wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đọc viết số 3 lên 4 ngày 24/8

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

22

d)

12

2.

số lớn nhất trong các số trên là

a)

46

b)

60

c)

54

d)

73

e)

80

3.

xếp các số từ bé đến lớn 6, 47 ; 61 ;29 ;80

(a)  

4.

24 + 4 = 58 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

5.

Số chín trăm mười hai viết là:

a)

A.9122

b)

B.92

c)

C.912

d)

D.902

6.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

7.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

A.102

b)

B.101

c)

C.103

d)

D.123

8.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

9.

533+128

a)

A.659

b)

B.660

c)

C.661

d)

D.662

10.

728 – 245

a)

A.480

b)

B.481

c)

C.482

d)

D.483

11.

90:x=6

a)

A.13

b)

B.15

c)

C.17

d)

D.19

12.

x : 5 = 83

a)

A.415

b)

B.416

c)

C.16

d)

D.16,6

13.

Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

a)

A.20 thùng

b)

B.15 thùng

c)

C.10 thùng

d)

D.5 thùng

14.

Số liền trước của 160 là:

a)

161

b)

150

c)

159

d)

170

15.

32:8 có kết quả là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

48:6 có kết quả là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

83 - 25 = ?

a)

68

b)

58

c)

48

d)

38

18.

sô liền trước của số 78654

a)

78656

b)

78665

c)

78653

d)

78665

19.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)

10 tháng

b)

11 tháng

c)

12 tháng

d)

13 tháng

20.

4cm = ?m

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4000

21.

Hôm nay là thứ năm, vậy 7 ngày sau là thứ mấy?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ năm

c)

Thứ bảy

d)

Thứ tư

22.

điền dấu thích hợp: 132+1 ... 130+2

a)

>

b)

<

c)

=

23.

trong những số sau đây số nào lớn nhất

a)

5673

b)

4863

c)

46537

d)

5674

24.

20 giờ là mấy giờ?

a)

9 giờ tối

b)

6 giờ chièu

c)

11 giờ tối

d)

8 giờ tối

25.

1 + 2 x 5=?

a)

11

b)

15

c)

10

d)

5

26.

18 giờ là mấy giờ?

a)

5 giờ chiều

b)

7 giờ tối

c)

6 giờ chiều

d)

8 giờ tối

27.

90 x 30 : 100

a)

81

b)

45

c)

36

d)

27

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

30.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

31.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

32.

Có mấy hình tam giác ở hình trên?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

34.

Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?

a)

12

b)

24

c)

32

d)

40

35.

4 x 9 + 14 = (a)  

36.

Có (a)   hình tứ giác.

37.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

38.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

39.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

40.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

41.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

42.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

43.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

44.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

45.

Tìm X:

51 - X = 18

a)

37

b)

43

c)

33

46.

Băng giấy màu đỏ dài 65 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 17 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

42

b)

58

c)

48

47.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

48.

7 gấp lên 7 lần là:

a)

49

b)

40

c)

14

d)

0

49.

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

50.

257 (a)   200 + 50 + 7. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

51.

327 + 132 = .........

a)

459

b)

458

c)

455

d)

259

52.

Thùng thứ nhất có 245l dầu, thùng thứ hai có 232 l dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

474 l dầu

b)

477 l dầu

c)

571 l dầu

d)

97 l dầu

53.

Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có ba chữ số.

(a)  

54.

4 x 8 - 15 = .......

a)

27

b)

17

c)

7

d)

32

55.

Đã khoanh vào một phần mấy số con chim trong hình bên?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

56.

Chu vi hình tam giác ABC là:

a)

18 m

b)

18 dm

c)

18 cm

d)

18 mm

57.

Số 925 đọc là:

a)

chín hai năm

b)

chín trăm hai mươi năm

c)

chín trăm hai mươi lăm

d)

trín chăm hai mươi lăm

58.

Số lớn nhất có hai chữ số là?

a)

10

b)

90

c)

99

59.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

61.

Hình vẽ có bao nhiêu tam giác?

a)

3 tam giác

b)

4 tam giác

c)

5 tam giác

62.

Có tất cả bao nhiêu chiếc chìa khoá?

a)

80

b)

70

c)

60

d)

50

63.

Cho các số: 23, 24, 25, ... , 27, 28, 29, 30.

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

6

b)

16

c)

26

64.

Cho các số: 10, 20, 30, ... , 50.

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

31

b)

14

c)

40