wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IELTS ADVANCED 2

Total questions: 50

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
(adj) prized
a)
giải thưởng
b)
quý giá
c)
bị khổ sở, hành hạ vì
d)
lây nhiễm
e)
tuyệt vọng, vã
2.
(adj) contagious
a)
giải thưởng
b)
quý giá
c)
bị khổ sở, hành hạ vì
d)
lây nhiễm
e)
tuyệt vọng
3.

(v) khai thác

(a)  

4.

(n) hàng hóa

(a)  

5.

(n) dịch bệnh

(a)  

6.

(adj) bị hành hạ, khổ sở vì

(a)  

7.
(v) resource smb with N
a)
trang bị (tiền bạc, thiết bị)
b)
bị hành hạ, khổ sở vì
c)
buôn lậu
d)
thống trị
e)
xóa sổ
8.
(adj) resourceful
a)
giỏi xoay sở, tháo vát, biết tận dụng những gì mình có
b)
quý giá
c)
lây nhiễm
d)
tuyệt vọng, vã
e)
bị khổ sở, hành hạ vì
9.
(adj) desperate
a)
lây nhiễm
b)
phun trào
c)
phát triển mạnh mẽ
d)
tuyệt vọng, vã
e)
thống trị
10.

(v) nắm bắt cơ hội

(a)  

11.

(v) buôn lậu, đưa lậu cái gì vào đâu

(a)  

12.
(v) thỏa hiệp
a)
prized
b)
contagious
c)
desperate
d)
compromise
e)
wipe out
13.

(v) xóa sổ, loại bỏ

(a)  

14.
(v) erupt
a)
xóa sổ, loại bỏ
b)
quý giá
c)
phát triển mạnh mẽ
d)
phun trào, bùng phát, nổ ra
e)
thỏa hiệp
15.

(n) national budget - từ đồng nghĩa

(a)  

16.

(v) tránh thâm hụt ngân sách

(a)  

17.
(n) tuition waiver
a)
miễn học phí
b)
chi phí giáo giục rẻ hơn
c)
áp đặt thuế
d)
sự bất bình trong xã hội
e)
báo in
18.

(v) xóa vòng luẩn quẩn đói nghèo

(a)  

19.
(n) delayed childbirth
a)
miễn học phí
b)
sự có con muộn
c)
áp đặt thuế
d)
ngân sách nhà nước
e)
gánh nặng tài chính
20.
(v) embark on parenthood
a)
sự có con muộn
b)
bắt đầu làm cha mẹ/ có con
c)
kĩ năng nuôi dạy con cái
d)
sự can thiệp của bố mẹ
21.

(n) lao động chân tay

(a)  

22.

(v) khiến cái gì lỗi thời

(a)  

23.
(n) the waning popularity of N
a)
mất đi sự phổ biến
b)
sự có con muộn
c)
sự bất bình trong xã hội
d)
tránh thâm hụt ngân sách
e)
đặt câu hỏi về sự cần thiết của
24.

(v) đặt câu hỏi về sự cần thiết của

(a)  

25.
(v) dẫn đến bất bình xã hội
a)
levy heavy taxes
b)
embark on parenthood
c)
lead to social resentment
d)
avoid budget deficits
e)
put a strain on state coffers
26.
(v) đặt gánh nặng lên ngân sách nhà nước
a)
levy heavy taxes
b)
embark on parenthood
c)
lead to social resentment
d)
avoid budget deficits
e)
put a strain on state coffers
27.

(v) gỡ bỏ gánh nặng

(a)  

28.
(v) conquer N
a)
sứ mệnh
b)
chinh phục
c)
thỏa hiệp
d)
đào sâu
e)
mổ sẻ
29.
(v) delve into
a)
sứ mệnh
b)
chinh phục
c)
thỏa hiệp
d)
đào sâu
e)
mổ sẻ
30.

(v) cố gắng, nỗ lực làm gì

(a)  

31.

(v) thắp sáng, chiếu sáng/ lý giải, giải thích

(a)  

32.

(n) traffic accident - từ đồng nghĩa

(a)  

33.

(v) va chạm với

(a)  

34.

(v) vượt qua trở ngại

(a)  

35.

(adj) phản tác dụng

(a)  

36.

(adj) ngược đời (xảy ra trái với kì vọng, mong muốn)

(a)  

37.

(n) linh cảm

(a)  

38.
(v) factor in - từ đồng nghĩa
a)
consider
b)
take into account
c)
place importance on
d)
put emphasis on
e)
counter-productive
39.
at the expense of
a)
tính phí đường bộ
b)
ngược đời
c)
phản tác dụng
d)
chú trọng vào
e)
làm ảnh hưởng đến/ thiệt đến/ đánh đổi cho
40.

(n) lưu lượng giao thông

(a)  

41.
(v) làm giảm lưu lượng giao thông
a)
ease the traffic flow
b)
the obstruction of traffic flow
c)
traffic offense
d)
congestion pricing
42.

(adj) tràn lan, có mặt ở khắp nơi

(a)  

43.
(v) tạo động lực cho ai làm gì (bằng cách khen thưởng)
a)
incentive
b)
motivate smb to
c)
incentivize smb to
d)
instill smt in smb
44.
(v) thực thi luật
a)
enforce a law
b)
enact a policy
c)
impose a ban
d)
levy heavy taxes
45.

(v) thực hiện chính sách

(a)  

46.

(v) chú trọng vào

(a)  

47.
(adj) viable - từ đồng nghĩa
a)
feasible
b)
counter-productive
c)
counter-intuitive
d)
social resentment
48.
trở nên phổ biến
a)
has become a topic of interest
b)
gain traction
c)
there is no denying that
d)
raise the question
e)
question the neccessity
49.
(v) bấm còi
a)
collide with
b)
honk at
c)
occurrence
d)
be in a jittery mood
50.
(adj) nhấp nhổm
a)
collide with
b)
honk at
c)
occurrence
d)
be in a jittery mood