wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 32

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Mùa nóng trong tiếng Hàn là

a)

추위

b)

더위

2.

____음식 - món ăn theo mùa

a)

게절

b)

개절

c)

계절

d)

계철

3.

(Đồ ăn) nóng trong tiếng Hàn là

a)

뜨겁다

b)

차갑다

4.

Đồng nghĩa với từ 차갑다 - đồ ăn lạnh

a)

차다

b)

짜다

c)

자다

5.

Đây là món ăn gì

a)

삼계탕

b)

냉면

c)

콩국수

6.

____국수 - mỳ đậu nành

a)

b)

c)

7.

____빙수 -đá bào đậu đỏ

a)

b)

8.

Cháo đậu đỏ trong tiếng Hàn là

a)

밭죽

b)

팥죽

9.

____구마 - khoai lang nướng

a)

곤구

b)

군고

10.

Đây là món gì

a)

Bánh bao nhân đậu xanh

b)

Bánh bao nhân đậu đen

c)

Bánh bao nhân đậu đỏ

11.

Đây là món gì

a)

호덕

b)

후덕

c)

호떡

d)

후떡

12.

Trực tiếp trong tiếng Hàn là

a)

직첩

b)

칙접

c)

직접

13.

Từ nguyên liệu trong tiếng Hàn là

a)

재료

b)

채료

14.

Cách chế biến trong tiếng Hàn là

a)

조리법

b)

초리법

15.

____고기 - Thịt bò trong tiếng Hàn là

a)

b)

돼지

c)

16.

____고기 - Thịt lợn trong tiếng Hàn là

a)

되지

b)

돼지

c)

뒈지

17.

Thịt cừu trong tiếng Hàn là

a)

닭고기

b)

양고기

18.

Đây là gì

a)

b)

c)

19.

Đây là gì

a)

영파

b)

양파

20.

마늘 có nghĩa là gì

a)

Tỏi

b)

Hành

c)

Khoai tây

21.

Đây là gì

a)

감자

b)

감차

22.

Cà rốt trong tiếng Hàn là

a)

탕근

b)

당근

23.

Đun sôi trong tiếng Hàn là

a)

삶다

b)

굽다

c)

끓이다

24.

Luộc trong tiếng Hàn là

a)

삶어요

b)

삶아요

25.

Chia 아/어요 với động từ 굽다 - nướng

a)

구와요

b)

구워요

26.

Rán trong tiếng Hàn là

a)

튀기다

b)

볶다

27.

Rang, chiên , xào trong tiếng Hàn là gì

a)

복아요

b)

볶아요

c)

불어요

28.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành từ - Thịt cừu - ......고기

a)

b)

c)

29.

Đây là món đá bào đậu đỏ , được người dân Hàn Quốc cực kỳ ưa thích vào những ngày nắng nóng. Vậy món này nói trong tiếng Hàn là gì

a)
팥빙수
b)
아이스크림
c)
팥죽
d)
빙수