Worksheetschia đuôi thân mật
Total questions: 40
Worksheet time: 1hrs 17mins
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
ăn
먹아요
먹어요
먹이에요
먹습니다
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
đi
가아요
가어요
갑니다
가요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
đến
와요
오어요
옵니다
오요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
thích
좋아해요
좋하어요
좋습니다
좋어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
tập thể dục, vận động
운동하요
운동해요
운동해어요
운동어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
gọi điện thoại
전화해요
운동해요
이야기해요
일해요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
nói chuyện
전화해요
운동해요
이야기해요
일해요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
làm việc
전화해요
운동해요
이야기해요
일해요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
đọc sách
책을 읽아요
책이 읽아요
책을 읽어요
책은 읽어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
thú vị
재미있어요
재미있아요
재미없어요
재미없아요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
không thú vị
재미있어요
재미있아요
재미없어요
재미없아요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
không sao đâu
괜찮어요
괜찮아요
괜찮해요
괜찮요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
uống cafe
커피를 먹어요
커피는 먹어요
커피를 먹아요
커피가 먹어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
tiếng Hàn thú vị
한국어가 재미있어요
한국어가 재미있아요
한국어를 재미있어요
한국어이 재미있어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
nhiều người
사람이 많아요
사람이 많어요
사람을 많아요
사람을 많이요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
ít
적어요
적아요
작아요
작어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
tốt, đẹp
좋아요
좋어요
좋아해요
좋아하요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
gặp gỡ
만나요
만나어요
만나해요
만나아요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
nghỉ ngơi
쉬어요
쉬아요
쉬요
쉬다요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
xem, nhìn
보어요
봐요
보요
봐아요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
xem phim
영화를 보어요
영화를 봐요
영화가 봐요
영화 봐아요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
xem phim
신문을 읽어요
영화를 읽어요
신문은 읽어요
영화는 읽어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
học nghe
듣기 공부해요
영화를 공부해요
듣다 공부해요
듣기 공부하요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
đi dạo bộ
산책해요
공부해요
운동해요
이야기 해요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
uống trà
차를 마샤요
차를 마셔요
차가 마셔요
차가 마샤요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
ăn bánh mỳ
방을 먹어요
방이 먹어요
빵을 먹어요
빵이 먹어요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
thích nhạc Hàn Quốc
한국 음악을 좋아해요
한국을 음악 좋아해요
한국 음악이 좋아해요
한국 음악은 좋아해요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
xin lỗi
미안해요
감사해요
미안에요
감사예요
chia từ sau sang đuôi câu thân mật:
nói chuyện với bạn bè
친구하고 이야기해요
친구를 이야기해요
친구는 이야기해요
친구가 이야기해요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
bố tôi làm việc ở công ty
아버지는 회사에 일해요
아버지는 회사에서 일해요
아버지를 회사에 일해요
아버지를 회사에서 일해요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
mua táo ở chợ
시장에 사과를 사아요
시장에서 사과를 사아요
시장에 사과가 사아요
시장에서 사과를 사요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
có nhiều tiền
돈을 많이 있어요
돈이 많아요
돈이 많이 없어요
동이 많이 있어요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
cuối tuần không có tiết học
주말에 수업이 없어요
주말에 수업이 있어요
주말 수업이 없어요
주말에 수업을 없어요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
thầy giáo Hàn Quốc đến
한국 선생님을 와요
한국 선생님이 와요
한국이 선생님 와요
한국은 선생님 와요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
ngủ ở đâu?
어디에 자요?
어디를 자요?
어디에서 자요?
어디에서 자어요?
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
hẹn mai gặp lại
내일 안 만나요
오늘 또 봐요
내일 또 만나요
내년 또 만나요?
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
ăn uống, dùng bữa
식사하요
식사해요
식사하어요
먹아요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
sống ở kí túc xá
기숙사에서 살아요
기숙사에서 살요
기숙사에서 사요
기숙사에서 삽니다
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
tôi không biết tiếng Anh
영어를 몰라요
영국어를 몰라요
영어가 몰라요
영국어가 몰라요
chia câu sau sang đuôi câu thân mật:
gia đình tôi bây giờ đang ở quê
가족은 지금 고행에 있어요
가족을 지금 고향에 있어요
가족은 지금 고행에 없어요
가족은 지금 고향에 있어요
