wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7 hằng đẳng thức

Total questions: 56

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Viết biểu thức về dạng bình phương:

X2+2x+1=

a)

x2-12

b)

(x2+1)2

c)

(x+1)2

d)

(x-1)2

2.

Viết biểu thức về dạng bình phương:

X2-2x+1=

a)

x2-12

b)

(x2+1)2

c)

(x+1)2

d)

(x-1)2

3.

Viết biểu thức về dạng bình phương:

4X2-8x+4=

a)

2x2-22

b)

(4x2+4)2

c)

(2x+2)2

d)

(4x-4)2

4.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

9x2-16y2

a)

(2x-4y)(2x+4y)

b)

(3x+4y)2

c)

(3x-16y)2

d)

(3x-4y)(3x+4y)

5.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
14x2y4\frac{1}{4}x^2-y^4

a)

(12x+y)(12xy)\left(\frac{1}{2}x+y\right)\left(\frac{1}{2}x-y\right)  

b)

(14xy)2\left(\frac{1}{4}x-y\right)^2  

c)

(12xy)2\left(\frac{1}{2}x-y\right)^2  

d)

(12x+y2)(12xy2)\left(\frac{1}{2}x+y^2\right)\left(\frac{1}{2}x-y^2\right)  

6.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
18x3y3\frac{1}{8}x^3-y^3

a)

(12xy)(14x2+12xy+y2)\left(\frac{1}{2}x-y\right)\left(\frac{1}{4}x^2+\frac{1}{2}xy+y^2\right)  

b)

(12xy)(14x2+12xy+y)\left(\frac{1}{2}x-y\right)\left(\frac{1}{4}x^2+\frac{1}{2}xy+y^{ }\right)  

c)

(12x+y)(14x212xy+y2)\left(\frac{1}{2}x+y\right)\left(\frac{1}{4}x^2-\frac{1}{2}xy+y^2\right)  

d)

(12x+y2)(12xy2)\left(\frac{1}{2}x+y^2\right)\left(\frac{1}{2}x-y^2\right)  

7.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
27x3+8y327x^3+8y^3

a)

(3xy)3\left(3x-y\right)^3  

b)

(3x+2y)(9x26xy+4y2)\left(3x+2y\right)\left(9x^2-6xy+4y^2\right)  

c)

(3x2y)(9x2+6xy+4y2)\left(3x-2y\right)\left(9x^2+6xy+4y^2\right)  

d)

(3x+2y)3\left(3x+2y\right)^3  

8.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
8y3+12x2y+6xy2+x38y^3+12x^2y+6xy^2+x^3

a)

(2x+y)3\left(2x+y\right)^3  

b)

(3y+x)3\left(3y+x\right)^3  

c)

(3yx)(9y2+6xy+x2)\left(3y-x\right)\left(9y^2+6xy+x^2\right)  

d)

(2y+x)3\left(2y+x\right)^3  

9.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x3+9x227x+27-x^3+9x^2-27x+27

a)

(x+3)3\left(x+3\right)^3  

b)

(x3)3\left(x-3\right)^3  

c)

(x9)3-\left(x-9\right)^3  

d)

(x3)3-\left(x-3\right)^3  

10.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x2x+14x^2-x+\frac{1}{4}

a)

(x+12)3\left(x+\frac{1}{2}\right)^3  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

d)

(x12)3\left(x-\frac{1}{2}\right)^3  

11.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(a+b)2=\left(a+b\right)^2=

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

c)

a2b2a^2-b^2  

d)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

12.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(ab)2=\left(a-b\right)^2=

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

c)

a2b2a^2-b^2  

d)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

13.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a2b2=a^2-b^2=

a)

a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

b)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2  

c)

a2b2a^2-b^2  

d)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

14.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(a+b)3=\left(a+b\right)^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

a3b3a^3-b^3  

d)

a3+b3a^3+b^3  

15.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
(ab)3=\left(a-b\right)^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

a3b3a^3-b^3  

d)

a3+b3a^3+b^3  

16.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3b3=a^3-b^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

17.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3+b3=a^3+b^3=

a)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

a33a2b+3ab2b3=a^3-3a^2b+3ab^2-b^3=  

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

18.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

a)

a3+b3a^3+b^3  

b)

a3b3a^3-b^3  

c)

(ab)3\left(a-b\right)^3  

d)

(a+b)3\left(a+b\right)^3  

19.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a22ab+b2=a^2-2ab+b^2=

a)

a2b2a^2-b^2  

b)

(ab)2\left(a^{ }-b\right)^2  

c)

a2+b2a^2+b^2  

d)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

20.

Đâu là vế còn lại của Hằng Đẳng Thức
a2+2ab+b2=a^2+2ab+b^2=

a)

a2+b2a^2+b^2  

b)

a2b2a^2-b^2  

c)

(ab)2\left(a-b\right)^2  

d)

(a+b)2\left(a+b\right)^2  

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+3A2B+3AB2+B3=.....?A^3+3A^2B+3AB^2+B^3=.....?  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A3B3A^3-B^3  

c)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3+B3 =.........................A^3+B^3\ =.........................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(A+B)(A2ABB2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

c)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

d)

(A+B)(A2AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2-AB+B^2\right)  

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

24.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A33A2B+3AB2B3=......?A^3-3A^2B+3AB^2-B^3=......?  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2BB3A^3-3A^2B-B^3  

c)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

d)

A3B3A^3-B^3  

25.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

26.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm

(A  B)2\left(A\ -\ B\right)^2  =...........................

a)

A22AB +B2A^2-2AB\ +B^2  

b)

A22AB B2A^2-2AB\ -B^2  

c)

A2+2AB +B2A^2+2AB\ +B^2  

d)

A2B2A^2-B^2  

27.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

28.

