NEW
Font size
Worksheetsôn tập hk 2
Total questions: 50
Worksheet time: 36mins
Alkene là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-6 (n ≥6).
Ở điều kiện thường hydrocarbon nào sau đây ở thể lỏng ?
CH4
C3H8
C4H10
C5H12
Alkane hòa tan tốt trong dung môi nào?
Benzen
nước
dung dịch axít HCl
dung dịch NaOH.
Gas là nhiên liệu đun nấu được sử dụng trong nhiều gia đình, có thành phần chủ yếu là propane và butane. Nhận định nào sau đây về gas là sai?
Dễ tan trong nước.
Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
Dễ bay hơi.
Dễ cháy.
Phát biểu nào sau đây không đúng (ở điều kiện thường)?
Các alkane từ C1 đến C4 và neopentane ở trạng thái khí.
Các alkane từ C5 đến C17 (trừ neopentane) ở trạng thái lỏng.
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong nước và nhẹ hơn nước.
Các alkane không tan hoặc tan rất ít trong các dung môi hữu cơ.
Phân tử methane không tan trong nước vì lí do nào sau đây ?
Methane là chất khí.
Phân tử methane không phân cực.
Methane không có liên kết đôi.
Phân tử khối của methane nhỏ.
Trong số các alkane đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
Đồng phân mạch không nhánh.
Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.
Đồng phân isoalkane.
Đồng phân tert-alkane.
Trong các alkane đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
Đồng phân tert-alkane
Đồng phân isoalkane
Đồng phân mạch không nhánh
Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất.
Cho các chất sau :
C2H6 (I); C3H8 (II); n-C4H10 (III); i-C4H10 (IV)
Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy là
(I) < (II) < (IV) < (III).
(III) < (IV) < (II) < (I).
(I) < (II) < (III) < (IV).
Pentane là tên theo danh pháp thay thế của
CH3[CH2]2CH3.
CH3[CH2]4CH3.
CH3[CH2]3CH3.
CH3[CH2]5CH3.
Tên thay thế của alkane: CH3–CH2–CH(CH2–CH3)–CH(CH3)–CH3 là
2–methyl–3–ethylpentane
4–methyl–3–ethylpentane
3–Ethyl–2–methylpentane
3–isopropylpentane
Cho các chất sau: CH3OH, CH3CHO, CH3CH2OH, CH3CH2CH2CH3. Có bao nhiêu chất có thể điều chế CH3COOH bằng một phản ứng?
4
3
2
1
Phương pháp hiện đại để sản xuất acetic acid là
Lên men giấm.
Oxi hóa acetic aldehyde.
Cho methanol tác dụng với carbon monoxide.
Oxi hóa cắt mạch butane.
Khi để rượu lâu ngày ngoài không khí sẽ có vị chua chứng tỏ đã tạo ra acid nào sau đây?
Lactic acid.
Acrylic acid.
Acetic acid.
Oxalic acid.
Trong công nghiệp phương pháp hiện đại nhất dùng để điều chế acetic acid đi từ chất nào sau đây?
Ethanol.
Acetic aldehyde.
Butane.
Methanol.
bằng phương pháp lên men giấm từ dung dịch chất nào sau đây?
C2H5OH.
CH3OH.
CH3CHO.
HCOOH.
Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là
A. B. C. D.
2% - 5%.
5% - 9%.
9% -12%.
Sữa chua được lên men từ sữa bột, sữa bò, sữa dê,... Sữa chua tốt cho hệ tiêu hoá. Vị chua trong sữa chua tạo bởi acid nào sau đây?
Formic acid.
Acetic acid.
Lactic acid.
Benzoic acid.
Formic acid (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc ong, sâu róm. Nếu không may bị ong đốt thì nên bôi vào vết ong đốt loại chất nào sau đây là tốt nhất?
Kem đánh răng.
Xà phòng.
Vôi.
Giấm.
Để loại bỏ lớp cặn màu trắng trong ấm đun nước, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Nước.
Muối ăn.
cồn 70°.
Dùng phích đựng nước lâu ngày sẽ thấy đáy và xung quanh thành ruột phích có lớp cặn trắng bám vào. Dùng chất nào sau đây để làm sạch được chất cặn đó?
NaCl.
NaOH.
CH3COOH.
NH3.
Dãy gồm tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là
CH3NH2; C2H5OH; KOH; NaCl.
Na2O; NaCl; Fe; CH3OH; C2H5Cl.
. [Ag(NH3)2]OH; CH3NH2; C2H5OH; KOH; Na2CO3.
NH3; K; Cu; NaOH; O2; H2.
Dung dịch acrylic acid (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Cu(OH)2.
