wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường 2

Total questions: 109

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

c)

rìn

d)

vìn

2.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

c)

Đừng xá

3.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

4.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

5.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

6.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

7.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

8.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

9.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

10.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

11.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Quần áo

d)

Giường

12.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ.” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

13.

Cách viết hoa tên đầy đủ của bạn nào đúng nhất?

a)

Nguyễn trọng nghĩa

b)

lê trọng Tính

c)

Nguyễn Thị Như Huỳnh

d)

Phan Ngọc Thảo trang

14.

Câu: “ Em là học sinh lớp 2.’’ Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

15.

6. Từ nào chỉ sự vật?

a)

chăm chỉ

b)

búp bê

c)

Tưới cây hoa hồng.

d)

phát biểu ý kiến

16.

7. Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a)

viết bài

b)

đọc sách

c)

cánh đồng lúa chín

d)

đi bộ

17.

Trong các từ sau: cầu lông, bảng, chuyền bóng, sợi dây.Từ chỉ hoạt động là:

a)

cầu lông

b)

bảng

c)

chuyền bóng

d)

sợi dây

18.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

19.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

20.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

21.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu sau:

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc ở nhà.

a)

Vì sao ba mẹ làm việc ở nhà?

b)

Ba mẹ em làm việc ở đâu?

c)

Vì dịch bệnh, ba mẹ em làm việc như thế nào?

22.

Từ ngữ nào chỉ người?

a)

Đôi dép

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

23.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Sút bóng / vào gôn / cầu thủ

a)

Sút bóng vào gôn cầu thủ.

b)

Vào gôn sút bóng cầu thủ.

c)

Cầu thủ sút bóng vào gôn.

24.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

25.

Sắp xếp các từ ngữ sau cho thành câu phù hợp:

vì sao, hàng ngàn, trên bầu trời, lấp lánh.

a)

Lấp lánh hàng ngàn vì sao trên bầu trời.

b)

Hàng ngàn vì sao lấp lánh trên bầu trời.

c)

Trên bầu trời hàng ngàn vì sao lấp lánh.

26.

Câu " Bạn Như rất chăm chỉ" thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào?

27.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

28.

Bấm chọn vào câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn sau:

a)

Bấy giờ tôi còn là một chú bé lên mười.

b)

Mỗi lần đi cắt cỏ, bao giờ tôi cũng tìm bứt một nắm cây mía đất, khoan khoái nằm xuống cạnh sọt cỏ đã đầy và nhấm nháp từng cây một.

c)

Buổi chiều ở làng ven sông yên tĩnh một cách lạ lùng.

29.

Điền vào chỗ trống:

hỗn ....áo

a)

L

b)

n

30.

Em hãy tìm 2 từ chỉ sự vật:

a)

sắc trời

b)

mặt trời

c)

xanh biếc

d)

chói chang

31.

Một ngày có bao nhiêu giờ ?

a)

14 giờ

b)

20 giờ

c)

24 giờ

d)

48 giờ

32.

Đồng hồ trong ảnh chỉ mấy giờ ?

a)

9 giờ

b)

10 giờ

c)

10 giờ 30 phút

d)

9 giờ 30 phút

33.

Chọn đáp án điền vào chỗ chấm.

17 giờ 15 phút hay còn gọi là ...........................................

a)

6 giờ 15 phút

b)

4 giờ 15 phút

c)

5 giờ 15 phút

d)

7 giờ 15 phút

34.

Tháng 6 có bao nhiêu ngày chủ nhật?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

4 ngày

d)

2 ngày

35.

Đây là khối gì ?

a)

Khối hộp chữ nhật

b)

Khối trụ

c)

Khối cầu

d)

Khối lập phương

36.

Em hãy cho biết: đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

6 giờ 30 phút

b)

5 giờ 30 phút

c)

4 giờ 30 phút

d)

7 giờ 30 phút.

37.

Đây là khối gì ?

a)

Khối hình cầu

b)

Khối trụ

c)

Khối lập phương

d)

Khối hộp chữ nhật

38.

Xem lịch và cho biết: Tháng 3 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

39.

Hình bên được ghép từ các khối nào?

a)

Khối trụ

b)

khối hộp chữ nhật

c)

khối lập phương

d)

Khối cầu

40.

Qủa bóng giống khối gì ?

a)

Khối lập phương

b)

Khối trụ

c)

Khối Cầu

d)

cả 3 đáp án đều đúng

41.

Câu 1: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số.

a)

68

b)

67

c)

66

d)

69

42.

Câu 2: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

        21 giờ còn được gọi là …………

a)

9h sáng

b)

4h chiều

c)

9h tối

d)

4h sáng

43.

Câu 3: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

        Tổng của 35 và 55 là:

a)

59

b)

90

c)

11

d)

100

44.

Câu 4: (0,5 điểm) Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm.

        50 … 5 + 36                                             45 + 24 … 24 + 45

(a)  

45.

28 + 35

(a)  

46.

