wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỮU CƠ 12 (HIỂU, BIẾT)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Metan có công thức phân tử là

a)

CH4.

b)

C3H4.

c)

C2H4.

d)

C2H2.

2.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

3.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

4.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

5.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

6.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

7.

Các pepptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit được gọi là

a)

oligopeptit

b)

polipeptit

c)

đecapeptit

d)

protein

8.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

9.

Peptit nào sau đây KHÔNG có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

10.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Thủy phân một tripeptit X thu được hai amino axit là glyxin và alanin. Số đồng phân của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

C6H5NH2

b)

H2N-CH2-COOH

c)

H2N-CH2 – COOH

d)

CH3CH2CH2NH2

13.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic

b)

Axit a -aminopropionic

c)

Anilin 

d)

Alanin

14.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là     

a)

glyxin  

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

15.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

16.

Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với

a)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

b)

dung dịch NaOH và CuO

c)

dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3

17.

Chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH là

a)

C6H5NH2

b)

C2H5OH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

18.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc 2

a)

H2N – [CH2]6 – NH2  

b)

CH3 – CH(CH3) – NH2

c)

CH3 – NH – CH3

d)

C6H5 – NH2

19.

Dung dịch C2H5NH2 không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

Quỳ tím

d)

H2SO4

20.

Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH2NH2

c)

CH3COOH

d)

HCl

21.

Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch axit axetic, etanol và metylamin?

a)

NaOH

b)

AgNO3/NH3

c)

Quỳ tím

d)

Cu(OH)2

22.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazơ 

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính      

d)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

23.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C12H22O11

24.

Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C12H22O11

25.

Công thức phân tử của tinh bột là

a)

C2H4O2

b)

(C6H10O5)n

c)

C6H12O6

d)

C12H22O11

26.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A. Saccarozơ             B. Glucozơ.               C. Tinh bột.               D. Fructozơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozơ là

a)

11

b)

12

c)

6

d)

22

28.

  Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

29.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

30.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3

31.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

32.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu  gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

HCOOC2H5.

33.

Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:

a)

NaOH.

b)

Brôm

c)

HCl

d)

CuSO4.

34.

Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

18.

35.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.