Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chia đuôi thân mật

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

ăn

a)

먹아요

b)

먹어요

c)

먹이에요

d)

먹습니다

2.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

đi

a)

가아요

b)

가어요

c)

갑니다

d)

가요

3.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

đến

a)

와요

b)

오어요

c)

옵니다

d)

오요

4.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

thích

a)

좋아해요

b)

좋하어요

c)

좋습니다

d)

좋어요

5.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

tập thể dục, vận động

a)

운동하요

b)

운동해요

c)

운동해어요

d)

운동어요

6.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

gọi điện thoại

a)

전화해요

b)

운동해요

c)

이야기해요

d)

일해요

7.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

nói chuyện

a)

전화해요

b)

운동해요

c)

이야기해요

d)

일해요

8.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

làm việc

a)

전화해요

b)

운동해요

c)

이야기해요

d)

일해요

9.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

đọc sách

a)

책을 읽아요

b)

책이 읽아요

c)

책을 읽어요

d)

책은 읽어요

10.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

thú vị

a)

재미있어요

b)

재미있아요

c)

재미없어요

d)

재미없아요

11.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

không thú vị

a)

재미있어요

b)

재미있아요

c)

재미없어요

d)

재미없아요

12.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

không sao đâu

a)

괜찮어요

b)

괜찮아요

c)

괜찮해요

d)

괜찮요

13.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

uống cafe

a)

커피를 먹어요

b)

커피는 먹어요

c)

커피를 먹아요

d)

커피가 먹어요

14.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

tiếng Hàn thú vị

a)

한국어가 재미있어요

b)

한국어가 재미있아요

c)

한국어를 재미있어요

d)

한국어이 재미있어요

15.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

nhiều người

a)

사람이 많아요

b)

사람이 많어요

c)

사람을 많아요

d)

사람을 많이요

16.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

ít

a)

적어요

b)

적아요

c)

작아요

d)

작어요

17.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

tốt, đẹp

a)

좋아요

b)

좋어요

c)

좋아해요

d)

좋아하요

18.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

gặp gỡ

a)

만나요

b)

만나어요

c)

만나해요

d)

만나아요

19.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

nghỉ ngơi

a)

쉬어요

b)

쉬아요

c)

쉬요

d)

쉬다요

20.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

xem, nhìn

a)

보어요

b)

봐요

c)

보요

d)

봐아요

21.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

xem phim

a)

영화를 보어요

b)

영화를 봐요

c)

영화가 봐요

d)

영화 봐아요

22.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

xem phim

a)

신문을 읽어요

b)

영화를 읽어요

c)

신문은 읽어요

d)

영화는 읽어요

23.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

học nghe

a)

듣기 공부해요

b)

영화를 공부해요

c)

듣다 공부해요

d)

듣기 공부하요

24.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

đi dạo bộ

a)

산책해요

b)

공부해요

c)

운동해요

d)

이야기 해요

25.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

uống trà

a)

차를 마샤요

b)

차를 마셔요

c)

차가 마셔요

d)

차가 마샤요

26.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

ăn bánh mỳ

a)

방을 먹어요

b)

방이 먹어요

c)

빵을 먹어요

d)

빵이 먹어요

27.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

thích nhạc Hàn Quốc

a)

한국 음악을 좋아해요

b)

한국을 음악 좋아해요

c)

한국 음악이 좋아해요

d)

한국 음악은 좋아해요

28.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

xin lỗi

a)

미안해요

b)

감사해요

c)

미안에요

d)

감사예요

29.

chia từ sau sang đuôi câu thân mật:

nói chuyện với bạn bè

a)

친구하고 이야기해요

b)

친구를 이야기해요

c)

친구는 이야기해요

d)

친구가 이야기해요

30.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

bố tôi làm việc ở công ty

a)

아버지는 회사에 일해요

b)

아버지는 회사에서 일해요

c)

아버지를 회사에 일해요

d)

아버지를 회사에서 일해요

31.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

mua táo ở chợ

a)

시장에 사과를 사아요

b)

시장에서 사과를 사아요

c)

시장에 사과가 사아요

d)

시장에서 사과를 사요

32.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

có nhiều tiền

a)

돈을 많이 있어요

b)

돈이 많아요

c)

돈이 많이 없어요

d)

동이 많이 있어요

33.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

cuối tuần không có tiết học

a)

주말에 수업이 없어요

b)

주말에 수업이 있어요

c)

주말 수업이 없어요

d)

주말에 수업을 없어요

34.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

thầy giáo Hàn Quốc đến

a)

한국 선생님을 와요

b)

한국 선생님이 와요

c)

한국이 선생님 와요

d)

한국은 선생님 와요

35.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

ngủ ở đâu?

a)

어디에 자요?

b)

어디를 자요?

c)

어디에서 자요?

d)

어디에서 자어요?

36.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

hẹn mai gặp lại

a)

내일 안 만나요

b)

오늘 또 봐요

c)

내일 또 만나요

d)

내년 또 만나요?

37.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

ăn uống, dùng bữa

a)

식사하요

b)

식사해요

c)

식사하어요

d)

먹아요

38.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

sống ở kí túc xá

a)

기숙사에서 살아요

b)

기숙사에서 살요

c)

기숙사에서 사요

d)

기숙사에서 삽니다

39.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

tôi không biết tiếng Anh

a)

영어를 몰라요

b)

영국어를 몰라요

c)

영어가 몰라요

d)

영국어가 몰라요

40.

chia câu sau sang đuôi câu thân mật:

gia đình tôi bây giờ đang ở quê

a)

가족은 지금 고행에 있어요

b)

가족을 지금 고향에 있어요

c)

가족은 지금 고행에 없어요

d)

가족은 지금 고향에 있어요