wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÌNH HỌC 7

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

2.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

3.

Quan sát hình bên, cho biết đâu là hai góc đối đỉnh

a)

Hình a, b,d

b)

Hình c,b,e

c)

Hình c,e

d)

Hình b, d

4.

Số đo của góc MIN trong hình là

a)

320

b)

32,50

c)

147,50

5.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

7.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

8.

Hai góc phụ nhau là:

a)

A. Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

B. Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

C. Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

D. Là hai góc vừa kề vừa bù.

9.

Hình vẽ nào sau đây thể hiện hai góc phụ nhau?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 hình trên đều đúng

10.

Hình vẽ nào sau đây KHÔNG thể hiện hai góc bù nhau?

a)
b)
c)
d)
11.

Hai góc kề bù là:

a)

A. Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

B. Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

C. Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

D. Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

12.

Kể tên hai góc kề bù trong hình vẽ sau:

a)

A. Góc nOz và góc zOt

b)

B. Góc tOz và góc tOm

c)

C. Góc mOz và góc zOn

d)

D. Góc mOt và góc zOn

13.

Cho góc xOy có số đo là 580.58^0. Góc yOm kề bù với góc xOy, số đo của góc yOm là

a)

A. 220A.\ 22^0  

b)

B. 320B.\ 32^0  

c)

C. 1420C.\ 142^0  

d)

 D. 1220\ D.\ 122^0  

14.

Hai góc trong hình ở vị trí đặc biệt nào?

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

15.

Nếu đường thẳng cắt hai đường thẳng và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì

a)

hai góc trong cùng phía bằng nhau

b)

hai góc đồng vị bằng nhau

c)

hai góc so le trong còn lại có tổng bằng 120°

d)

hai góc đồng vị bù nhau

16.

Cho hình vẽ bên, biết x // y và góc  M1M_1 = 55o55^o  . Số đo góc  N1N_1  là

a)

55°55\degree  

b)

125°125\degree  

c)

35°35\degree  

d)

60°60\degree  

17.

Hãy cho biết vị trí của hai góc sau.

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

18.

Hãy cho biết vị trí của hai góc sau.

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

19.

Góc ở vị trí so le trong với góc 3 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

20.

Vị trí đặc biệt của góc 4 và góc 6 là

a)

so le trong

b)

đồng vị

c)

trong cùng phía

d)

đối đỉnh

21.

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b.

b)

Nếu a//b và c vuông góc với a thì c vuông góc với b.

c)

Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b

d)

Nếu a và b cùng nằm trong mp (P) //c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c

22.

Chọn khẳng định đúng

a)

Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng với c).

b)

Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c.

c)

Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.

d)

Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.

23.

Chọn mệnh đề đúng

a)

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c.

b)

Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c.

c)

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c.

d)

Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a,b).

24.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng c thì a vuông góc với c.

c)

Cho hai đường thẳng phân biệt a và b. Nếu đường thẳng c vuông góc với a và b thì a, b, c không đồng phẳng.

d)

Cho hai đường thẳng a và b song song, nếu a vuông góc với c thì b cũng vuông góc với c.

25.

Chọn khẳng định đúng

a)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

c)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

d)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

26.

Góc 1 có số đo là 270. Hỏi góc 4 có số đo bao nhiêu độ?

a)

270

b)

1530

c)

630

d)

900

27.

Hai đường thẳng cắt nhau có mấy điểm chung?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

28.

Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại O. O được gọi là:

a)

Giao điểm

b)

Trung điểm

c)

Trung trực

d)

Trọng tâm

29.

Hai đường thẳng song song có mấy điểm chung?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

30.

Hai đường thẳng song song có cắt nhau không?

a)

b)

Không

c)

Có thể cắt hoặc không

31.

Chỉ ra cặp cạnh song song trong hình vẽ

a)

NP và QP

b)

NP và TQ

c)

MN và TQ

d)

MT và TQ

32.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung gọi là hai đường thẳng song song với nhau

b)

Hai đường thẳng không song song là hai đường thẳng không có điểm chung

c)

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng có điểm chung

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào sau đây?

a)

Đưởng thẳng DE

b)

Đường thẳng DC

c)

Đường thẳng EC

d)

Cả 3 đáp án

34.

Cho hình vẽ sau, cạnh PQ vuông góc với những cạnh nào?

a)

Cạnh PE, PD

b)

Cạnh QH, QG

c)

Cạnh DE, GH

d)

Tất cả đáp án

35.

Tổng hai góc nhọn trong tam giác vuông bằng bao nhiêu độ?

a)

1800

b)

900

c)

600

d)

1200

36.

Số đo góc ngoài một tam giác bằng gì?

a)

Tổng hai góc trong kề với nó

b)

Tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Tổng một góc trong và góc kề với nó

d)

Hiệu hai góc trong không kề với nó

37.

Cho một tam giác có hai góc lần lượt bằng 1050 và 350. Số đo góc còn lại bằng bao nhiêu?

a)

400

b)

350

c)

500

d)

600

38.