43 + 48



(a)  

47.

63 – 28

(a)  

48.

91 – 43

(a)  

49.

19 kg + 25 kg =.

(a)  

50.

63 kg – 35 kg =

(a)  

51.

Câu 8: (2 điểm) Nam có 38 viên bi. Rô bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rô-bốt có tất cả bao nhiêu viên bi?

(a)  

52.

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?

(a)  

53.

Trong 1 phép tính cộng gồm có các thành phần nào?

a)

Tổng - Hiệu

b)

Số hạng - Tổng

c)

Số hạng - Số trừ - Tổng

d)

Số hạng - Hiệu

54.

Trong phép cộng 15 + 30 = 45 thì 45 được gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số hạng

d)

Thừa số

55.

Số hạng thứ nhất bằng 12, số hạng thứ hai bằng 50. Tổng của hai số hạng là?

a)

52

b)

38

c)

62

d)

66

56.

 

Tổng của 2 số hạng: 35 và 10 là?

a)

45

b)

25

c)

55

d)

35

57.

Hai số hạng có tổng bằng 18, biết một số là 15, số hạng còn lại là?

a)

12

b)

2

c)

5

d)

3

58.

Phép cộng nào dưới đây 24 đóng vai trò là tổng?

a)

11 + 13 = 24

b)

24 + 12 = 36

c)

30 - 6 = 24

d)

10 + 24 = 34

59.

Kết quả của phép tính sau đúng hay sai?

24 + 52 = 76

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Hãy chọn phép tính có kết quả đúng dưới đây

a)

12 + 10 = 32

b)

15 + 15 = 35

c)

24 + 12 = 36

d)

34 + 21 = 51

61.

số điền vào chỗ chấm trong phép tính 36 : 4 +20 = ..........là

a)

28

b)

29

c)

39

d)

32

62.

đáp án của phép tính 45kg - 16kg = ...........là

a)

28kg

b)

29kg

c)

30kg

d)

31kg

63.

Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

64.

các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

50; 48; 58; 61; 73; 84

b)

50; 61; 48; 58; 73; 84

c)

48; 61; 50; 58; 73; 84

d)

48; 50; 58; 61; 73; 84

65.

Cho phép đính kèm: 53 - 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

66.

Điền số thích hợp vào chỗ:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

số 8

67.

Con lợn nặng 92kg, con lợn nặng hơn con lợn nặng 16kg. Hỏi con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

68.

Con lợn nặng 92kg, con lợn nặng hơn con lợn nặng 16kg. Hỏi con lợn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

69.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

70.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

71.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

72.

Điền hợp lệ vào chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

73.

Phép tính kết quả tìm kiếm:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

74.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

75.

Call đường gấp khúc dài tên trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

76.

Đường gấp khúc dài tính toán trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

77.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 =?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

78.

You An in a learning true time or time?

a)

Time True

b)

Đi sớm

c)

Giờ Muộn

79.

Nhìn tranh và chọn đúng đáp án.

a)

Cửa hàng chưa mở.

b)

Cửa hàng đã mở.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

80.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

81.

Trong tờ lịch trên, nhật ký chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

82.

Hợp nhất số vào ô trống:

a)
b)
c)
83.

Điền số vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

84.

Cho phép đính kèm: 53 - 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

85.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

86.

I'm (a)   . I want to eat a hamburger.

87.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

88.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

89.

He is (a)  

90.

He's is _____. He need a water bottle.

a)

Hot

b)

Cold

c)

Thristy

d)

Sad

91.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold

92.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

93.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

94.

Are you happy?

a)

Yes

b)

No

c)

Really happy

95.

Hành động trong hình là gì?

a)

Sit down

b)

Stand up

c)

Hello

d)

Goodbye

96.

Khi vào lớp gặp cô giáo, Minh Ngọc sẽ nói gì?

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Hello Teacher

d)

Goodbye Teacher

97.

Người khác hỏi bạn "What's your name", bạn sẽ trả lời là?

a)

Sorry

b)

Goodbye

c)

What's your name

d)

I am Minh Ngọc

98.

Khi muốn học sinh đóng sách lại, cô giáo sẽ nói:

a)

Stand up

b)

Sit down

c)

Open your book

d)

Close your book

99.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

(a)   all

100.

I have a car

a)
b)
c)
d)
101.

I have a..................

a)

hat

b)

ant

c)

cake

d)

cup

102.

There's an ....................

a)

banana

b)

ball

c)

apple

d)

ant

103.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống

c (a)   r

104.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Look...... the balloon!

a)

at

b)

in

c)

on

d)

between

105.

_ne

a)

e

b)

i

c)

u

d)

o

106.

___ bag

a)

Two

b)

One

c)

three

d)

four

107.
Please listen and choose the correct word ?
a)
a
b)
and
c)
I
108.
Please listen and choose the correct word ?
a)
it
b)
jump
c)
little
109.
Please listen and choose the correct word ?
a)
play
b)
red
c)
run