wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tổng hợp (lớp 7)

Total questions: 59

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 6464 bằng

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

2.

Chọn khẳng định đúng: |-5,(2)| bằng giá trị nào?

a)

5,2

b)

-5,(2)

c)

5,(2)

d)

-5,2

3.

Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

17/317/3

b)

15/1115/11

c)

5/95/9

d)

23/523/5

4.

Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

2/32/3

b)

0

c)

3,5

d)

2\sqrt{2}

5.

Góc ngoài của tam giác là

a)

Góc bù với một góc của tam giác

b)

Góc phụ với một góc trong của tam giác

c)

Góc kề với một góc của tam giác

d)

Góc kề bù với một góc trong của tam giác

6.

Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF, góc tương ứng với góc C là

a)

góc D

b)

góc F

c)

góc E

d)

góc B

7.

Cho ΔMNP cân tại M, khi đó

a)

NM = NP

b)

MN > MP

c)

MN = MP

d)

PM = PN

8.

Đường thẳng d là trung trực của đoạn thẳng AB khi

a)

Đường thẳng d cắt AB

b)

Đường thẳng d // AB

c)

Đường thẳng d đi qua trung điểm AB

d)

Đường thẳng d ⟂ AB tại trung điểm

9.

Tên các tỉnh, thành phố của Việt Nam. Trong các dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lí là

a)

Yên Bái

b)

Đắk Lắk

c)

Băng Cốc

d)

Hà Nội

10.

Dữ liệu nào sau đây là số liệu?

a)

Màu sắc yêu thích

b)

Vật nuôi bạn yêu thích

c)

Tên các môn học

d)

Chiều cao của học sinh

11.

Quan sát hình vẽ: Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ 5?

a)

35

b)

20

c)

48

d)

42

12.

Quan sát hình vẽ: Cho biết ngày nào bán được nhiều ly trà sữa nhất?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ tư

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

13.

Cho hình vẽ bên. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

ΔABD = ΔACD (c.c.c.)

b)

∠ABD = ∠CAD

c)

ΔABD = ΔACD (Cạnh huyền – góc nhọn)

d)

Nếu ∠EAB = 40° thì ∠ABC = 80°

14.

Biểu đồ ở Hình 9 thể hiện các loại phương tiện di chuyển của học sinh khi đi học tại một trường Tiểu học. Phát biểu đúng theo biểu đồ là

a)

Học sinh chủ yếu sử dụng phương tiện xe buýt.

b)

Học sinh được bố mẹ đưa đón bằng xe máy chiếm 18 phần trăm.

c)

Số học sinh đi bộ ít nhất.

d)

Trường này cho biết có 150 học sinh đăng kí đi xe buýt, thì số học sinh của toàn trường là 600 học sinh.

15.

Một chiếc ti vi có đường chéo là 30 inch (cho biết 1inch2,54cm1\,\text{inch} \approx 2{,}54\,\text{cm} ). Độ dài đường chéo của ti vi này theo đơn vị cm với độ chính xác d=0,05d=0{,}05

(a)  

16.

Cho ΔABC = ΔDEG, biết AB = 5 cm; AC = 6 cm; BC = 7 cm. Đoạn thẳng DG có độ dài là (a)   cm

17.

Kết quả phép tính 1232+75:312 - 3^2 + 75 : 3

(a)  

18.

Biết a = 12\sqrt{12} = 3,4641016… Làm tròn a đến hàng phần trăm.

(a)  

19.

Biết a = 12\sqrt{12} = 3,4641016… Làm tròn a đến hàng phần mười.

(a)  

20.

Cho ABCDEF\triangle ABC \cong \triangle DEF ; biết A=50\angle A = 50^{\circ} , E=70\angle E = 70^{\circ} . Số đo của góc C là bao nhiêu?

(a)  

21.

Cho ABCDEF\triangle ABC \cong \triangle DEF ; biết A=50\angle A = 50^{\circ} , E=70\angle E = 70^{\circ} . Số đo của góc B là bao nhiêu?

(a)  

22.

Số hữu tỉ nào sau đây bằng 12-\dfrac{1}{2} ?

a)

24-\dfrac{2}{4}

b)

36-\dfrac{3}{6}

c)

48-\dfrac{4}{8}

d)

Cả A, B, C đều đúng

23.

Đáp án nào đúng?

a)

3,2 thuộc R\mathbb{R}

b)

534\dfrac{5^{}3}{4} thuộc N\mathbb{N}

c)

1,7 thuộc I\mathbb{I}

d)

-4,(5) thuộc Z\mathbb{Z}

24.

Nếu hai đường thẳng cắt nhau tạo ra một góc 5050^{\circ} , thì góc kề bù của nó là:

a)

4040^{\circ}

b)

130130^{\circ}

c)

5050^{\circ}

d)

120120^{\circ}

25.

