NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài 32
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Mùa nóng trong tiếng Hàn là
추위
더위
____음식 - món ăn theo mùa
게절
개절
계절
계철
(Đồ ăn) nóng trong tiếng Hàn là
뜨겁다
차갑다
Đồng nghĩa với từ 차갑다 - đồ ăn lạnh
차다
짜다
자다
Đây là món ăn gì
삼계탕
냉면
콩국수
____국수 - mỳ đậu nành
컹
콩
쿵
____빙수 -đá bào đậu đỏ
밭
팥
Cháo đậu đỏ trong tiếng Hàn là
밭죽
팥죽
____구마 - khoai lang nướng
곤구
군고
Đây là món gì
Bánh bao nhân đậu xanh
Bánh bao nhân đậu đen
Bánh bao nhân đậu đỏ
Đây là món gì
호덕
후덕
호떡
후떡
Trực tiếp trong tiếng Hàn là
직첩
칙접
직접
Từ nguyên liệu trong tiếng Hàn là
재료
채료
Cách chế biến trong tiếng Hàn là
조리법
초리법
____고기 - Thịt bò trong tiếng Hàn là
소
돼지
닭
____고기 - Thịt lợn trong tiếng Hàn là
되지
돼지
뒈지
Thịt cừu trong tiếng Hàn là
닭고기
양고기
Đây là gì
바
파
빠
Đây là gì
영파
양파
마늘 có nghĩa là gì
Tỏi
Hành
Khoai tây
Đây là gì
감자
감차
Cà rốt trong tiếng Hàn là
탕근
당근
Đun sôi trong tiếng Hàn là
삶다
굽다
끓이다
Luộc trong tiếng Hàn là
삶어요
삶아요
Chia 아/어요 với động từ 굽다 - nướng
구와요
구워요
Rán trong tiếng Hàn là
튀기다
볶다
Rang, chiên , xào trong tiếng Hàn là gì
복아요
볶아요
불어요
Điền vào chỗ trống để hoàn thành từ - Thịt cừu - ......고기
양
영
용
Đây là món đá bào đậu đỏ , được người dân Hàn Quốc cực kỳ ưa thích vào những ngày nắng nóng. Vậy món này nói trong tiếng Hàn là gì
