wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4> Community services (Grammar - regular verbs)

Total questions: 37

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

clean - (a)  

2.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

enjoy - (a)  

3.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

volunteer - (a)  

4.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

live - (a)  

5.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

like - (a)  

6.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

love - (a)  

7.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

donate - (a)  

8.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

try - (a)  

9.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

fry - (a)  

10.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

cry - (a)  

11.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

carry - (a)  

12.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

play - (a)  

13.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

plan - (a)  

14.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

stop - (a)  

15.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

shop - (a)  

16.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

prefer - (a)  

17.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

refer - (a)  

18.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

want - (a)  

19.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

need - (a)  

20.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

decide - (a)  

21.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

press - (a)  

22.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

wash - (a)  

23.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

watch - (a)  

24.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

laugh - (a)  

25.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

photograph - (a)  

26.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

cook - (a)  

27.

Viết dạng quá khứ của động từ sau

arrive - (a)  

28.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

washed

b)

needed

c)

enjoyed

d)

mended

29.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

pressed

b)

decided

c)

played

30.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

loved

b)

watched

c)

tried

d)

referred

31.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /t/

a)

stopped

b)

preferred

c)

cried

d)

cleaned

32.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /id/

a)

wanted

b)

cooked

c)

shopped

d)

arrived

33.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /id/

a)

needed

b)

pressed

c)

planned

d)

volunteered

34.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /id/

a)

decided

b)

washed

c)

photographed

d)

cooked

35.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /d/

a)

arrived

b)

donated

c)

liked

d)

loughed

36.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /d/

a)

played

b)

wanted

c)

stopped

d)

shopped

37.

Từ nào sau đây đuôi ed được phát âm là /d/

a)

preferred

b)

watched

c)

pressed