Trong tam giác ABC, biết AB = AC. Nếu góc B = 4040^{\circ} , thì góc C bằng:

a)

4040^{\circ}

b)

100100^{\circ}

c)

140140^{\circ}

d)

7070^{\circ}

26.

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song, có một góc so le trong bằng 5050^{\circ} . Góc đồng vị tương ứng bằng:

a)

4040^{\circ}

b)

5050^{\circ}

c)

130130^{\circ}

d)

9090^{\circ}

27.

Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác gì?

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác tù

28.

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị gam)

b)

Quốc tịch của các học sinh trong trường quốc tế

c)

Chiều cao của các bạn lớp 7A (đơn vị mét)

d)

Số học sinh đạt loại giỏi môn Toán (đơn vị học sinh)

29.

Cho số hữu tỉ a = 32-\dfrac{3}{2} , b = 52\dfrac{5}{2} . Kết quả của a + b là:

a)

-4

b)

4

c)

-1

d)

1

30.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3\sqrt{3}

c)

3

d)

9

31.

Trong tam giác ABC, nếu AB = AC và góc A = 5050^{\circ} , thì tổng hai góc B + C bằng:

a)

100100^{\circ}

b)

130130^{\circ}

c)

120120^{\circ}

d)

8080^{\circ}

32.

Dãy dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số (số liệu)?

a)

Sở thích của các bạn học sinh trong lớp

b)

Tên của các bạn học sinh trong lớp

c)

Cân nặng (đơn vị kg) của các em học sinh 6A

d)

Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam

33.

Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tổng số đo hai góc trong cùng phía bằng:

a)

9090^{\circ}

b)

150150^{\circ}

c)

180180^{\circ}

d)

360360^{\circ}

34.

Số 5\sqrt{5} thuộc tập hợp nào?

a)

Số tự nhiên

b)

Số vô tỉ

c)

Số thực

d)

Cả B và C

35.

Biểu đồ tròn sau cho biết tỉ lệ các loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng. Lượng bưởi và táo tiêu thụ chiếm:

a)

20%

b)

27%

c)

37,5%

d)

17,5%

36.

Cho ABC\triangle ABCDEF\triangle DEF , biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây để ABCDEF\triangle ABC \cong \triangle DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

a)

B=F\angle B = \angle F

b)

A=E\angle A = \angle E

c)

B=D\angle B = \angle D

d)

A=D\angle A = \angle D

37.

Cho a = -2, b = 5. Giá trị của a · b là:

a)

10

b)

-10

c)

-3

d)

3

38.

Đánh dấu các khẳng định đúng: a) Số 0 là số hữu tỉ; b) Số 3\sqrt{3} là số hữu tỉ; c) Hai đường thẳng song song cắt nhau; d) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

a)

a) Số 0 là số hữu tỉ

b)

b) Số 3\sqrt{3} là số hữu tỉ

c)

c) Hai đường thẳng song song cắt nhau

d)

d) Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau

39.

Đánh dấu các khẳng định đúng: a) Hai góc kề bù có tổng bằng 180180^{\circ} ; b) Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau; c) Phần hình quạt tròn ứng với một nửa hình tròn biểu diễn tỉ lệ 180%; d) Tam giác cân cũng là tam giác đều.

a)

a) Hai góc kề bù có tổng bằng 180180^{\circ}

b)

b) Hai góc đối đỉnh luôn bằng nhau

c)

c) Phần hình quạt tròn ứng với một nửa hình tròn biểu diễn tỉ lệ 180%

d)

d) Tam giác cân cũng là tam giác đều

40.

Kết quả của phép tính 35+710-\frac{3}{5}+\frac{7}{10} là:

(a)  

41.

Kết quả làm tròn số 15,3426 với độ chính xác 0,005 là:

a)

15,343

b)

15,34

c)

15,3

d)

15,342

42.

Góc kề bù với góc có số đo 3030^{\circ} là góc có số đo bằng:

a)

130130^{\circ}

b)

3030^{\circ}

c)

150150^{\circ}

d)

6060^{\circ}

43.

Cho tam giác ABCABCA^=75\hat{A}=75^{\circ} , B^=84\hat{B}=84^{\circ} . Tính số đo góc C^\hat{C} :

a)

105105^{\circ}

b)

9696^{\circ}

c)

159159^{\circ}

d)

2121^{\circ}

44.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

c)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc.

d)

Hai đường thẳng song song thì có vô số điểm chung.

45.

Cho MNP\triangle MNPM^=90\hat{M}=90^{\circ} , NP=5cmNP=5\,\text{cm} , P^=20\hat{P}=20^{\circ}HIK\triangle HIKI^=90\hat{I}=90^{\circ} , HK=5cmHK=5\,\text{cm} , H^=20\hat{H}=20^{\circ} . Khi đó ta có:

a)

MNP=HIK\triangle MNP = \triangle HIK

b)

NMP=KIH\triangle NMP = \triangle KIH

c)

PMN=HKI\triangle PMN = \triangle HKI

d)

Cả A, B, C đều đúng.

