H2O
16.
Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dd HCl dư là:
a)
A. ClH3N(CH2)5COOH
b)
B. H2N(CH2)6COOH
c)
C. ClH3N(CH2)6COOH
d)
D. H2N(CH2)5COOH
17.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
a)
A. Tơ tằm
b)
B. Tơ visco
c)
C. Tơ nilon-6,6
d)
D. Tơ capron
18.
Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
a)
A. Trùng hợp
b)
B. Trùng ngưng
c)
C. Axit - bazơ
d)
D. Trao đổi
19.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a)
A. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH
b)
B. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
c)
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
d)
D. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
20.
Công thức cấu tạo của polietilen là
a)
A. (-CH2-CH2-)n.
b)
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n
c)
C. (-CF2-CF2-)n
d)
D. (-CH2-CHCl-)n
21.
Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:
a)
A. CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N-CH2 -COOH.
b)
B. CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2- CH2-COOH
c)
C. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
d)
D. CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2- COOH
22.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
a)
A. isopren
b)
B. Stiren
c)
C. Propen
d)
D. Toluen
23.
Vinyl axetat được hình thành từ phản ứng của các cặp:
a)
A. CH3CO)2O + CH2=CHOH
b)
B. CH3COOH + CH≡CH
c)
C. CH3COOH + CH2=CH2
d)
D. CH3COOH + CH2=CHOH
24.
Từ axetylen và axit clohiric có thể điều chế polime:
a)
A. PE
b)
B. PVC
c)
C. PS
d)
D. PVA
25.
Nilon-6,6 có công thức cấu tạo là:
a)
A. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n
b)
B. [-NH-(CH2)5-CO-]n
c)
C. [-NH-(CH2)6-CO-]n
d)
D. Tất cả đều sai
26.
Cho etanol(1); vinylaxetat (2); isopren (3); 2-phenyletan-1-ol (4). Từ 2 chất nào có thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng?
a)
A. 1 và 4
b)
B. 1 và 3
c)
C. 3 và 4
d)
D. 2 và 3
27.
Polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n được tạo từ
a)
A. 2-metyl-3-phenyl
b)
B. Propilen và stiren
c)
C. isopren và toluen
d)
D. 2-metyl-3-phenylbutan-2
28.
Nilon-6,6 là một loại:
a)
A. Tơ poliamit
b)
B. Tơ axetat
c)
C. Tơ visco
d)
D. Polieste
29.
Polivinyl clorua có công thức là
a)
A. (-CH2-CHCl-)n.
b)
B. (-CH2-CH2-)n.
c)
C. (-CH2-CHBr-)n.
d)
D. (-CH2-CHF-)n.
30.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. stiren.
b)
B. isopren.
c)
C. propen.
d)
D. toluen.
31.
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. propan.
b)
B. propen.
c)
C. etan.
d)
D. toluen.
32.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
a)
A. nhiệt phân.
b)
B. trao đổi.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng.
33.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
a)
A. polivinyl clorua.
b)
B. polietilen.
c)
C. polimetyl metacrylat.
d)
D. polistiren
34.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
a)
A. CH2=CH-COOCH3.
b)
B. CH2=CH-OCOCH3.
c)
C. CH2=CH-COOC2H5.
d)
D. CH2=CH-CH2OH
35.
Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
a)
A. CH3-CH2-Cl.
b)
B. CH3-CH3.
c)
C. CH2=CH-CH3.
d)
D. CH3-CH2-CH3.
36.
Monome được dùng để điều chế polietilen là
a)
A. CH2=CH-CH3.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH≡CH.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2.
37.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
a)
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
38.
Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
a)
A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
b)
B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
c)
C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
d)
D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.
39.
Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
a)
A. HCOOH trong môi trường axit.
b)
B. CH3CHO trong môi trường axit.
c)
C. CH3COOH trong môi trường axit.
d)
D. HCHO trong môi trường axit.
40.
Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. C2H5COO-CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-COO-C2H5.
c)
C. CH3COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-CH3.
41.
Nilon–6,6 là một loại
a)
A. tơ axetat.
b)
B. tơ poliamit.
c)
C. polieste.
d)
D. tơ visco.
42.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2 =CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
43.
Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
a)
A. trao đổi.
b)
B. oxi hoá - khử.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng
44.
Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6,6 là
a)
A. (1).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (3).
d)
D. (2).
45.
Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
a)
A. 2,55
b)
B. 2,8
c)
C. 2,52
d)
D.3,6
46.
Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
a)
A. 12.000
b)
B. 15.000
c)
C. 24.000
d)
D. 25.000
47.
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
a)
A. 12.000
b)
B. 13.000
c)
C. 15.000
d)
D. 17.000
48.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
a)
A. 113 và 152.
b)
B. 121 và 114.
c)
C. 121 và 152.
d)
D. 113 và 114.
100 %
