Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kì hoá 12

Total questions: 53

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Axit béo nào sau đây có tên gọi là axit oleic

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

C17H31COOH

d)

C17H29COOH

2.

Trong các chất sau đây, chất nào có khả năng thực hiện cộng với Hidro

a)

tripanmitin

b)

triolein

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat

3.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

4.

Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

1 muối và 2 ancol

c)

2 muối và 1 ancol

d)

2 muối và 2 ancol

5.

Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

5,04

6.

Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

a)

0,74

b)

2,96

c)

2,22

d)

11,84

7.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được 15,68 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng H2O thu được là

a)

25,2 gam

b)

50,4 gam

c)

12,6 gam

d)

100,8 gam

8.

Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:

a)

13,8

b)

6,975

c)

4,6

d)

9,2

9.

Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là este?

a)

7

b)

6

c)

4

d)

5

10.

Công thức của triolein là:

a)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5.

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5.

c)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.

d)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5.

11.

Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

d)

Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là số chẳn.

13.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

c)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

d)

Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là số chẳn.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

b)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

c)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.

d)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

15.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

Metyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Etyl axetat

d)

Propyl axetat

16.

Phát biểu đúng là:

a)

Khi thủy phân chât béo luôn thu được C2H4(OH)2.

b)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

c)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

17.

Đun nóng este C6H5OCOCH3 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5COONa.

b)

CH­3COONa và C6H5OH.

c)

CH­3COOH và C6H5OH.

d)

CH­3COONa và C6H5ONa.

18.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

19.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

20.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

21.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

22.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

23.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

24.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

25.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

26.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

28.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

29.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

30.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

31.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

•A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

33.

Đây là kết quả thu được từ phản ứng giữa

a)

dung dịch glucozơ và nước brom.

b)

dung dịch fructozơ và dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.

c)

dung dịch glucozơ và Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường.

d)

dung dịch fructozơ và khí hidro (Ni, to).

34.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

35.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
36.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
37.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
38.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
39.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:  
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH3 
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
40.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

41.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

42.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
 
a)
Gly-Ala-Phe–Val
b)
Val-Phe-Gly-Ala. 
c)
Ala-Val-Phe-Gly.
d)
Gly-Ala-Val-Phe 
43.

Cho 7,5 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH ) tác dụng vừa đủ với Vml dung dịch HCl 0,5M. Cô cạn dung dịch thu được 11,15 gam muối . Giá trị V là

a)

100.

b)

200

c)

150

d)

250

44.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt là:

a)

7, 3, 3, 1

b)

7, 3, 1, 3

c)

8, 4, 3, 1

d)

6, 3, 2, 1

45.

Cho các phát biểu sau;

a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

b) Muối phenyl amoniclorua tan trong nước.

c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi.

e) Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

f) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

g) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp α – aminoaxit.

Số phát biểu đúng là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

46.
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1.
(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc - amino axit đó.
Số nhận định đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là :

a)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

b)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

c)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.

d)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

48.

Từ 3 a -amino axit  X, Y, Z có thể tạo thành mấy tripeptit trong đó có đủ cả X, Y, Z ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

49.
Hợp chất X có công thức cấu tạo:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH 
Hợp chất có mấy liên kết peptit : 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
50.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin ; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala–Gly ; Gly–Ala và tripeptit Gly–Gly–Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là :  
a)
Gly, Val. 
b)
Ala, Val.
c)
Gly, Gly. 
d)
Ala, Gly.
51.

Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit ?

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH(C6H5)–CH2–CO–HN–CH2–COOH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho các phát biểu sau:

(a) Do có tính sát trùng, fomon được dùng để ngâm mẫu động vật.

(b) Mỡ lợn có chứa chất béo bão hòa (phân tử có các gốc hiđrocacbon no).

(c) Quá trình chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có xảy ra phản ứng thủy phân.

(d) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.

(đ) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong thành phần của xăng sinh học E5 có etanol.

(b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.

(c) Các mảng riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đông tụ protein.

(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.

(e) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hiđrocacbon không no).

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5