46.

Cho hình vẽ: hai tam giác ABCABCMNPMNP có các góc ghi trên hình ( A^=80\hat{A}=80^{\circ} , B^=60\hat{B}=60^{\circ} , N^=40\hat{N}=40^{\circ} , M^=80\hat{M}=80^{\circ} ). Kết luận nào sau đây sai?

a)

AB=MPAB=MP

b)

ABC=MNP\triangle ABC=\triangle MNP

c)

BC=NPBC=NP

d)

ABC=MPN\triangle ABC=\triangle MPN

47.

Cho x=49x=49 . Căn bậc hai của xx bằng:

a)

±7\pm 7

b)

±49\pm 49

c)

77

d)

7-7

48.

Nếu tam giác ABCABC vuông tại AA thì:

a)

B^+C^>90\hat{B}+\hat{C}>90^{\circ}

b)

B^+C^<90\hat{B}+\hat{C}<90^{\circ}

c)

B^+C^=90\hat{B}+\hat{C}=90^{\circ}

d)

B^+C^=180\hat{B}+\hat{C}=180^{\circ}

49.

Tam giác ABCABC và tam giác DEFDEF có: AB=DEAB=DE , AC=DFAC=DF , BC=EFBC=EF . Trong các ký hiệu sau, ký hiệu nào đúng:

a)

ABC=DEF\triangle ABC=\triangle DEF

b)

ABC=DFE\triangle ABC=\triangle DFE

c)

ABC=EDF\triangle ABC=\triangle EDF

d)

ABC=FED\triangle ABC=\triangle FED

50.

Cho ABC=DEF\triangle ABC=\triangle DEF , biết EF=5cmEF=5\,\text{cm} khi đó độ dài đoạn thẳng BCBC là:

a)

AB=5cmAB=5\,\text{cm}

b)

BC=5cmBC=5\,\text{cm}

c)

AC=2,5cmAC=2{,}5\,\text{cm}

d)

DE=5cmDE=5\,\text{cm}

51.

Cho tam giác ABCABCABC^=90\widehat{ABC}=90^{\circ} . Khi đó tam giác ABCABC là:

a)

Tam giác vuông tại A

b)

Tam giác vuông tại B

c)

Tam giác vuông tại C

d)

Tam giác vuông cân tại B

52.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

b)

Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

c)

Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

d)

Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.

53.

Tam giác ABCABCDEFDEFA^=E^\hat{A}=\hat{E} , B^=F^\hat{B}=\hat{F} , C^=D^\hat{C}=\hat{D}AB=EFAB=EF , BC=FDBC=FD , AC=EDAC=ED . Khi đó ta có:

a)

ABC=DEF\triangle ABC=\triangle DEF

b)

ABC=EFD\triangle ABC=\triangle EFD

c)

ABC=AFDE\triangle ABC=\triangle AFDE

d)

ABC=DFE\triangle ABC=\triangle DFE

54.

Cho ABC=MNP\triangle ABC=\triangle MNP . Chọn câu sai:

a)

AB=MNAB=MN

b)

AC=NPAC=NP

c)

A^=M^\hat{A}=\hat{M}

d)

P^=C^\hat{P}=\hat{C}

55.

Biểu đồ đoạn thẳng bên hình biểu diễn lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một địa phương năm 2020. Hãy cho biết tháng nào có lượng mưa cao nhất?

a)

Tháng 1

b)

Tháng 2

c)

Tháng 5

d)

Tháng 6

56.

Dữ liệu sau thuộc loại nào: Đánh giá của học sinh về mức độ phù hợp của đề thi học kì I môn Toán với các lựa chọn từ Rất dễ đến Rất khó.

a)

Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự.

b)

Dữ liệu số.

c)

Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.

d)

Dữ liệu không là số.

57.

An hỏi các bạn trong lớp xem bạn nào thuận tay trái, bạn nào thuận tay phải. Như vậy An đã thu thập dữ liệu bằng phương pháp:

a)

Quan sát

b)

Làm thí nghiệm

c)

Lập bảng hỏi

d)

Phỏng vấn

58.

Cho đường thẳng xyxy là đường trung trực của đoạn thẳng ABAB . Chọn các khẳng định đúng:

a)

Đường thẳng xyxy vuông góc với đoạn thẳng ABAB .

b)

Đường thẳng xyxy đi qua trung điểm của đoạn thẳng ABAB .

c)

Đường thẳng xyxy đi qua trung điểm của ABAB và vuông góc với đoạn thẳng ABAB .

d)

Đường thẳng xyxy vuông góc với đoạn thẳng ABAB tại điểm AA .

59.

Sắp xếp các số hữu tỉ 00 , 5\sqrt{5} , 5-\sqrt{5} theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

4 lines