100A2 =100-A^2\ =  

a)

(100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

(A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

A2102A^2-10^2  

d)

(10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

29.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

30.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

31.

Biểu thức đại số là:

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

32.

Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số

x(a2ab+b2)+yx\left(a^2-ab+b^2\right)+y  

a)

a,ba,b  

b)

a,b,x,ya,b,x,y  

c)

x,yx,y  

d)

a,b,xa,b,x  

33.

Viết biểu thức đại số biểu thị "Hai lần hiệu của hai số a và b"

a)

2ab2a-b

b)

a2ba-2b

c)

2(ab)2\left(a-b\right)

d)

2(a+b)2\left(a+b\right)

34.

Hùng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và 6 chiếc bút, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Hùng phải trả là:

a)

5x+6y5x+6y

b)

5+x+6+y5+x+6+y

c)

5(x+y)5\left(x+y\right)

d)

6(x+y)6\left(x+y\right)

35.

Chọn khẳng định đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây là biểu thức đại số?

a)

a+ba+b

b)

2x+3y3\frac{2x+3y}{3}

c)

x3+3x2yxy+5x^3+3x^2y-xy+5

d)

Cả A, B, C đều đúng

36.

Biểu thức

(a+b)2\left(a+b\right)^2  được phát biểu bằng lời là:

a)

Tổng bình phương của. a và b

b)

Bình phương của tổng hai số a và b

c)

Lập phương của tổng hai số a và b

d)

Bình phương của hiệu hai số a và b

37.

Giá trị của biểu thức

x2+3x2x^2+3x-2  tại  x=1x=-1  là:

a)

22  

b)

4-4  

c)

44  

d)

5-5  

38.

Cho biểu thức đại số M=x312y2+1M=x^3-\frac{1}{2}y^2+1  khi  x=1; y=2x=1;\ y=2  là:

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

39.

Chọn đáp án đúng nhất:



Tính giá trị của biểu thức  N=2x+5N=2x+5  khi  x=1\left|x\right|=1  ta được:

a)

N=7N=7  

b)

N=3N=3  

c)

N=7N=7  hoặc  N=3N=3  

d)

N=0N=0  

40.

Tính giá trị của biểu thức  H=x32x2+2021H=x^3-2x^2+2021  biết  1x=01-x=0  

a)

20182018  

b)

20192019  

c)

20202020  

d)

20212021  

41.

Kết quả của phép nhân (x+5).(-x-3) là

a)

x2+2x+15

b)

-x2-15

c)

-x2-8x-15

d)

-x2+2x-15

42.

Tìm giá trị của a biết (x+1)(x-2) = x2+ax - 2

a)

2

b)

-2

c)

1

d)

-1

43.

Kết quả của phép nhân 2x . (3x+ 7x − 9) là đa thức nào trong các đa thức sau?

a)

5x+ 9x2 − 7x.

b)

6x+ 14x − 18

c)

6x+ 14x2 − 11x

d)

6x+ 14x2 − 18x

44.

Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?

a)

10x+ x − 2

b)

10x− x + 4

c)

10x− 3x − 2

d)

10x− x − 2

45.

Kết quả của phép nhân (x + 2)(3x2 + 4x − 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?

a)

3x3 + 10x2 + 7x − 2

b)

2x3 + 10x2 + 8x − 2

c)

3x3 + 10x2 + 7x + 2

d)

4x3 + 6x2 + 7x − 2

46.

Kết quả của phép nhân (−2x2 + 5x +3)(2x2 − 3x − 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?

a)

4x+ 16x3 − 7x− 14x − 3

b)

−4x+ 16x3 − 7x− 14x − 3

c)

−4x+ 16x3 − 7x− 14x + 3

d)

−4x+ 16x3 − 7x− 4x − 3

47.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

48.

Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 16

a)

2

b)

-3

c)

-1

d)

1

49.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

50.

Đây là gì

a)

Ấm ăn

b)

Ấm tươi

c)

Ấm no

51.

Hỏi chấm?

a)

Chim sơn ca

b)

Chim sơn

c)

Chim sơn cái cốc

d)

Ko bt

52.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Tây Bắc

b)

Dâu Ninh

c)

Sài gòn

d)

Tây Ninh

53.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Hà Bà

b)

Hà Nội

c)

Lá Nội

d)

Tiền Giang

54.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Nghệ An

b)

Củ Công

c)

Nghệ Công

d)

Nghệ Nữ

55.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Hồ Nai

b)

Đồng Hươu

c)

Đồng Nai

56.

Đây là tỉnh thành gì?

a)

Hồ Tháp

b)

29 Tháp

c)

Đồng Tháp