Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 42

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khởi động máy trong tiếng Hàn là

a)

기게 작동

b)

기계 작동

2.

Nhấn nút trong tiếng Hàn là

a)

누러요

b)

눌러요

3.

Gạt lên >< Gạt xuống trong tiếng Hàn là gì

a)

올리다 >< 내리다

b)

내리다 >< 올리다

4.

Xoay tròn trong tiếng Hàn là

a)

둘리다

b)

돌리다

5.

Lắp vào trong tiếng Hàn là

a)

끼우다

b)

기우다

6.

Cắm vào trong tiếng Hàn là

a)

꽂다

b)

꽃다

7.

Rút ra trong tiếng Hàn là

a)

빼다

b)

배다

8.

Treo lên, móc lên trong tiếng Hàn là

a)

거러요

b)

걸어요

9.

Sắp xếp trong tiếng Hàn là

a)

적재하다

b)

적채하다

10.

손_____- Tay cầm

a)

잡이

b)

잪이

11.

Di chuyển trong tiếng Hàn là

a)

움지기다

b)

움직이다

12.

Giấy bìa cứng trong tiếng Hàn là

a)

굴판지

b)

골판지

13.

Đầy đủ trong tiếng Hàn là gì

a)

충분하다

b)

중분하다

14.

Còn lại, thừa trong tiếng Hàn là

a)

남다

b)

넘다

15.

Khâu đóng gói trong tiếng Hàn là gì

a)

포장 작업

b)

표장 작업

16.

'Đo' trong tiếng Hàn là gì

a)

재다

b)

제다

17.

Cắt rời trong tiếng Hàn là

a)

오리다

b)

우리다

18.

접다 có nghĩa là gì

a)

Gấp

b)

Dán

c)

Đính

d)

Dính

19.

Phiên âm đúng của từ 붙이다

a)

/bu-thi-tà/

b)

/bu-chi-tà/

c)

/bu-ch'i-tà/

20.

Điều chỉnh trong tiếng Hàn là

a)

조절하다

b)

주절하다

21.

Sản xuất, chế tạo

a)

재작하다

b)

제작하다