Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các số đến 100 000

Total questions: 10

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số 4679 được đọc là:

a)

A. Bốn nghìn sáu trăm bảy chín

b)

B. Bốn nghìn sáu trăm bảy mươi chín

c)

C. Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi chín

d)

D. Bốn nghìn chín trăm sáu mươi bảy

2.

Số mười ba nghìn sáu trăm linh năm được viết là:

a)

A. 13506

b)

B. 13605

c)

C. 15603

d)

D. 10653

3.

Giá trị của chữ số 5 trong số 85246 là:

a)

A. 50

b)

B. 500

c)

C. 5000

d)

D. 50000

4.

Viết số 5713 thành tổng theo mẫu sau:

Mẫu: 6924 = 6000 + 900 + 20 + 4

4 lines
5.

Số tròn chục liền trước số một trăm nghìn viết là:

a)

A. 99999

b)

B. 99990

c)

C. 99900

d)

D. 100010

6.

Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và 5210 là ...

(a)  

7.

Có 350 hộp sữa xếp đều vào 5 thùng. Hỏi 9 thùng như thế thì đựng được bao nhiêu hộp hộp sữa?

a)

70 hộp sữa

b)

9 hộp sữa

c)

630 hộp sữa

d)

1750 hộp sữa

8.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài 10 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

a)

16 cm

b)

32 cm

c)

60 cm

d)

60 cm2cm^2  

9.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 4 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

a)

32 cm

b)

16 cm

c)

32 cm2cm^2  

d)

16 cm2cm^2  

10.

Một hình vuông có cạnh 9 cm. Tính chu vi hình vuông đó.

a)

18 cm

b)

18 cm2cm^2  

c)

36 cm

d)

36 cm2cm^2