Số đo góc C2 là bao nhiêu?

a)

600

b)

700

c)

1300

d)

100

39.

Tìm x trong hình vẽ trên

a)

450

b)

550

c)

950

d)

1050

40.

Tìm x trong hình trên

a)

1800

b)

600

c)

300

d)

1200

41.

Tìm x trong hình trên

a)

300

b)

600

c)

750

d)

900

42.

Câu 1.   Trong Δ\Delta  ABC có  tổng ba góc trong của tam giác bằng:

a)

A . 1800                

b)

B . 3600               

c)

C. 1200              

d)

D. 900

43.

Câu 3.   Tam giác ABC có Góc A= 700; Góc B = 300 thì số đo Góc C là :

a)

A. 1000      

b)

B. 700        

c)

C. 800        

d)

D. 600  

44.

Câu 9:  Cho  tam giác ABC có Góc A=700 ;Góc B = 200  thì Tam giác  ABC là :

a)

A. Tam giác tù     

b)

B. Tam giác nhọn

c)

C. Tam giác vuông

d)

D. Tam giác vuông cân  

45.

Tam giác ABC và tam giác DEF ở hình bên bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

cạnh - cạnh - cạnh

b)

cạnh - góc - cạnh

c)

góc - cạnh - góc

d)

góc - góc - góc

46.

Cho ΔABC=ΔDEF\Delta ABC=\Delta DEF  . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

AB=EFAB=EF  

b)

AB=DEAB=DE  

c)

BC=DEBC=DE  

d)

AC=EFAC=EF  

47.

Tam giác nào bằng với tam giác ABC?

a)

ΔABC=ΔEDA\Delta ABC=\Delta EDA  

b)

ΔABC=ΔDAE\Delta ABC=\Delta DAE  

c)

ΔABC=ΔAED\Delta ABC=\Delta AED  

d)

ΔABC=ΔEAD\Delta ABC=\Delta EAD  

48.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

ΔABH=ΔACH\Delta ABH=\Delta ACH  

b)

ABH=ACH\angle ABH=\angle ACH  

c)

ABH=HAC\angle ABH=\angle HAC  

d)

BAH=HAC\angle BAH=\angle HAC  

49.

Cho ΔPQR=ΔDEF\Delta PQR=\Delta DEF  có PQ=4cm; PR=5cm; QR=6cmPQ=4cm;\ PR=5cm;\ QR=6cm  . Hỏi chu vi của ΔDEF\Delta DEF   bằng

a)

9cm9cm  

b)

10cm10cm  

c)

11cm11cm  

d)

15cm15cm  

50.

Hai tam giác bằng nhau là:

a)

Hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau.

b)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau.

c)

Hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.

d)

Hai tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau.

51.

Cho ∆ABC = ∆ MNP. Cạnh tương ứng với cạnh BC ?

a)

A. Cạnh MN

b)

B. Cạnh NP

c)

C Cạnh MP

d)

D.Tất cả đều đúng

52.

Cho ∆ABC = ∆ HIK.

Góc tương ứng với góc H ?

a)

Góc C

b)

Góc A

c)

Góc B

d)

Tất cả đều sai

53.

Câu 1. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác là:

a)

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

b)

Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

c)

Nếu hai cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

d)

Nếu hai góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.

54.

Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:

a)

∆HKI = ∆DEF

b)

∆HIK = ∆DEF

c)

∆KIH = ∆EDF

d)

Tất cả đều đúng

55.

Cho tam giác ABC và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ΔBAD = ΔHIK

b)

ΔABD = ΔKHI

c)

ΔDAB = ΔHIK

d)

ΔABD = ΔKIH

56.

Cho hình dưới đâu. Chọn câu sai:

a)

AD // BC

b)

AB// DC

c)

ΔABC = ΔCDA

d)

ΔABC = ΔADC

57.

Cho hình vẽ sau. ∆EDF = ∆DEC vì có:

a)

DF = EC

b)

DF = DC

c)

Cạnh chung DE

d)

EF = DC

e)

EF = EC

58.

Cho hai tam giác HIK và DEF có HI = DE, HK = DF, IK = EF. Khi đó:

a)

∆HKI = ∆DEF

b)

∆HIK = ∆DEF

c)

∆KIH = ∆EDF

d)

Tất cả đều đúng

59.

Cho tam giác ABC và tam giác IKH có AB = KI, AD = KH, DB = IH. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

ΔBAC = ΔHIK

b)

ΔABD = ΔKHI

c)

ΔDAB = ΔHIK

d)

ΔABD = ΔKIH

60.

Cho hình vẽ, viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác trong hình, cách viết nào sau đây ĐÚNG (các đỉnh phải tương ứng)?

a)

ΔPQR=ΔQHR\Delta PQR=\Delta QHR  

b)

ΔPQR=ΔHRQ\Delta PQR=\Delta HRQ  

c)

ΔPQR=ΔRQH\Delta PQR=\Delta RQH  

d)

ΔPQR=ΔQRH\Delta PQR=\Delta QRH