Cu.
Br2.
Na2CO3.
Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là carboxylic acid?
H–COOH.
CH3–CO–CH3.
HOOC–COOH.
CH2=CH-COOH
Carboxylic acid nào sau đây không phải là đồng đẳng của HCOOH ?
C2H5COOH.
CH3COOH.
C6H5-COOH.
C3H7COOH.
Công thức tổng quát của carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2 (n ≥ 1).
CnH2n-1COOH (n ≥ 1).
CnH2n+2O2 (n ≥ 1).
CnH2nO2 (n ≥ 2).
Thuốc thử Tollens là:
Dung dịch AgNO3 trong NaOH dư
Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
Dung dịch NH3 trong NaOH dư
Dung dịch NH3 trong HNO3
Thứ tự các thuốc thử để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: acetic acid, acrylic acid, formic acid là
quỳ tím, dung dịch Br2 trong CCl4.
dung dịch Br2, dung dịch Na2CO3.
dung dịch Na2CO3, quỳ tím.
thuốc thử Tollens, dung dịch Br2.
Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là
thuốc thử Tollens dư, I2.
quỳ tím, CuO.
Quỳ tím, thuốc thử Tollens dư.
quỳ tím, Na.
Cho ba chất lỏng riêng biệt sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
Cách nào sau đây phù hợp để phân biệt ba chất lỏng trên?
Dùng quỳ tím, sau đó dùng dung dịch NaOH.
Dùng quỳ tím, sau đó dùng thuốc thử Tollens.
Dùng Na sau đó dùng dung dịch AgNO3 trong NH3.
Dùng Na sau đó dùng NaOH.
Có 3 dung dịch: phenol, CH3CHO, CH3COOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là
dung dịch Br2, quỳ tím.
dung Na, sau đó dung tollens.
quỳ tím, H20.
thuốc thử Tollens dư.
CH3CHO khi phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH thu được muối hữu cơ B là
(NH4)2CO3.
CH3COONH4.
CH3COOAg.
NH4NO3.
Điều kiện của phản ứng giữa aldehyde hoặc acetone với iodine trong dung dịch NaOH tạo iodform là
aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (CH3CO─).
aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H3CO─).
aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H5CO─).
aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C3H7CO─).
Từ aldehyde, ketone muốn chuyển hóa thành alcohol có thể dùng:
Phản ứng oxi hóa aldehyde, ketone bằng CuO, KMnO4
Phản ứng oxi hóa aldehyde, ketone bằng LiAlH4, NaBH4
Phản ứng khử aldehyde, ketone bằng LiAlH4, NaBH4
Phản ứng khử aldehyde, ketone bằng CuO, KMnO4
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Hợp chất hữu cơ có nhóm -CHO liên kết với H là formaldehyde
Aldehyde vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Hợp chất R-CHO có thể điều chế từ R-CH2OH
D. Trong phân tử aldehyde, các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết σ
Aldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm (toC) thu kết tủa màu đỏ gạch là: Hỗn hợp Cu và Cu
CuO
Cu
Cu2O
Cu và Cu2O
CH3CHO khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được muối B là
(NH4)2CO3
NH4NO3
CH3COOAg
CH3COONH4
Acetaldehyde không tác dụng được với:
Na
Nước Br2
Thuốc thử Tollens
Cyanide Cu(OH)2/NaOH
Phản ứng giữa CH3COCH3 với HCN thuộc loại phản ứng D.
phản ứng thuận nghịch.
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng phân hủy.
Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
CH3COOCH3.
CH3CHOHCH3.
CH3COOH.
CH3CH2OH.
Khử HCHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
CH3CHOHCH3.
CH3OH.
CH3COOCH3.
CH3COOH.
Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?
CH3CHO.
CH≡CH
C6H5OH.
CH2=CH2.
Để phân biệt aldehyde và ketone, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch base.
Dung dịch acid.
I2 trong môi trường kiềm.
Dung dịch AgNO3 trong NH3
Sản phẩm thu được khi nhỏ nước bromine vào dung dịch ethanal là:
Ethylene
Propanone
Acetic acid
Ethanol
Khử ketone bằng NaBH4 thu được:
A. B. C. D.
Alcohol bậc 1
Alcohol bậc 2
Alcohol bậc 3
Hydrocarbon
Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?
C4H9OH.
CH3CH3.
C2H5OH.
CH3CHO.
Benzaldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường base (t0C) thu được kết tủa màu đỏ gạch là
Cu
Cu2O.
CuO
Cu2O, Cu.
Tên gọi của CH3CH(CH3)CHO là:
Butanal
Propanal.
2-methylpropanal
Pentanal.
