WorksheetsTừ vựng bài 42
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Khởi động máy trong tiếng Hàn là
기게 작동
기계 작동
Nhấn nút trong tiếng Hàn là
누러요
눌러요
Gạt lên >< Gạt xuống trong tiếng Hàn là gì
올리다 >< 내리다
내리다 >< 올리다
Xoay tròn trong tiếng Hàn là
둘리다
돌리다
Lắp vào trong tiếng Hàn là
끼우다
기우다
Cắm vào trong tiếng Hàn là
꽂다
꽃다
Rút ra trong tiếng Hàn là
빼다
배다
Treo lên, móc lên trong tiếng Hàn là
거러요
걸어요
Sắp xếp trong tiếng Hàn là
적재하다
적채하다
손_____- Tay cầm
잡이
잪이
Di chuyển trong tiếng Hàn là
움지기다
움직이다
Giấy bìa cứng trong tiếng Hàn là
굴판지
골판지
Đầy đủ trong tiếng Hàn là gì
충분하다
중분하다
Còn lại, thừa trong tiếng Hàn là
남다
넘다
Khâu đóng gói trong tiếng Hàn là gì
포장 작업
표장 작업
'Đo' trong tiếng Hàn là gì
재다
제다
Cắt rời trong tiếng Hàn là
오리다
우리다
접다 có nghĩa là gì
Gấp
Dán
Đính
Dính
Phiên âm đúng của từ 붙이다
/bu-thi-tà/
/bu-chi-tà/
/bu-ch'i-tà/
Điều chỉnh trong tiếng Hàn là
조절하다
주절하다
Sản xuất, chế tạo
재작하다
제작하다
